1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Tuần 17: Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Viết các số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:.. a.![r]

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

-Trong các số : 35; 89; 98;1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401:

a Số nào chia hết cho 2?

b Số nào không chia hết cho 2?

- Viết 4 số có 2 chữ số , mỗi số đều chia hết cho 2.

Trang 3

Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5

20 : 5 =

19 : 5 =

58 : 5 =

35 : 5 =

25 : 5 =

15 : 5 =

40 : 5 =

30 : 5 =

37 : 5 =

46 : 5 =

44 : 5 =

53 : 5 =

32 : 5 =

41 : 5 = 4

6 8

7

3 5

8 ( dư 1)

6 ( dư 2)

10 ( dư 3)

8 ( dư 4)

9 ( dư 1)

7 ( dư 2)

11 ( dư 3)

3 ( dư 4)

a.Ví dụ :

- Nêu các số chia hết cho 5 ?

20 ; 30 ; 40 ; 15 ; 35 ; 25.

Nêu các số không chia hết cho 5 ?

41 ; 32 ; 53 ; 44 ; 46 ; 37 ; 58 ;19

Em hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 5?Vậy muốn biết một số có chia hết cho 5 hay không ta làm thế nào ?

b.Dấu hiệu chia hết cho 5:

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.

Trang 4

Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5

20 : 5 =

19 : 5 =

58 : 5 =

35 : 5 =

25 : 5 =

15 : 5 =

40 : 5 =

30 : 5 =

37 : 5 =

46 : 5 =

44 : 5 =

53 : 5 =

32 : 5 =

41 : 5 = 4

6 8

7

3 5

8 ( dư 1)

6 ( dư 2)

10 ( dư 3)

8 ( dư 4)

9 ( dư 1)

7 ( dư 2)

11 ( dư 3)

3 ( dư 4)

a.Ví dụ :

- Nêu các số chia hết cho 5 ?

20 ; 30 ; 40 ; 15 ; 35 ; 25.

Nêu các số không chia hết cho 5 ?

41 ; 32 ; 53 ; 44 ; 46 ; 37 ; 58 ;19

Em hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 5?Vậy muốn biết một số có chia hết cho 5 hay không ta làm thế nào ?

b.Dấu hiệu chia hết cho 5:

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.

Trang 5

Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.

Luyện tập :

1 Trong các số : 35; 8 ; 57; 660 ; 4674 ; 3000; 945; 5553

a Số nào chia hết cho 5 ?

b Số nào không chia hết cho 5 ?

a- Số chia hết cho 5 là : 35 ; 660; 3000; 945.

b- Số không chia hết cho 5 là :8 ; 57 ; 4674 ; 5553.

2.Viết các số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:

a 150 <… < 160

b 3575 < … < 3585

c 335 ; 340 ; 345 ; … ; … ; 360.

a 150 < 155 < 160.

b 3575 < 3580 < 3585

c 335 ; 340; 345; 350 ; 355; 360.

Trang 6

Toán: Dấu hiệu chia hết cho 5

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.

a.660 ; 3000.

b 35 ; 945

4 Trong các số : 35 ; 8 ; 57 ; 660 ; 945 ; 5553; 3000.:

a Số nào vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 ?

b Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2 ?

Trang 7

Có 5 ô số , trong đó có một ô màu đỏ, 4 ô màu xanh; chọn đúng ô màu xanh trả lời đúng được

10 điểm; chọn đúng ô màu đỏ, trả lời đúng được

20 điểm.

Trang 8

1 2 3 4 5

0

BẮT ĐẦU

CHỌN SỐ

Trong các số sau số nào chia hết cho 5 ?

* 12345 ; 43256 ; 45780; 789665; 90876.

12345 ; 45780 ; 789665

Nêu các dấu hiệu chia hết cho 5 ?

Các số có tận cùng bằng 5 hoặc bằng 0 thì chia hết cho 5.

Trong các số sau số nào vừa chia hết cho 2 vừa

chia hết cho 5 ?

* 12560 ; 432806 ; 457675; 789670; 90876.

12560 ; 789670

Muốn biết một số có chia hết cho 5 hay không ta làm thế nào ?

Ta xét chữ số tận cùng của số đó nếu bằng 5 hoặc bằng o thì số đó chia hết cho 5

Cho ví dụ số có 6 chữ số chia hết cho 5.

1456895

Trang 9

VỀ NHÀ

Các em nhớ nhé!

Học bài, làm bài tập Chuẩn bị tiết sau.

Ngày đăng: 08/02/2021, 13:55

w