1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Unit 5. People and Society

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 290,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- show your approval of something: thể hiện sự tán thành của bạn về cái gì - give your approval for something: cho sự tán thành đối với cái gì.. - meet with somebody's approval: được sự[r]

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

COMMON PHRASES AND COLLOCATIONS

Topic 5 People and Society

1 approval

- show your approval of something: thể hiện sự tán thành của bạn về cái gì

- give your approval for something: cho sự tán thành đối với cái gì

- meet with somebody's approval: được sự tán thành của ai

- under the control of somebody: dưới sự kiểm soát của ai

- out of control: mất kiểm soát

2 argument

- have an argument with somebody about something: có một cuộc cãi nhau với ai về cái gì

- have an argument with somebody about doing: có một cuộc cãi nhau về việc gì

- win an argument: thắng trong một cuộc cãi nhau

- lose an argument: thua trong một cuộc cãi nhau

3 care

- have the courage to do: có sự can đảm để làm gì

- it takes courage to do: cần có sự can đảm để là gì

4 disguise

- in disguise: trong sự che dấu, che đậy

- wear a disguise: mặc đồ cải trang

- disguise yourself: cải trang, che dấu bản thân

- disguised as something/ somebody: cải trang thành cái gì/ ai đó

5 dream

- have a dream about something/ somebody: có một giấc mơ về cái gì/ ai đó

- have a dream about doing: có một giấc mơ về việc gì

- daydream: sự mơ màng; mộng tưởng hão huyền

- dream of doing: mơ ước về việc gì

6 family

- have a family: có một gia đình

- start a family: bắt đầu lập gia đình

- nuclear family: gia đình hạt nhân

- extended family: gia đình mở rộng (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ )

7 favour

- do somebody a favour: ủng hộ ai đó, giúp đỡ ai đó

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

- owe somebody a favour: nợ ai một sự giúp đỡ- hear the news: nghe tin tức

- be in favour of: ủng hộ

8 friends

- make friends with somebody: kết bạn với ai

- become friends with somebody: trở thành bạn với ai

- be friends with somebody: là bạn bè với ai

- stay friends with somebody: giữ nguyên làm bạn bè với ai

- best friend: bạn thân

9 love

- be in love with somebody: đang yêu ai

- fall in love with somebody: phải lòng ai

10 mood

- in a good mood: trong tâm trạng tốt

- in a bad mood: trong tâm trạng tồi tệ

- in the right mood: tâm trạng đúng, thích hợp

- in the wrong mood: tâm trạng sai, không thích hợp

- in the mood for something: muốn cái gì

11 pity

- pity somebody: thương hại ai

- take pity on somebody: thương xót ai, thương hại ai

- feel pity for somebody: cảm thấy thương hại ai

- it's a pity that: điều đáng tiếc là

12 promise

- promise to do: hứa làm gì

- give somebody a promise: cho ai một lời hứa

- make somebody a promise: hứa với ai

- break a promise: phá vỡ một lời hứa

Ngày đăng: 09/02/2021, 03:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w