1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Ôn tập Từ vựng Unit 13: Activities and the seasons

1 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 14,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS A.[r]

Trang 1

UNIT 13: ACTIVITIES AND THE SEASONS

A The weather :

Vocabularies:

- activity (n): hoạt động

- season (n): mùa

 spring (n): mùa xuân

 summer (n): mùa hè

 autumn (n) = fall (n): mùa thu

 winter (n): mùa đông

- weather (n): thời tiết

- hot (a): nóng

- cold (a): lạnh

- warm (a): ấm áp

- cool (a): mát mẻ

- go fishing : đi câu cá

Grammar:

 What is the weather like? ( Thời tiết như thế nào?)

 It is (It’s) hot/cold/warm/cool.

 What weather do + you/they + like?

 I/We/They + like + hot/cold/warm/cool weather.

What weather does + he/she + like?

 He/She + likes + hot/cold/warm/cool weather.

B The weather :

- go sailing: đi chèo thuyền

Ngày đăng: 06/02/2021, 22:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w