Thời tiết khí hậu nhiệt đới gió mùa lại diễn biến thất thường hơn nhiều so với khí hậu nhiệt đới.. Sự xuất hiện của cơn bão cũng thất thường, năm nhiều, năm ít, …..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
Năm học 2017– 2018
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 14 – Môn Địa lí - Khối 7
Tên Chủ
đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng ở mức cao hơn
Cộng
Chủ đề:
Thành
phần
nhân văn
của môi
trường
Tháp tuổi ; Phân bố dân cư trên thế giới ; Quần
cư
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
Số câu: 3- 1,5điểm=1 5%
Chủ đề :
Môi
trường đới
nóng
Hoạt động
kinh tế
của con
người ở
đới nóng
Sự di dân ở đới nóng
Vị trí, giới hạn, đặc điểm chung môi trường đới nóng Môi trường nhiệt đới gió mùa
và môi trường nhiệt đới
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2
5 50%
Số câu:3-5,5 điểm=65%
Chủ đề :
Kĩ năng
địa lí
Vẽ biểu đồ cột
Nhận xét bảng số liệu kết hợp biểu
đồ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2 20%
2
1 10%
Số câu: 3-3 điểm=30%
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
4
2 20%
2
5 50%
3
3
30%
9
10 100%
Trang 2I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (2đ): Chọn đáp án đúng.( mỗi câu đúng 0,5đ)
Câu 1 Dựa vào tháp tuổi, ta có thể biết:
a) Tổng số dân b) Số nam, số nữ
c) Số người trong từng độ tuổi d) Chủng tộc chính
Câu 2.Những khu vực tập trung đông dân cư trên thế giới là:
a) Đông Bắc Hoa Kì b) Đông Nam Á
Câu 3 Kiểu quần cư nông thôn có những đặc điểm nào?
a) Chủ yếu sản xuất nông nghiệp- lâm nghiệp- ngư nghiệp
b) Có mật độ dân số thường thấp
c) Làng mạc, thôn xóm gắn với đất canh tác
d) Có mật độ dân số cao
Câu 4 Sự di dân ở đới nóng diễn ra do những nguyên nhân nào?
a) Xung đột sắc tộc b) Do tín ngưỡng
c) Do kinh tế chậm phát triển d) Do hạn hán, bão lũ
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1: Trình bày vị trí, giới hạn và đặc điểm chung của môi trường đới nóng? (2,5đ)
Câu 2: Khí hậu môi trường nhiệt đới gió mùa có gì khác so với khí hậu môi trường nhiệt đới? Sự thất thường của khí hậu nhiệt đới gió mùa được biểu hiện như thế
nào? (2,5đ)
III/ PHẦN THỰC HÀNH: (3đ)
Cho bảng số liệu sau: Dân số thế giới qua các năm ( đơn vị: Tỉ người)
Câu 1:Vẽ biểu đồ thể hiện bảng số liệu trên?(2đ)
Câu 2: Qua bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, em hãy rút ra nhận xét? (1đ)
Xác nhận của tổ trưởng Người ra đề
TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ Tiết 14: Kiểm tra một tiết
Năm học: 2017 - 2018 Môn: Địa lí – Khối: 7
Thời gian:45 phút
Trang 3TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
Năm học 2017– 2018
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TIẾT 14 – Môn Địa lí - Khối 7
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm, mỗi câu trả lời đúng, đủ được 0,5 điểm)
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu
Biểu điểm (0,25 – 0,5)
1
vị trí,
giới hạn
Nằm ở khoảng giữa hai chí tuyến, trải dài từ Tây sang Đông thành một vành đai liên tục bao
quanh Trái Đất
1
đặc điểm
chung
-*Nơi có nhiệt độ cao, gió tín phong thổi thường xuyên ,lượng mưa nhiều nên giới thực – động vật rất đa dạng, phong phú;
-*Là khu vực đông dân Tập trung nhiều nước đang phát triển
*Đới nóng có 4 kiểu môi trường: Môi trường xích đạo ẩm, môi trường nhiệt đới, môi trường nhiệt đới gió mùa, môi trường hoang mạc
0,5 0,5 0,5
2
Sự khác
nhau về
mặt khí
hậu
Khác nhau ở sự phân bố lượng mưa và sự thay
đổi thất thường: Khí hậu nhiệt đới gió mùa
không có thời kì khô hạn kéo dài như ở môi trường nhiệt đới Thời tiết khí hậu nhiệt đới gió mùa lại diễn biến thất thường hơn nhiều so với khí hậu nhiệt đới
0,5 0,5 0,5 0,5
Sự thất
thường
biểu hiện : -Mùa mưa có năm đến sớm, có năm đến muộn, có năm rét nhiều, có năm rét ít Sự xuất hiện của cơn bão cũng thất thường, năm nhiều, năm ít, …
0,5
( Chú ý: mọi cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
III/ PHẦN THỰC HÀNH ( 3 điểm)
Câu 1: Vẽ biểu đồ:
Biểu đồ thích hợp: Biểu đồ cột- Chọn đúng dạng biểu đồ (kẻ được 2 trục) được 0,25 điểm
Chia đúng tỉ lệ trục tung(số liệu) và trục hoành( năm) được 0,5 điểm
Vẽ được đủ các cột, đúng, đủ, đẹp được 1 điểm
Viết được tên biểu đồ được 0,25điểm
Câu 2: Nhận xét đúng được 1 điểm, trong đó:
- Nhận xét chung được 0,5 đ
- Đủ nhận xét chi tiết được 0,5 điểm
Trang 4TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
Năm học 2017– 2018
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TIẾT 36 – Môn Địa lí - Khối 7 Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận
dụng
Vận dụng ở mức cao hơn
Cộng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Chủ đề : Các
môi trường tự
nhiên
Môi trườn
g đới lạnh
và môi trườn
g đới
ôn hòa
Môi trường hoang mạc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
1
2 20%
Số câu: 3- 1,5điểm=1 5%
Chủ đề : Địa lí
các châu lục
Sự đa dạng
và rộng lớn của thế giới
Vị trí, giới hạn, đặc điểm địa hình châu Phi
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1
3 30%
Số câu:3-5,5 điểm=65%
Chủ đề : Kĩ
năng địa lí
Vẽ biểu
đồ cột
Nhận xét bảng số liệu kết hợp biểu
đồ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2 20%
2
1 10%
Số câu:
3-3 điểm=30%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2 20%
2
5 50%
3
3 30%
9
10 100%
Trang 5I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Chọn đáp án đúng:
Câu 1 Đới lạnh là môi trường:
a.Nằm trong khoảng từ vòng cực đến cực
b Có thực vật đặc trưng là rêu và địa y
c Mưa chủ yếu dạng tuyết, thường có bão tuyết
d Mùa đông kéo dài 2-3 tháng
Câu 2: Đặc điểm khí hậu đới ôn hòa là:
a.Nền nhiệt cao, lượng mưa rất lớn
b.Mang tính chất trung gian giữa khí hậu đới nóng và khí hậu đới lạnh
c.Thời tiết đới ôn hòa thay đổi thất thường.Có sự phân hóa từ Tây (ôn đới hải dương) sang đông( ôn đới lục địa) và từ Bắc( ôn đới lục địa ) xuống Nam( cận nhiệt)
d.Mùa đông rất lạnh và kéo dài, mùa hạ rất ngắn
Câu 3.Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa có đặc điểm là:
a.Công nghiệp là ngành kinh tế quan trọng bậc nhất của đới ôn hòa
b.Hoạt động công nghiệp của đới ôn hòa ngày nay chiếm tới ¾ tổng sản phẩm công nghiệp của toàn thế giới
c.Các nước công nghiệp hàng đầu là Hoa Kì, Nhật Bản, Đức, Liên Bang Nga,… d.Các chất thải công nghiệp là nguồn gây ô nhiễm môi trường không chỉ cho đới
ôn hòa mà còn cho toàn Trái Đất
Câu 4:Tại sao nói :” Thế giới chúng ta đang sống thật rộng lớn và đa dạng”?
a.Vì trên thế giới có tới 6 châu lục và 4 đại dương, địa bàn sinh sống của con người ngày càng mở rộng, con người đã có mặt trên tất cả các châu lục, trên các đảo ngoài khơi xa,
b.Vì trên thế giới có hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ
c Vì các quốc gia và vùng lãnh thổ luôn có sự khác nhau về tự nhiên, chế độ chính trị, khác nhau về phong tục tập quán,…
d.Vì cơ cấu dân số thế giới ngày càng có xu hướng già đi
II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 5điểm)
Câu 1: Nêu đặc điểm khí hậu hoang mạc? Cho biết sự khác nhau giữa khí hậu
hoang mạc đới nóng và khí hậu hoang mạc đới lạnh?(2 điểm)
Câu 2: Trình bày vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và đặc điểm địa hình của châu Phi?
(3 điểm)
III/ PHẦN THỰC HÀNH( 3điểm) :
Cho bảng số liệu sau: Dân số châu Phi qua các năm ( đơn vị: Triệu người)
Câu 1:Vẽ biểu đồ thể hiện bảng số liệu trên?(2 điểm )
Câu 2: Qua bảng số liệu và biểu đồ đã vẽ, em hãy rút ra nhận xét?(1 điểm)
Xác nhận của tổ trưởng Người ra đề
TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ Tiết 36: Kiểm tra học kì I
Thời gian:45 phút
Trang 6TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
Năm học 2017– 2018
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM TIẾT 36 – Môn Địa lí - Khối 7
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm, mỗi câu trả lời đúng, đủ được 0,5 điểm)
- II/ PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm)
Câu
(0,25 – 0,5)
1
Đặc điểm
khí hậu
hoang mạc
-Khô hạn: Lương mưa rất ít, lượng bốc hơi lớn Khắc nghiệt: Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất
lớn, BĐN năm lớn
0.5 0,5
Sự khác
nhau giữa
khí hậu
hoang mạc
đới nóng và
hoang mạc
đới lạnh
Hoang mạc đới nóng:
-Biên độ nhiệt cao MĐ: Không lạnh MH: rất nóng
Hoang mạc đới ôn hòa:
Biên độ nhiệt rất cao MĐ: rất lạnh
MH: Không nóng
0,5 0,5
2
Vị trí địa lí,
giới hạn lãnh
thổ châu Phi
Châu Phi là châu lục lớn thứ 3 trên thế giới, có diện tích trên 30 triệu km2
-Từ khoảng 370B-> 360N
- Phía bắc giáp với Địa Trung Hải, phía tây giáp Đại Tây Dương, phía đông bắc giáp châu Á; phía đông giáp biển
đỏ , phía Đông nam giáp Ấn Độ Dương
- Phần lớn lãnh thổ Châu Phi thuộc môi trường đới nóng
- Bờ biển ít bị cắt xẻ, ít đảo vịnh biển, do biển ít lấn sâu vào đất liền
0,5 0,25 0,5 0,25 0,5
Đặc điểm
địa hình
châu Phi
- Toàn bộ châu Phi có thể coi như một cao nguyên khổng lồ, chủ yếu là các sơn nguyên xen các bồn địa
- Châu Phi có rất ít núi cao và đồng bằng thấp
- Độ cao trung bình 750m
- Hướng nghiêng chính của địa hình Châu phi thấp dần
từ ĐN-TB Các đồng bằng Châu Phi tập trung chủ yếu ở ven biển
0,25 0,25 0,25 0,25
III/ PHẦN THỰC HÀNH ( 3 điểm)
Câu 1: Vẽ biểu đồ
Biểu đồ thích hợp: Biểu đồ cột- Chọn đúng dạng biểu đồ (kẻ được 2 trục) được 0,25 điểm
Chia đúng tỉ lệ trục tung(số liệu) và trục hoành( năm) được 0,5 điểm
Vẽ được đủ các cột, đúng, đủ, đẹp được 1 điểm
Viết được tên biểu đồ được 0,25điểm
Câu 2:Nhận xét đúng được 1 điểm, trong đó:Nhận xét chung được 0,5 , đủ
nhận xét chi tiết được 0,5 điểm