Câu 8 (2 điểm). Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 20s, khi hết dốc xe lăn tiếp một đoạn trên quảng đường nằm ngang dài 50m hết 30s rồi dừng lại. a) Tính vận tốc trung b[r]
Trang 1Cấp độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ
TL TNKQ
TL TNKQ TL TNKQ TL
Chủ đề 1:
Chuyển
động cơ học
Chuyển động cơ học, vận tốc
Vận dụng CT tính vận
tốc
1đ 10%
1
2 đ 20%
3 3đ 30%
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 2:
Sự cân bằng
lực- quán
tính
Hai lực cân bằng t/d lên vật đang đứng
yên
Quán tính
Số câu 1
0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
2 1đ 10%
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 3:
Lực ma sát
C3
0,5đ 5%
1 0,5đ 5%
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 4:
Áp suất
Áp suất chất
lỏng
Công thức tính áp
suất
0,5 đ 5%
1 1,5đ 15%
2 2đ 20%
Số điểm
Tỉ lệ %
Chủ đề 5:
Lực đẩy Ac
si met- Sự
nổi
Điều kiện vật nổi, chìm, lơ lửng
Vận dụng công thức tính lực đẩy Ác si mét
Vận dụng
CT tính d
1,5 đ 15%
0,75 1,5đ 15%
0,25 2
Số điểm
Tỉ lệ%
0,5đ 5%
3,5đ 35% Tổng số cấu
Tổngsố
điểm
Tỉ lệ%
2 1đ 10%
1 1,5 đ 15%
4 2đ 20%
2,75 5,0đ 50%
0,25 0,5đ 5%
10 10đ 100%
TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
NĂM HỌC 2017 – 2018 MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I TIẾT 19 MÔN:VẬT LÍ – KHỐI 8
Trang 2ĐỀ BÀI I/ Trắc nghiêm:(3điểm):Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau: (mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1: Một chiếc bè thả trôi theo dòng nước hãy chọn câu phát biểu đúng:
A Bè đang đứng yên so với dòng nước B Bè đang đứng yên so với bờ sông
C Bè đang chuyển động so với dòng nước D Không có câu nào đúng
Câu 2: Hai người đi xe đạp chuyển động đều, người thứ nhất đi với vận tốc 15km/h, người thứ hai đi với
vận tốc 4,5m/s Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Người thứ nhất đi nhanh hơn B Người thứ hai đi nhanh hơn
C Hai người đi với vận tốc bằng nhau D Cả A,C đều đúng
Câu 3:Trong các cách làm sau đây,cách nào làm giảm được lực ma sát?
A.Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc B Tăng lực ép của mặt tiếp xúc
C.Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc D Tăng độ nhẵn giữa các mặt tiếp xúc
Câu 4:Vật chịu tác dụng của hai lực Cặp lực nào sau đây làm vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên?
A Hai lực cùng cường độ, cùng phương B Hai lực cùng phương, ngược chiều
C Hai lực cùng cường độ, cùng phương,cùng chiều
D Hai lực cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều
Câu 5:Hành khách ngồi trên ô tô, bổng thấy mình bị nghiêng người sang trái Chứng tỏ :
A Ô tô đột ngột giảm vận tốc B Ô tô đột ngột tăng vận tốc
C Ô tô đột ngột rẽ phải D Ô tô đột ngột rẽ trái
Câu 6 Trong các công thức sau đây, công thức nào cho phép tính áp suất của chất lỏng ?
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 7(1,5 điểm) Với điều kiện nào thì một vật nhúng trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên, chìm xuống hoặc lơ
lửng?
Câu 8 (2 điểm) Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 100m hết 20s, khi hết dốc xe lăn tiếp một
đoạn trên quảng đường nằm ngang dài 50m hết 30s rồi dừng lại
a) Tính vận tốc trung bình của xe trên đường dốc và trên đường nằm ngang
b) Tính vận tốc trung bình của xe trên cả hai quảng đường đó
Câu 9 (1,5điểm) Một người có trọng lượng 500N đứng trên một cái ghế có trọng lượng 40N , diện tích
của 4 chân ghế tiếp xúc với mặt đất là 100 cm2
Tính áp suất của người và ghế tác dụng lên mặt đất?
Câu 10 (2 điểm) Treo một vật vào một lực kế trong không khí lực kế chỉ 40,5N Vẫn treo vật bằng lực kế
nhưng nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ 25,5N
a) Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật khi vật nhúng chìm hoàn toàn trong nước
b) Tính thể tích của vật
c) Tìm trọng lượng riêng của chất làm vật
Biết trọng lượng riêng của chất lỏng là 10000N/m3
- Hết -
Trường THCS Duyên Hà
Năm học: 2017 – 2018
TIẾT 19: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: VẬT LÝ- KHỐI 8
Thời gian: 45 phút
Trang 3Trường THCS Duyên Hà
Năm học: 2017 – 2018
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ I TIẾT 19- MÔN: VẬT LÝ- KHỐI 8
I/ Trắc nghiệm: HS Chọn đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm
II/ Tự luận:
Câu 7: 1,5 điểm.Một vật nhúng trong lòng chất lỏng chịu hai lực tác dụng là trọng lượng (P) của vật và
lực đẩy Ác-si-mét (FA) thì:
+ Vật chìm xuống khi FA < P 0,5 điểm
+ Vật nổi lên khi FA > P 0,5 điểm
+ Vật lơ lửng khi P = FA 0,5 điểm
Câu 8: Tóm tắt: 0,5 điểm
s1= 100m t1= 20s
s2= 50m
t2=30s
Tính:
a) vtb1, vtb2
b) vtb12
Giải: Vận tốc trung bình trên quảng đường thứ nhất:
s m t s v tb 5 / 20 100 1 1 1 0,5 điểm Vận tốc trung bình trên quảng đường thứ hai:
s m t s v tb 1,7 / 30 50 2 2 2 0,5 điểm
Vận tốc trung bình trên cả hai quảng đường:
s m t t s s v tb 3 / 30 20 50 100 2 1 2 1 12 0,5 điểm Câu 9: Tóm tắt: 0,5 điểm
P1= 500N
P2= 40N
S = 100cm2
p =? (N/m2) hoặc (Pa) Giải Đổi S =100cm2 = 0,01m2
Áp lực tác dụng lên mặt đất là: F = P = P1+ P2 = 500+40=540N 0,5 điểm Áp suất tác dụng lên mặt đất là: p = F/S = 540/0.01= 54000 N/m2 0,5 điểm
Câu 10:Tóm tắt: 0,5 điểm
P = 40,5N
F = 25,5N dn = 10000 N/m3
a, FA =?N
b, V= ?m3
c, dV = ?N/ m Giải a, Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật: FA = P – F = 40,5 – 25,5 = 15N 0,5 điểm b, Thể tích của vật là:
3
0015 , 0 10000
15
d
F V V d
c,Trọng lượng riêng của chất làm vật:
27000 / 3
0015 , 0
5 , 40
m N V
P
d V 0,5 điểm
Trang 4TRƯỜNG THCS DUYÊN HÀ
Năm học 2017 – 2018
KẾT QUẢ BÀI THI HỌC KÌ I TIẾT 19 – MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 8
Lớp
Điểm
Số
bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
%
Số bài
Tỉ lệ
% 8A
8B
NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM I/ NHẬN XÉT:
1 Đề:
Ưu điểm:
………
………
Hạn chế:
………
………
2 Bài làm của học sinh:
Ưu điểm:
………
………
Hạn chế:
………
………
II/ RÚT KINH NGHIỆM:
1 Đề:
………
………
2 Bài làm của học sinh:
………
………