Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo tồn gìn giữ Trằm Trà Lộc – Hải Lăng.. Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường.. Bài tập 1:.[r]
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1) Quan hệ từ là gì? Đặt một câu với quan hệ từ
hoặc cặp quan hệ từ?
2) Hãy xác định các cặp quan hệ từ trong những câu sau và cho biết chúng biểu thị quan hệ gì?
a) Nếu rừng cây bị chặt phá xác xơ thì mặt đất sẽ ngày càng vắng bóng chim.
b) Vì chúng em vệ sinh trường lớp hằng ngày nên trường em luôn sạch đẹp.
Nếu… thì biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả
Vì…nên… biểu thi quan hệ nguyên nhân – kết quả.
Trang 3Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1: Đọc đoạn văn ( Trang 115 – SGK) và thực hiện nhiệm
vụ nêu ở bên dưới:
Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất,
khu bảo tồn thiên nhiên
Trang 4Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở sinh hoạt
Trang 5Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp…
Trang 6Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây,
con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo tồn gìn giữTrằm Trà Lộc – Hải Lăng
Trang 7Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
b) Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B
Sinh vật
Sinh thái
Hình thái
Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh.
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết.
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật,
có thể quan sát được
Trang 8Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
- Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở
sinh hoạt
-Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy,
xí nghiệp
- khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các
loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên
đưcợ bảo vệ giữ gìn
Sinh
vật
Sinh
thái
Hình
thái
Quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật
và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật có thể quan sát được
Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa
“giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
đảm, hiểm, quản, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo đảm (đảm bảo), bảo hiểm, bảo quản, bảo toàn, bảo tồn, bảo trợ, bảo vệ
Trang 9Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
Bài tập 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách nhiêm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó
- bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực hiện được, giữ gìn được.
- bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn, trả khoản tiền thỏa thuận khi có tai nạn
xãy đến với người đóng bảo hiểm.
- bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc hao hụt
-bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy suyển, mất mát.
- bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
- bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
- bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vện.
Trang 10Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường
Bài tập 1:
- Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở
sinh hoạt
-Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy,
xí nghiệp
- khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các
loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên
đưcợ bảo vệ giữ gìn
Sinh
vật
Sinh
thái
Hình
thái
Quan hệ giữa sinh vật với môi trường xung quanh
Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật
và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết
Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật có thể quan sát được
Bài tập 2:
bảo đảm (đảm bảo), bảo hiểm, bảo quản, bảo toàn, bảo tồn, bảo trợ, bảo vệ
Bài tập 3: thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó
- Chúng em bảo vệ môi trường sạch
đẹp -Chúng em gìn giữ môi trường sạch đẹp.
- Chúng em giữ gìn môi trườngsạch đẹp.
Trang 112
3
4
5
6
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
N
Á
Ă
T
R
T U Y Ê N T R U Y Ề N
Ư
Ờ N G L
G
B A O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N
Ư
Ờ
Ệ
T
Người ta thường ví rừng với hình ảnh này Một phong trào được tổ chức vào .
mùa xuân,do Bác Hồ khởi xướng
V ì lợi ích … trồng cây
Vì lợi ích trăm năm trồng người.
Biết ăn, ngủ, biết học hành là ngoan.
hàng ngày ở lớp của các bạn học sinh.
M ột trong những hành động của chúng ta
để giúp mọi người hiểu rõ hơn một phong trào hay chủ trương nào đó….