1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Nội dung ôn tập Toán 7

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 126,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. c) Chứng minh: Tam giác BDC là tam giác vuông..[r]

Trang 1

Phiếu ôn tập

Bài 1: Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của mỗi học sinh trong một lớp được cho bởi bảng sau:

a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số” và tình số trung bình cộng

c) Tìm mốt của dấu hiệu?

Bài 2:

Hai xạ thủ A và B mỗi người bắn 15 phát đạn, kết quả (điểm mỗi lần bắn) được ghi lại trong bảng sau:

a) Tính điểm trung bình của từng xạ thủ?

b) Tìm mốt?

c) Có nhận xét gì về kết quả và khả năng của từng người?

Bài 3: Kết quả môn nhảy cao (tính theo cm) của học sinh lớp 7A được giáo viên thể dục

ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu quan tâm là gì?

b) Có bao nhiêu học sinh tham gia kiểm tra?

c) Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét

Bài 4: Số con trong mỗi hộ gia đình ở một khu vực được ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu quan tâm là gì?

b) Có bao nhiêu hộ gia đình được điều tra?

Trang 2

c) Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét.

Bài 5: Cho bảng “tần số”

Hãy từ bảng này, viết lại một bảng số liệu ban đầu

Bài 6: Điểm kiểm tra môn Toán (hệ số 2) của học sinh lớp 7D được ghi lại trong bảng sau :

a) Dấu hiệu quan tâm là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?

b) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng ?

Bài 7: Điều tra về khối lượng của 30 cháu học mẫu giáo, giáo viên ghi lại trong bảng sau:

a) Lập bảng tần số và bảng tần suất

b) Vẽ biểu đồ hình chữ nhật của bảng tần số

Bài 8: Cho ABC cân tại A Lấy điểm D thuộc cạnh AC, lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho ADAE

a) Chứng minhDBEC

b) Gọi O là giao điểm của DB và EC Chứng minh OBC và ODE là các tam giác cân

c) Chứng minh DE // BC

Bài 9: Bằng tính toán, hãy kiểm tra và kết luận xem các tam giác sau có vuông hay không và vuông tại đâu?

AB = 8 , BC = 15, AC = 17 ABC

DE = 41 , EF = 4 , FD = 5 DEF

MN = 3, NP = 5 , PM = 2 MNP

Bài 10: ABC vuông ở A có

8 15

AB

AC  , BC = 51 Tính AB,

AC

Bài 11: Với hình vẽ bên, hãy tính AB bằng hai cách

Trang 3

Bài 12: Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của cạnh BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA

a) Chứng minh : Δ MAB = Δ MDC

b) Chứng minh: AB // CD và Δ ABC = Δ CDA.

c) Chứng minh: Tam giác BDC là tam giác vuông

Ngày đăng: 08/02/2021, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w