1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Download Đề kiểm tra HKII hóa học 12

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u 13 : Kim loại A tan hoàn toàn trong dung dịch CuSO 4 thu được kết tủa B.. B tan hoàn trong HCl dư..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011-2012)

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn thi: HÓA HỌC LỚP 12

(Đề thi gồm có 3 trang) Thời gian làm bài 60 phút

Mã đề thi: 761

Họ và tên:………

Số báo danh:………

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố

H=1; C=12; O=16; N=14; Cl=35,5; Ag=108; S=32; Mg=24; Na=23; P=31; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Al=27; Na=23; Rb=85; Cs=133; Mg=24; Sr=88; Ba=137; Cr=52; Pb=207; Mn=55

PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 40)

C©u 1 : Có các dd: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các

dd trên:

C©u 2 : Nung nóng hỗn hợp gồm Mg(OH)2 và Fe(OH)2 trong không khí cho đến khi khối lượng không đổi thu được

chất rắn gồm:

Fe(OH)2

C©u 3 : Trong dung dịch có chứa các cation K+, Ag+, Fe3+, Ba2+và 1 anion Anion đó là:

C©u 4 : Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và trong nước do có màng oxit bảo vệ :

C©u 5 : Cho 4,005g AlCl3 vào 1 lít dd NaOH 0,1M Sau khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa:

C©u 6 : Cho 5,4g nhôm vào 100ml dd KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2 (đktc) thu

được là:

C©u 7 : Để phân biệt CO2 và SO2 cần dùng thuốc thử nào sau đây :

A Dung dịch

NaOH

B Dung dịch Ca(OH)2

C Dung dịch

HCl

D Dung dịch nước brom.

C©u 8 : Trong nhóm IIA nhận định nào sau đây là đúng:

A Tính khử của kim loại không đổi khi bán kính nguyên tử giảm.

B Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm.

C Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng.

D Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng.

C©u 9 : Cho hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al vào dung dịch chứa hỗn hợp muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau phản ứng thu

được hỗn hợp rắn gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là:

C©u 10 : Nhúng một lá Fe nhỏ lần lượt vào các dung dịch sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, H2SO4

(đặc, nóng) Số trường hợp tạo muối Fe (II) là:

C©u 11 : Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây:

A Cho Al3O3

tác dụng với nước

B Cho dư HCl vào dung dd natri aluminat.

C Cho dư dd

NaOH vào

dd AlCl3

D Thổi khí CO2 dư vào dd natri aluminat

C©u 12 : Giữa các ion CrO42- và ion Cr2O72- có sự chuyển hóa lẫn nhau theo cân bằng: Cr2O72- + H2O CrO42- +

2H+ (da cam) (vàng) Nếu thêm OH- vào dung dịch chứa ion Cr2O72- sẽ có hiện tượng gì:

A Dung dịch từ màu da cam chuyển thành màu vàng.

B Dung dịch từ màu vàng chuyển thành không màu.

C Dung dịch từ màu da cam chuyển thành không màu.

D Dung dịch từ màu vàng chuyển thành da cam.

C©u 13 : Kim loại A tan hoàn toàn trong dung dịch CuSO4 thu được kết tủa B B tan hoàn trong HCl dư Kim loại A

Trang 2

C©u 14 : Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy trên giấy lọc xuất hiện màu đen

Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây:

C©u 15 : Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim

loại ở catot Công thức phân tử của muối là:

C©u 16 : Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3, Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản

ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần % theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%):

C©u 17 : Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là:

A Cocain,

seduxen,

cafein

B Penixilin, paradol, cocain.

C Ampixilin,

erythromixin

, cafein

D Heroin, seduxen, erythromixin.

C©u 18 : Cho 6,96 gam MnO2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc nung nóng, toàn bộ khí thoát ra cho tác

dụng hết với kim loại kiềm thổ X thu được 7,6 gam muối Kim loại X là:

C©u 19 : Phát biểu nào sau đây là không đúng:

A Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có tính lưỡng tính

B Các hợp chất CrO, Cr(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl còn Cr2O3 tác dụng được với dung dịch NaOH

C Hợp chất Cr (II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr (VI) có tính oxi hóa mạnh.

D Thêm dung dịch kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành muối cromat.

C©u 20 : Có 3 kim loại Fe, Cu, Al và 4 dung dịch HCl, FeCl2, FeCl3, AgNO3 Khi cho lần lượt 3 kim loại vào 4 dung

dịch trên Số phương trình phản ứng xảy ra là:

C©u 21 : Cho các dung dịch muối riêng biệt : CuCl2, FeCl2, ZnCl2, AlCl3 Số kết tủa thu được khi cho dung dịch

KOH dư vào 4 dung dịch trên là:

C©u 22 : Hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối

có nồng độ 27,21% Kim loại M là:

C©u 23 : Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn khối lượng kết tủa thu được là:

C©u 24 : Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al và 16g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất là 80% thì

khối lượng Al2O3 thu được là:

C©u 25 : Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit:

A Al2O3 tan

được trong

dd NH3

B Al2O2 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

C Al2O3 là oxit

không tạo

muối

D Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3

C©u 26 : Để điều chế kim loại kiềm người ta thực hiện

A Điên phân

dung dịch

NaCl có

màng ngăn

B Điên phân dung dịch muối halogenua

C Điên phân

nóng chảy

muối

halogenua

D Điện phân nóng chảy ôxit của chúng

C©u 27 : Thứ tự giảm dần độ hoạt động (tính khử) của các kim loại kiềm là:

Trang 3

A Li, Na, K,

Rb, Cs

B Na, K, Cs, Rb, Li.

C Cs, Rb, K,

Na, Li

D K, Li, Na, Rb, Cs.

C©u 28 : Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch nào sau đây:

C©u 29 : Khối lượng bột Al cần dùng để thu được 78g Cr từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản

ứng là 100%) là:

C©u 30 : Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH Na2CrO4 + NaBr + H2O Tổng hệ số cân bằng của phương

trình trên là:

C©u 31 : Dãy gồm các chất đều có tính oxi hóa và tính khử là:

A Fe, FeO,

Fe2O3

B FeO, FeCl2, FeSO4

C Fe, FeSO4,

Fe2(SO4)3

D FeCl3, FeCl2, Fe2O3

C©u 32 : Người Mông Cổ rất thích dùng bình bằng Ag để đựng sữa ngựa vì bình bằng Ag có thể bảo quản sữa được

lâu, nguyên nhân là do:

A Ion Ag+ có khả năng diệt trùng, diệt khuẩn (dù nồng độ rất nhỏ)

B Ag là kim loại có tính khử rất yếu.

C Bình làm bằng Ag có chứa các ion Ag+ có tính oxi hóa mạnh

D Bình bằng Ag bền trong không khí.

C©u 33 : Ion Na+ bị khử trong phản ứng nào sau đây:

A.

4Na + O2

2Na2O

B 2Na + 2H2O 2NaOH +H2

C.

4NaOH

dp 4Na + O2 + 2H2O

D 2Na + H2SO4 Na2SO4 +H2

C©u 34 : Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch chứa 0,07 AgNO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất

rắn thu được là:

C©u 35 : Dãy gồm các ion đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, Ca2+,

Al3+

B K+, Ca2+, Mg2+

C Na+, Mg2+,

2+, Mg2+, Al3+

C©u 36 : Nguyên tố R thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn Công thức oxit cao nhất của nó với oxi là:

C©u 37 : Cho m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc)

Mặt khác hòa tan m gam hỗn hợp trên trong dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

C©u 38 : Dung dịch có thể hòa tan được kim loại Fe là:

A Dung dịch

MgCl2

B Dung dịch FeCl3

C Dung dịch

AlCl3

D Dung dịch FeCl2

C©u 39 : Hòa tan 29,6 gam Fe và Cu trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc), và 3,2 gam Cu chưa

tan Khối lượng muối tan trong dung dịch là

C©u 40 : Dung dịch X chứa các ion Ca2+, Mg2+, Na+, Ba2+, H+, Cl-, phải dùng chất nào sau đây để loại bỏ các ion Ca2+,

Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch X:

PHẦN DÀNH RIÊNG CHO HS LỚP NÂNG CAO (từ câu 41 đến câu 45)

Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và

NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5 ) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là

Trang 4

A 44,8 B 40,5 C 33,6 D 50,4.

Câu 42: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 43: Hoà tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 100 ml dung dịch KMnO4 0,1M Giá trị của m là

Câu 44: Để luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt 95%, cần dùng x tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 (còn lại là tạp chất không chứa sắt) Biết rằng lượng sắt bị hao hụt trong quá trình sản xuất là 1% Giá trị của x là

Câu 45: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2là:

A Khí Cl2, dung dịch Na2CO3 dung dịch HCl B Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3

Ngày đăng: 08/02/2021, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w