Bình A được làm bằng vật liệu không trong suốt. Hãy giải thích hoạt động của thiết bị này..[r]
Trang 3N S
F
p
Trang 5I Sự tồn tại của áp suất trong lỏng chất
Màng cao su bị biến dạng chứng tỏ điều gì?
? Chất lỏng gây áp suất lên đáy bình
và thành bình
B A
C
Trang 73 Kết luận
Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên bình, mà lên cả bình và các vật ở
chất lỏng.
đáy thành
trong lòng
Trang 8II Công thức tính áp suất chất lỏng:
Xét khối chất lỏng hình trụ
h
S
Diện tích đáy là S Có: Chiều cao h
Tính thể tích của khối chất lỏng: V=S.h
Trọng l ợng riêng khối chất lỏng d
Trọng l ợng của khối chất lỏng này: P=d.V
áp lực do khối chất lỏng này tác dụng lên
p : áp suất ở đáy cột chất lỏng (N/m2)
d : trọng l ợng riêng của chất lỏng (N/m3)
h : chiều cao cột chất lỏng (m)
h
Trang 9Chú ý
+ Công thức p = d.h đ ợc áp dụng để tính áp suất tại bất kì điểm nào trên thành bình, đáy bình đựng chất lỏng và trong lòng chất lỏng.
+ áp suất tại một điểm theo các
Trang 10III Bình thông nhau:
C5 Đổ nước vào bình có 2 nhánh thông nhau (bình thông nhau) Hãy dựa vào công thức tính áp suất chất lỏng và đặc điểm của áp suất chất lỏng để so sánh áp suất p A , p B và dự đoán xem khi nước trong bình đã đứng yên thì các mực nước
sẽ ở trạng thái nào trong 3 trạng thái của hình 8.6.
Trang 11Kết luận
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng
độ cao.
III Bình thông nhau
Trang 12ấm bên có vòi cao hơn đựng đ ợc nhiều n ớc hơn vì
ấm và vòi là bình thông nhau nên mực n ớc ở ấm và vòi luôn ở cùng một độ cao
ứng dụng của bình thông nhau trong thực tế
Trang 13Dùa vµo nguyªn t¾c b×nh th«ng nhau: B×nh
A chøa chÊt láng bÞt kÝn vµ thiÕt bÞ B lµm b»ng chÊt liÖu trong suèt lµ 2 nh¸nh cña b×nh th«ng nhau Mùc chÊt láng trong b×nh kÝn lu«n lu«n b»ng mùc chÊt láng mµ ta nh×n thÊy ë phÇn trong suèt.
C9 Hình 8.8 vẽ một bình kín có gắn thiết bị để
biết mực chất lỏng chứa trong nó Bình A được
làm bằng vật liệu không trong suốt Thiết bị B
được làm bằng vật liệu trong suốt Hãy giải
thích hoạt động của thiết bị này.
Trang 14Hệ thống n ớc trong gia đình Bồn n ớc Sơn Hà
Bồn n ớc Sơn Hà
ứng dụng của bình thông nhau trong thực tế
Trang 152) Công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h
p : áp suất ở đáy cột chất lỏng (N/m 2 )
d : trọng l ợng riêng của chất lỏng (N/m 3 )
h : chiều cao cột chất lỏng (m)
3) Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở các nhánh luôn
ở cùng độ cao.
1) Chất lỏng gây áp suất theo mọi ph ơng lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
Trang 16C6: T¹i sao khi lÆn s©u, ng êi thî lÆn ph¶i mÆc
bé ¸o lÆn chÞu ® îc ¸p suÊt lín ?
Khi lÆn s©u ng êi thî lÆn
ph¶i mÆc bé ¸o lÆn chÞu ®
Trang 17d nước =10000N/m 3 )
p= ?; p1= ?
d = 10000N/m 3
Trang 182) Công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h
p : áp suất ở đáy cột chất lỏng (N/m 2 )
d : trọng l ợng riêng của chất lỏng (N/m 3 )
h : chiều cao cột chất lỏng (m)
3) Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở các nhánh luôn
ở cùng độ cao.
1) Chất lỏng gây áp suất theo mọi ph ơng lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
Trang 20C N íc tho¸t ra ë c¶ 3 lç víi tÇm xa kh¸c nhau
D N íc tho¸t ra ë c¶ 3 lç víi tÇm xa nh nhau
1 2 3
Trang 21Cã thÓ em ch a biÕt
- Khi tác dụng một lực f lên pit-tông nhỏ có diện tích s, lực này gây áp suất p=f/s.
- Áp suất này được chất lỏng truyền nguyên vẹn tới
pit-tông lớn có diện tích S và gây nên lực nâng F lên pit-pit-tông này
F
Ta có:
Như vậy: pit-tông lớn có diện tích lớn hơn pit-tông
nhỏ bao nhiêu lần thì lực nâng F có độ lớn hơn lực f bấy nhiêu lần
Trang 23C¸m ¬n ThÇy c«
vµ c¸c em!