Kiểm tra bài cũ Kiểm tra bài cũ.[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
Trang 2Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
78943; 76843; 79856; 75689; 77892
Trang 3Bài 1
a Số bé nhất: có 1 chữ số:
có hai chữ số:
có ba chữ số:
b Số lớn nhất: có 1 chữ số:
có hai chữ số:
có ba chữ số:
0 10 100 9 999 99
Trang 4Bài 2: a Có bao nhiêu số có một chữ số ?
Đáp án: ( 9 - 0) + 1 = 10 số
b Có bao nhiêu số có hai chữ số?
Đáp án: ( 99- 10) + 1 = 90 số
Trang 5Bài 3 : Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
a 859 67 < 859 167
b 4 2 037 > 482 037
c 609 608 < 609 60
d 264 309 = 64 309
0 9
9
2
Trang 6Bài 4: Tìm số tự nhiên x, biết:
a X < 5 b 2< x < 5
a X = 0; 1; 2; 3; 4
b X = 3; 4
Trang 7Bài 5: Tìm số tròn chục x , biết:
68 < x < 92
X = 70; 80; 90