1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Unit 14. Work and Business

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 301,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- come to an agreement about something: đi đến sự đồng ý về cái gì - come to an agreement on something: đi đến sự đồng ý về cái gì - reach an agreement about something: đạt được sự đồn[r]

Trang 1

PHRASES AND COLLOCATIONS Unit 14 WORK AND BUSINESS

1 agreement

- come to an agreement about something: đi đến sự đồng ý về cái gì

- come to an agreement on something: đi đến sự đồng ý về cái gì

- reach an agreement about something: đạt được sự đồng ý về cái gì

- reach an agreement on something: đạt được sự đồng ý về cái gì

- in agreement on something: trong sự đồng ý về cái gì

- in agreement about something: trong sự đồng ý về cái gì

- make an arrangement for somebody to do: sắp xếp cho ai làm gì

- make an arrangement with somebody to do: sắp xếp làm gì với ai

- have an arrangement with somebody to do: có sự sắp xếp làm gì với ai

2 business

- do business with somebody: làm kinh doanh với ai

- in business: có tất cả mọi thứ bạn cần để có thể bắt đầu một cái gì đó ngay lập tức

- go somewhere on business: đi công tác ở đâu

- business trip: chuyến đi công tác

- small business: doanh nghiệp nhỏ >< big business: doanh nghiệp lớn

3 complaint

- have a complaint about something to somebody: phàn nàn về cái gì với ai

- make a complaint about something to somebody: phàn nàn về cái gì với ai

- letter of complaint to somebody about something: thư phàn nàn gửi tới ai về cái gì

4 day

- have a day off: có một ngày nghỉ

- take a day off: nghỉ một ngày

- day job: công việc chính của ai

- day trip: chuyến đi trong một ngày

- day by day: ngày qua ngày

- the other day: hôm kia

- the next day: hôm sau

5 decision

- make a decision to do something: quyết định làm cái gì

- come to a decision about something: đi đến một quyết định về cái gì

Trang 2

- reach a decision about something: đi đến một quyết định về cái gì

- make a decision about something: quyết định về cái gì

6 duty

- do one's duty: làm bổn phận, trách nhiệm của ai

- a sense of duty: tinh thần trách nhiệm

- on duty: đang làm nhiệm vụ >< off duty: đang không làm việc

- have a duty to somebody: có nghĩa vụ với ai đó

- have a duty to do: có nghĩa vụ làm cái gì

7 effort

- make an effort to do: nỗ lực làm cái gì

- put effort into something/ V-ing: dồn nỗ lực vào cái gì

8 experience

- have an experience: có một sự trải nghiệm

- have experience in something: có khinh nghiệm về cái gì

- gain experience in something/V-ing: đạt được kinh nghiệm về cái gì

- have experience in doing: có kinh nghiệm làm việc gì

- experienced in something/ V-ing: từng trải, có kinh nghiệm về cái gì

9 hold

- put somebody on hold: ngừng mọi hoạt động hay giao tiếp với ai

- hold on to something: giữ chặt cái gì; tiếp tục tin tưởng cái gì

- hold something: giữ cái gì

10 interest

- have an interest in something/V-ing: có sự quan tâm tới cái gì

- take an interest in something/ V-ing: quan tâm tới cái gì

- express an interest in something/V-ing: thể hiện sự quan tâm tới cái gì

- in your interest to do: làm gì là lợi ích của ai

- earn interest: kiếm tiền lãi

- get interest: lấy lãi

- pay interest: trả tiền lãi

11 interview

- have an interview: có một cuộc phỏng vấn

- go to an interview: đi tới một cuộc phỏng vấn

- attend an interview: tham gia phỏng vấn

Trang 3

12 job

- job interview: phỏng vấn xin việc

- do a job: làm một công việc

- have a job to do: có một công việc để làm

- apply for a job: đăng kí xin tuyển một công việc

- get a job: kiếm một công việc

- in a job: trong một công việc

13 work

- do some work: làm vài việc

- have work to do: có việc phải làm

- go to work: đi làm

- at work: đang làm việc

- work hard: làm việc chăm chỉ

- out of work: thất nghiệp

- place of work: nơi làm việc

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w