• Nöôùc ta coù nhieàu ñieàu kieän ñeå phaùt trieån Nöôùc ta coù nhieàu ñieàu kieän ñeå phaùt trieån • ngaønh thuûy saûn nhö: vuøng bieån roäng coù ngaønh thuûy saûn nhö: vuøng bieån r[r]
Trang 1Ôn bài cũ
-K ể tên một số ngành công nghiệp ở nước ta
và sản phẩm của các
ngành đó ?
Trang 2Ôn bài cũ
-Nêu các bài địa lí
đã học ở học kì
I ?
1.Việt Nam đất nước chúng ta 2.Địa hình và khoáng sản 3.Khí hậu
4.Sông ngòi 5.Vùng biển nước ta 6.Đất và rừng
7.Dân số nước ta 8.Các dân tộc, sự phân bố dân cư 9.Nông nghiệp
10 Lâm nghiệp và thủy sản
11 Công nghiệp
12 Giao thông vận tải 13.Thương mại và du lịch.
Trang 31 Ôn tập các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên Việt Nam:
Trang 4Hoạt động cả lớp Quan sát lược đồ Việt
Nam trong khu vực Đơng Nam Á, chỉ trên lược đồ và
mơ tả:
+Vị trí và giới hạn phần đất liền của nước ta.
+Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta?
Lược đồ Việt Nam trong khu vực Đông Nam Á
Quan sát lược đồ Việt Nam trong khu vực Đơng Nam Á, chỉ trên lược đồ và
mơ tả:
+Một số đảo và quần đảo của nước ta.
Trang 5Chỉ dãy núi Hoàng Liên Sơn
Dãy núi Trường Sơn
4 dãy núi vòng cung
Dãy Hoàng Liên Sơn Dãy Hoàng Trường Sơn
Cánh cung sông Gâm Cánh cung Ngân Sơn
Cánh cung Bắc Sơn Cánh cung Đông Triều
Trang 6Chỉ tên và nêu tên các con sông lớn của nước ta?
Trang 7Chỉ vị trí đồng bằng Bắc
Bộ và đồng bằng Nam Bộ
Trang 8Hoạt động nhóm đôi( 5 phút) Hoàn thành bảng sau
Các yếu tố tự nhiên Đặc điểm chính
Địa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Đất
Rừng
Trên phần đất liền của nước ta :¾ diện tích đất liền là đồi núi, ¼ diện tích phần đất liền là đồng bằng
Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa Khí hậu có sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam
Hệ thống sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn Sông có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa
Nước ta có hai loại đất chính:
Phe-ra-lít màu đỏ hoặc đỏ vàng tập trung ở vùng núi Đất phù sa màu mỡ tập trung ở đồng bằng
Nước ta có nhiều loại rừng nhưng chủ yếu có hai loại rừng chính: Rừng rậm nhiệt đới ở vùng đồi núi
Rừng ngập mặn ở vùng đất thấp ven biển
Trang 92.Ôn tập các kiến thức đã học về dân cư, các ngành kinh tế Việt Nam:
Trang 10Nước ta có mật độ dân số như thế nào? Phân bố dân ở nước ta có đặc điểm gì?
• Nước ta có mật độ dân số cao Dân cư tập trung đông
đúc ở các đồng bằng, ven biển
• Khoảng ¾ dân số của nước ta sống ở nông thôn.
Trang 11Nước ta có những điều kiện nào để phát
triển ngành thủy sản?
• Nước ta có nhiều điều kiện để phát triển
• ngành thủy sản như: vùng biển rộng có
• nhiều hải sản, mạng lưới sông ngòi dày
• đặc, người dân có nhiều kinh nghiệm,
• nhu cầu về thủy sản ngày càng tăng.
Trang 12Nêu những điều kiện thuận lợi để phát triển du
lịch ở nước ta?
* Có nhiều danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử.
* Có các di sản thế giới.
* Nhiều lễ hội truyền thống.
* Có các vườn quốc gia.
• Các loại dịch vụ du lịch được cải thiện.
• - Cĩ nhiều danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử.
• - Cĩ các di sản thế giới.
• - Nhiều lễ hội truyền thống.
• - Cĩ các vườn quốc gia.
Trang 14Chọn câu trả lời đúng
Chọn câu trả lời đúng
Câu 1 :Phần đất liền của nước ta có đặc điểm gì ?
a/Hẹp ngang
b/ Rộng, hình tam giác
c/ Hẹp ngang, chạy dài theo chiều Bắc-Nam với đường bờ biển cong
hình chữ S.
Câu 1 :Phần đất liền của nước ta có đặc điểm gì ?
a/Hẹp ngang
b/ Rộng, hình tam giác
c/ Hẹp ngang, chạy dài theo chiều
Bắc-Nam với đường bờ biển cong
hình chữ S.
Trang 15Chọn câu trả lời đúng
Chọn câu trả lời đúng
Câu 2 : Lãnh thổ nước Việt Nam rộng khoảng ?
a/ 330 km
b/ 330 000 km
c/ 333 000 km
Câu 2 : Lãnh thổ nước Việt Nam rộng khoảng ?
a/ 330 km
b/ 330 000 km
c/ 333 000 km
Trang 16Chọn câu trả lời đúng
Chọn câu trả lời đúng
Câu 3 :Biển nước ta có vai trò là ?
a/ Điều hòa khí hậu.
b/ Điều hòa khí hậu, là đường giao thông quan trọng và cung cấp nguồn tài nguyên
to lớn
c/ Là nơi để đánh bắt hải sản
Câu 3 :Biển nước ta có vai trò là ?
a/ Điều hòa khí hậu.
b/ Điều hòa khí hậu, là đường giao thông quan trọng và cung cấp nguồn tài nguyên
to lớn
c/ Là nơi để đánh bắt hải sản
Trang 17Chọn câu trả lời đúng
Chọn câu trả lời đúng
Câu 4 : Các hoạt động chính của ngành lâm nghiệp là ?
a/Trồng rừng.
b/ Khai thác lâm sản.
c/ Trồng và bảo vệ rừng; Khai
thác gỗ và lâm sản khác.
Câu 4 : Các hoạt động chính của ngành lâm nghiệp là ?
a/Trồng rừng.
b/ Khai thác lâm sản.
c/ Trồng và bảo vệ rừng; Khai
thác gỗ và lâm sản khác.
Trang 18Chọn câu trả lời đúng
Chọn câu trả lời đúng
Câu 5 : Mạng lưới giao thông của nước ta :
a/ Tập trung ở các đồng bằng.
b/Tập trung ở phía bắc
c/ Tỏa đi khắp các nơi.
Câu 5 : Mạng lưới giao thông của nước ta :
a/ Tập trung ở các đồng bằng.
b/Tập trung ở phía bắc
c/ Tỏa đi khắp các nơi.
Trang 19DẶN DÒ
Chuẩn bị : Kiểm tra định kì cuối học kì I
- Xem lại các bài đã học ở học kì I.
- Hệ thống lại các kiến thức đã học về địa lí tự nhiên và dân cư, các ngành
kinh tế của Việt Nam.
Trang 20Tiết học đến đây là kết thúc
Xin chân thành cảm ơn!