1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Địa 9- Tuần 1

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 26,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu: Nước ta có bao nhiêu đân tộc, dân tộc nào giữ vai trò chủđạo trong quá trình xây dựng và bảo vệ Tổ quốc, địa bàn cư trú của cộng đồng các dân tộc [r]

Trang 1

ĐỊA Lí DÂN CƯ MỤC TIấU CHUNG

1 Kiến thức

- Học sinh hiểu và trỡnh bày được những kiến thức cơ bản, cần thiết, phổ thụng về dõn cư, dõn tộc nước ta

2 Kỹ năng

Rốn luyện, củng cố và hỡnh thành ở mức độ cao hơn cỏc kỹ năng cần thiết:

- Kỹ năng đọc và khai thỏc kiến thức từ bản đồ, lược đồ

- Kỹ năng xử lớ bảng số liệu thống kờ theo yờu cầu cho trước

- Kỹ năng vẽ biểu đồ và rỳt ra nhận xột từ biểu đồ

3 Thỏi độ

- Giỏo dục tỡnh yờu quờ hương đất nước, tinh thần tụn trọng, đoàn kết và lũng

tự hào dõn tộc

Ngày soạn: 18/8/2019

Ngày giảng: 21/8/2019 Tiết 1

CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

I Mục tiờu bài học

Sau bài học HS cần:

1 Kiến thức

- Biết được nước ta cú 54 dõn tộc Dõn tộc Kinh cú số dõn đụng nhất Cỏc dõn tộc của nước ta luụn đoàn kết bờn nhau trong quỏ trỡnh xõy dựng và bảo vệ Tổ Quốc

- Trỡnh bày được tỡnh hỡnh phõn bố cỏc dõn tộc ở nước ta

2 Kĩ năng

- Xỏc định được trờn bản đồ vựng phõn bố chủ yếu của một số dõn tộc, phõn tớch bảng số liệu, biểu đồ về số dõn phõn theo TP dõn tộc để thấy được cỏc dõn tộc cú số dõn rất khỏc nhau

3 Thỏi độ

- Cú tinh thần tụn trọng vàđoàn kết dõn tộc

4 Năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp

- Năng lực bộ môn: Năng lực t duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản đồ, số liệu thống kê

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

1.GV: Bản đồ dõn cư Việt Nam, Bộ tranh ảnh về đại gia đỡnh cỏc dõn tộc Việt Nam

2.HS: SGK, vở bài tập, thu thập tin về một số dõn tộc

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

1 Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm – cá

Trang 2

2 Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia nhúm; giao nhiệm vụ

IV Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục

1 Ổn định lớp: (1p) Kiểm diệm hs

2 KTBC (5’)

GV nhắc nhở HS 1 số yờu cầu đối với bộ mụn Địa lớ 9:

- Vở ghi + Bài tập bản đồ + SGK + Atlỏt Việt Nam

- Cỏc đồ dựng cần thiết để vẽ biểu đồ : thước kẻ + bỳt chỡ + com pa + thước đo độ + bỳt màu…

- Giới thiệu chơng trình địa kinh tế- xã hội Việt Nam gồm 4 phần: Địa lý dân c, địa lý các ngành kinh tế, dịa lý các vùng kinh tế(Vùng lãnh thổ) ,

địa lý địa phơng tỉnh Quảng Ninh

3 Bài mới

Vào bài: (1’)

- Việt Nam Tổ quốc của nhiều dõn tộc, cỏc dõn tộc cựng sỏt cỏnh bờn nhau trong suốt quỏ trỡnh xõy dựng và bảo vệ Tổ quốc Bài học hụm nay chỳng ta cựng tỡm hiểu: Nước ta cú bao nhiờu đõn tộc, dõn tộc nào giữ vai trũ chủđạo trong quỏ trỡnh xõy dựng và bảo vệ Tổ quốc, địa bàn cư trỳ của cộng đồng cỏc dõn tộc Việt Nam được phõn bố như thế nào?

Hoạt động 1: Tìm hiểu cỏc dõn tộc

ở Việt Nam

1 Mục tiờu: Biết được nước ta cú

54 dõn tộc Dõn tộc Kinh cú số dõn

đụng nhất Cỏc dõn tộc của nước ta

luụn đoàn kết bờn nhau trong quỏ

trỡnh xõy dựng và bảo vệ Tổ Quốc

2 Phương phỏp: Phỏt hiện và giải

quyết vấn đề

3 Thời gian: 18 phỳt

4 Kĩ thuật dạy học: Đặt và trả lời

cõu hỏi

GV dựng bộ ảnh của đại gia đỡnh cỏc

dõn tộc VNgiới thiệu một số dõn tộc

tiờu biểu cho cỏc miền đất nước

GV yờu cầu HSquan sỏt tranh ảnh

trả lời những cõu hỏi sau:

? Nước ta cú bao nhiờu dõn tộc? Kể

tờn cỏc dõn tộc mà em biết

? Trỡnh bày những nột khỏi quỏt về

dõn tộc Kinh và một số dõn tộc khỏc

HS trỡnh bày GV chuẩn kiến thức:

I Cỏc dõn tộc ở Việt Nam

- Cú 54 dõn tộc mỗi dõn tộc cú nột văn hoỏ riờng thể hiện trong ngụn ngữ, trang phục, phong tục tập quỏn

- Dõn tộc Việt (Kinh) cú số dõn

Trang 3

VN cú 54 dõn tộc anh em, dựa vào

ngụn ngữ, cỏc dõn tộc được chia

thành cỏc nhúm như sau: Nhúm

Tạng- Miến, Mụng- Dao, Hoa- Hỏn,

Tày- Thỏi, Ka đai, Malayyụ-

Pụlynờdiờng, Mụn- Khơ me, Việt-

Mường

Quan sỏt H1.1 cho biết: Dõn tộc nào

cú số dõn đụng nhất

- Người Việt cổ cũn cú tờn gọi là:

Âu lạc, Tõy Âu, Lạc Việt

- Dõn tộc Kinh: Tiếng núi thuộc ngữ

hệ Việt Mường thuộc kiểu chủng tộc

Mụn gụ lụ it phương Nam

? Kể tờn một số sản phẩm thủ cụng

tiờu biểu của cỏc dõn tộc ớt người mà

em biết

- Dệt thổ cẩm thờu thựa : Tày, Thỏi

- Làm gốm, trồng bụng dệt vải:

Chăm

- Làm đường thốt nốt, khảm bạc:

Khơ me

- Làm bàn ghế bằng trỳc: Tày

? Hóy kể tờn cỏc vị lónh đạo cấp cao

của nhà nước ta, tờn cỏc vị anh hựng,

cỏc nhà khoa học nổi tiếng là dõn tộc

ớt người mà em biết

- Kim Đồng

- BT Đảng CSVN: Nụng Đức Mạnh

? Cho biết vai trũ của người VN định

cư ở nước ngoài?

Hoạt động 2: Tìm hiểu phõn bố

cỏc dõn tộc

1.Mục tiờu: Trỡnh bày được tỡnh

hỡnh phõn bố cỏc dõn tộc ở nước ta

2 Phương phỏp: Thảo luận nhúm.

3 Thời gian: Từ 16 phỳt

4 Kĩ thuật dạy học: Đặt và trả lời

cõu hỏi

- HS dựa vào vốn hiểu biết và SGK

cho biết:

Dõn tộc Kinh phõn bố ở đõu?

Cỏc dõn tộc ớt người phõn bố ở đõu?

đụng nhất, chiếm 86,2% số dõn cả nước: là lực lượng LĐ đụng trong cỏc ngành NN- CN, dịch vụ, KHKT

- DT ớt người cú số dõn và trỡnh độ ptriển KT khỏc nhau Mỗi DT cú kinh nghiệm riờng trong một số lĩnh vực

- Người Việt định cư ở nước ngoài cũng là bộ phận của cộng đồng cỏc dõn tộc VN

II Phõn bố cỏc dõn tộc

1 Dõn tộc Việt (Kinh)

- Phõn bố khắp cả nước song tập trung đụng ở ĐB, TDu và duyờn hải

2 Cỏc dõn tộc ớt người

- Chiếm 13,8% dõn số phõn bố chủ yếu ở miền nỳi và trung du

* Trung du và miền nỳi Bắc Bộ: Cú trờn 30 dõn tộc: Tày, Nựng, Thỏi, Mường, Dao Mụng

* Khu vực Trường Sơn - Tõy Nguyờn: Cú > 20 dõn tộc:

ấ - đờ, Gia - rai, Cơ- ho

* Cỏc tỉnh cực NTB - NBộ: Cú cỏc dõn tộc: Chăm, Khơ me, Hoa

Trang 4

HS trình bày, các nhóm khác bổ

sung, GV chuẩn kiến thức

+ DT Kinh có mặt trong tất cả 63

tỉnh, TP chỉ có 8 tỉnh tỷ lệ người

Việt < 50% là: Cao Bằng, Hà Giang,

Lạng Sơn, Sơn La, Lai Châu, Hoà

Bình, Lào Cai, Kon Tum

+ Sự phân bố các dân tộc ít người

chia thành các khu vực có đặc điểm

riêng

GV: Trước đây ranh giới giữa các

tộc người và các nhóm địa phương

còn khá rõ nét nhưng vài ba thập kỷ

trở lại đây do những biến động xã

hội như: Chiến tranh, nhu cầu phân

bố lại LĐ trong phạm vi cả nước mà

ranh giới giữa các dân tộc dần bị mờ

nhạt tình trạng xen kẽ giữa các dân

tộc đang diễn ra

4.Củng cố(4’)

Phiếu bài tập Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

Câu 1 Việt Nam có :

a 60 dân tộc b 45 dân tộc c 54 dân tộc d 52 dân tộc

Câu 2 Dân tộc có số dân đông nhất là :

a Tày b chăm c Việt (kinh) d Mường

Câu 3 Người Việt sống chủ yếu ở :

a Vùng đồng bằng rộng lớn phì nhiêu

b Vùng Duyên Hải

c Vùng đồi núi trung du và vùng đồng bằng

d Tất cả các đáp án trên

Câu 4 Bản sắc văn hoá của mỗi dân tộc :

a tập quán ,truyền thống của sản xuất

b Ngôn ngữ ,trang phục

c Địa bàn cư trú ,tổchức xã hội

d Phong tục tập quán

Đáp án : câu 1 (c) câu 2 (b) câu 3 (b + c) ; câu 4 (b + d)

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(1’)

- Học bài và làm bài tập trong vở bài tập

GV gợi ý HS bài tập 3:

B1: Tính tỉ lệ gia tăng dân số = tỉ lệ sing - tỉ lệ tử = a oo/oo ==> a’%

B2: Vẽ biểu đồ đường dây theo tỉ lệ vừa tính được

Trang 5

Lưu ý HS nếu đề bài khụng yờu cầu tớnh tỉ lệ gia tăng dõn số ta cú thể vẽ theo cỏch 2 ( vẽ 2 đường biểu diễn tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử ; Khoảng cỏch miền giữa 2 đường là tỉ lệ gia tăng dõn số)

*Sưu tầm tư liệu về dõn số và gia tăng dõn số nước ta hiện nay trờn mạng

- N/c bài 2 trả lời cõu hỏi trong sỏc giỏo khoa, tỡm hiểu về tỡnh hỡnh tăng dõn

số ở địa phương, sưu tầm tranh ảnh về hậu quả của sự bựng nổ dõn số

V Rỳt kinh nghiệm

- Nội dung:

- Phương phỏp:

- Thời gian:

_

Ngày soạn: 19/8/2019

Ngày giảng: 22/8/2019 Tiết 2

DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ

I Mục tiờu bài học

1 Kiến thức

- Biết số dõn của nước ta

- Hiểu và trỡnh bày được tỡnh hỡnh gia tăng dõn số, nguyờn nhõn, hậu quả

- Biết sự thay đổi cơ cấu dõn số và xu hướng thay đổi cơ cấu dõn số của nước

ta, nguyờn nhõn của sự thay đổi đú

2 Kĩ năng

- Cú kỹ năng vẽ và phõn tớch biểu đồ dõn số, bảng số liệu về cơ cấu dõn số Việt Nam

- KNS:

+ Thu thập và xử lớ thụng tin từ lược đồ, cỏc bảng số liệu để tỡm hiểu về đặc điểm dõn số VN

+ Phõn tớch mối quan hệ giữa gia tăng dõn số và cơ cấu dõn số với sự phỏt triển kinh tế- xó hội

3 Thỏi độ

- Trỡnh bày suy nghĩ, phản hồi tớch cực, giao tiếp và hợp tỏc khi làm việc theo cặp

- Cú ý thức tuyờn truyền vấn đề dõn số KHHGĐ trong gia đỡnh và cộng đồng, gúp phần giảm tỉ lệ gia tăng dõn số

- Giỏo dục ý thức bảo vệ tài nguyờn mụi trường

4 Năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp

- Năng lực bộ môn: Năng lực t duy tổng hợp theo lãnh thổ, năng lực sử dụng bản đồ, số liệu thống kê

Trang 6

II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh

1 GV: Biểu đồ biến đổi dõn số (phúng to), Tranh ảnh về hậu quả của dõn số

2 HS: SGK, vở bài tập

III Phương pháp và kĩ thuật dạy học

1.Phương phỏp dạy học: Trực quan, vấn đáp, thảo luận nhóm – cá nhân.

2.Kĩ thuật dạy học:Đặt và trả lời cõu hỏi Chia nhúm; giao nhiệm vụ

IV Tiến trỡnh giờ dạy- giỏo dục

1 Ổn định lớp(1p) Kiểm diệm hs

2 KTBC(5’)

? Nước ta cú bao nhiờu dõn tộc? Những nột văn hoỏ riờng của cỏc dõn tộc thể hiện ở những mặt nào? Cho vớ dụ

? Trỡnh bày tỡnh hỡnh phõn bố của cỏc dõn tộc ở nước ta

3 Bài mới

VB: (1’)Ds t/h gia tăng ds &những hậu quả KT, c/trị của nú đó trở thành mối quan tõm khụng chỉ riờng của mỗi quốc gia, mà cả của cộng đồng quốc tế ở mmỗi quốc gia c/sỏch ds luụn cú vị trớ xứng đỏng trong cỏc chớnh sỏch của nhà nước sớm nhận rừ vấn đề này ở nước ta Đảng & chớnh phủ đó đề ra mục tiờu dõn số và ban hành hàng loạt chớnh sỏch

HĐ 1: Tỡm hiểu số dõn

1.Mục tiờu: Biết số dõn của nước ta

2 Phương phỏp: Đàm thoại, giải quyết vấn đề

3 Thời gian: 12 phỳt

4 Kĩ thuật dạy học: Đặt và trả lời cõu hỏi

GV: Giới thiệu số liệu của 3 lần tổng điều tra

dõn số và nhà ở toàn quốc:

Lần 1:(1.4.1989): 64,41 triệu người

Lần 1:(1.4.1999): 76,34 triệu người

Lần 1:(1.4.2009): 85,78 triệu người

Gv yờu cầu HS dựa vào SGK, vốn hiểu biết trả

lời cỏc cõu hỏi sau:

? Nờu số dõn của nước ta năm 2003? Đến nay

dõn số nước ta khoảng bao nhiờu?

? Nước ta đứng hàng thứ bao nhiờu về S và số

dõn trờn TG? Điều đú núi lờn đặc điểm gỡ về

dõn số nước ta?

HS trả lời, GV bổ sung chuẩn kiến thức:

+ Năm 2003 là 80,9 triệu, năm 2009 là: >85 tr

+ S lónh thổ đứng thứ 58 trờn TG, số dõn đứng

thứ14 TG, thứ 3 ở ĐNA sau Inđụnờxia (234,9

triệu) và Philipin(84,6 triệu)

I Số dõn

- Năm 2009: 85.78 triệu người

(95.584.286 người vào ngày

06/08/2017 (theo số liệu mới nhất từ Liờn Hợp Quốc)

=> Việt Nam là một nước đụng dõn đứng thứ 14 trờn TG

Trang 7

HĐ 2: Tìm hiểu gia tăng dân số

1.Mục tiêu: Hiểu và trình bày được tình hình

gia tăng dân số, nguyên nhân, hậu quả

2 Phương pháp: Đàm thoại, giải quyết vấn đề

3 Thời gian: 10 phút

4 Kĩ thuật dạy học: Đặt và trả lời câu hỏi

Yêu cầu HS đọc thuật ngữ “ Bùng nổ dân số”

trang 152 SGK

Dựa vào H2.1 và vốn hiểu biết trả lời những câu

hỏi sau:

? Nêu nhận xét về tình hình gia tăng dân số ở

nước ta Tại sao dân số nước ta tăng nhanh?Vì

sao tỷ lệ gia tăng tự nhiên của dân số giảm

nhưng dân số vẫn tăng nhanh?

? Số dân đông và tăng nhanh có thuận lợi và

khó khăn gì cho sự ptriển KT Nêu lợi ích của

việc giảm tỷ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

HS trình bày, GV chuẩn kthức:

+ Qua biểu đồ, dựa vào chiều cao của các cột ta

thấy: Dân số nước ta tăng liên tục là do: Số

người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều, nhiều người

chưa có ý thức về KHHGĐ, phong tục cổ hủ lạc

hậu

+ Dựa vào đường biểu diễn ta thấy: Tỷ lệ tăng

tự nhiên của dân số thay đổi qua từng giai đoạn

Từ 1976- 2003 tỷ lệ tăng tự nhiên giảm nhanh

do thực hiện KHHGĐ, giảm nhanh tỷ lệ sinh

+ Tỷ lệ tăng tự nhiên giảm nhưng dân số vẫn

tăng nhanh là do nước ta có dân số đông

+ Dân số đông thuận lợi là: Nguồn LĐ lớn thị

trường tiêu thụ rộng

Khó khăn: Gây sức ép lớn đối với việc ptriển

KT- XH, với tài nguyên môi trường và việc

nâng cao chất lượng cuộc sống

*( Tích hợp giáo dục môi trường )

- Nêu những lợi ích của sự giảm tỉ lệ gia tăng

dân số tự nhiên ở nước ta (Lợi ích của việc giảm

tỷ lệ GTTN: ổn định dân số, cơ hội có việc

làm nâng cao chất lượng cuộc sống)

? Dựa vào bảng 2.1 xác định các vùng có tỷ lệ

gia tăng tự nhiên của dân số cao nhất, thấp nhất,

các vùng có tỷ lệ GTTN cao hơn TB cả nước?

- Vùng có tỷ lệ GTTN cao nhất: TB, TNguyên:

II Gia tăng dân số

- Gia tăng dân số nhanh

- Hiện nay tỷ suất sinh tương đối thấp nhưng dân số nước ta mỗi năm vẫn tăng thêm khoảng

1 triệu người

- Tỷ lệ GTDSTN còn khác nhau giữa các vùng

+ Miền núi cao hơn đồng bằng + Nông thôn cao hơn thành thị

Trang 8

Do trình độ dân trí thấp, CSVC chưa đầy đủ,

KT khó khăn

- Vùng có tỷ lệ GTTN thấp nhất: ĐBSH, ĐB,

ĐNB : KT ptriển, trình độ dân trí cao, CSVC,

KHKT ptriển

- Vùng có tỷ lệ GTTN cao hơn mức TB cả

nước: TB, BTB, DHNTB, TNguyên

- Tỷ lệ GTTN ở nông thôn cao hơn thành thị

Dân số đông và tăng nhanh đã gây ra những hậu

quả gì

Dân số đông và tăng nhanh gây hậu quả:

− Việc tăng nhanh dân số sẽ làm cho kinh tế

không theo kịp với mức tăng của dân số

− Tăng nhanh dân số sẽ gây khó khăn cho việc

giải quyết việc làm, cho việc phát triển văn hoá,

y tế, giáo dục, gây ách tắc giao thông, vấn đề

nhà ở,

*( Tích hợp giáo dục môi trường )

− Tăng nhanh dân số sẽ đẩy mạnh khai thác tài

nguyên thiên nhiên, do đó nhanh chóng làm suy

giảm tài nguyên và gây ô nhiễm MT

………

………

HĐ 3: Tìm hiểu cơ cấu dân số

1.Mục tiêu: Biết sự thay đổi cơ cấu dân số và

xu hướng thay đổi cơ cấu dân số của nước ta,

nguyên nhân của sự thay đổi đó

2 Phương pháp: động não, đàm thoại, giải

quyết vấn đề Kĩ thuật dạy học (học tập hợp tác)

3 Thời gian: từ 10 phút

4 Cách thức tiến hành

Dựa vào bảng 2.2 và vốn hiểu biết cho biết:

Nhận xét tỷ lệ 2 nhóm dân số nam và nữ thời kỳ

1979- 1989? Thay đổi như thế nào? Nguyên

nhân

Cơ cấu dân số nước ta thuộc loại nào Cơ cấu

dân số này có thuận lợi và khó khăn gì

HS trả lời, GV chuẩn kiến thức:

+ Tỷ lệ nữ > nam Từ 1979- 1989 tỷ lệ nữ giảm,

nam tăng

+ Nguyên nhân của sự chênh lệch: Do chiến

tranh, do khả năng thích ứng với ĐK sống, làm

việc của mỗi giới khác nhau.Do chuyển cư nên

có sự thay đổi nam – nữ: tỷ lệ thấp ở nơi xuất cư

( ĐBSH), cao ở nơi nhập cư( Tây Nguyên)

III Cơ cấu dân số + Theo độ tuổi :

- Nước ta có cơ cấu dân số trẻ

Tỉ lệ trẻ em có xu hướng giảm

- Cơ cấu dân có xu hướng già

đi, tỉ lệ người trong độ tuổi lao động và ngoài tuổi lao động tăng lên

+ Theo giới tính :

- Tỉ lệ nữ còn cao hơn tỉ lệ nam

có sự khác nhau giữa các vùng

- Tỉ lệ giới tính đang ngày ngày nay mất cân bằng(nam > nữ)

Trang 9

+ Nước ta có cơ cấu dân số trẻ => có nguồn LĐ

dự trữ dồi dào, tuy nhiên còn gây khó khăn cho

vấn đề giải quyết việc làm

4 Củng cố(4’)

Phiếu học tập

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

Câu 1 Tính đến năm 2002 dân số nước ta đã đạt

a 77,7 triệu b 77,9 triệu c 75,4 triệu d 80,9 triệu

Câu 2 Theo điều kiện phát triển hiện nay, dân số nước ta đông sẽ tạo

nên :

a Một thị trường tiêu thụ rộng,mạnh b Nguồn cung cấp lao động lớn

c Trợ lực cho việc phát triển sản xuất và nâng cao mức sống

d Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 3 Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở Việt Nam thờ kì 1979 - 1999 có sự

thayđổi a Tỷ lệ trẻ em giảm dần b Tỷ lệ trẻ em tăng dần

c Người trong độ tuổi lao động chiếm tỉ lệ cao

d Tỉ lệ người trong và trên độ tuổi lao động tăng

Đáp án Câu 1 b ; câu 2 d ; câu 3 a + b ; câu 4 a + d

 Hậu quả của tăng nhanh dân số (HS minh họa bằng sơ đồ tư duy) Biện pháp khắc phục

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà(2’)

- Học bài theo câu hỏi SGK + vở ghi, làm bài tập trong vở bài tập

- Vẽ sơ đồ tư duy cho bài học

HD Bài tập 3/10 Vẽ biểu đồ và tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên giai đoạn 1979

-1999 (Vẽ biểu đồ hình cột hoặc đồ thị)

Hướng dẫn bài tập số 3 SGK

Tỉ suất tử và tỉ suất sinh tính bằng %0 Tỉ lệ gia tăng tự nhiên tính bằng

%

Cách tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên như thế nào? GV gợi ý HS bài tập 3:

 B1: Tính tỉ lệ gia tăng dân số = (TL sinh- TLtử):10

 B2: Vẽ biểu đồ đường biểu diễn tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử ;

Khoảng cách miền giữa 2 đường là tỉ lệ gia tăng dân số )

Chuẩn bị bài mới: bài 3: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

+ Quan sát hình 3.1 và bảng 3.1

+ Sự phân bố dân cư ở nước ta như thế nào ?

+ Nước ta có các loại hình quần cư nào ? Đặc điểm ?

V Rút kinh nghiệm

- Nội

dung:

- Phương

pháp:

Trang 10

- Thời

gian:

Ngày soạn:

Ngày đăng: 09/02/2021, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w