1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI (2019 - 2020)

16 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 123,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 87: Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch gốc của gen quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điể[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH LONG

TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: SINH HỌC 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 178

Họ, tên học sinh: Lớp:

Câu 65: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?

A Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin

B Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã

C Bộ ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin

D Bộ ba 5'AGU3' quy định tổng hợp sêrin

Câu 66: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà (R) là

A nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza

B nơi tiếp xúc với prôtêin ức chế

C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế

D mang thông tin cho việc tổng hợp enzim ARN pôlimeraza

Câu 67: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, phát biểu nào sau đây sai?

A Trong môi trường không có lactôzơ, nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) sẽ tiến hành phiên mã

B Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần

C Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường có hoặc không có đường lactôzơ

D Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

Câu 68: Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalaba), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất Lấy hạt phấn

của cây lá xanh thụ phấn cho cây lá đốm Theo lý thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

A 100% cây lá xanh B 3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.

Câu 69: Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các

dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

A độ pH của đất B cường độ ánh sáng C hàm lượng phân bón D nhiệt độ môi trường Câu 70: Cho các sự kiện sau: (1) Bắt đầu tổng hợp ARN ở vị trí đặc hiệu (2) ARN polimeraza trượt trên

mạch mã gốc 3’→ 5’ để tổng hợp mạch ARN có chiều 5’→3’ (3) ARN polimeraza đến vùng kết thúc, phiên mã dừng lại, giải phóng mARN (4) ARN polimeraza gắn vào vùng điều hòa tháo xoắn và tách mạch để lộ mạch khuôn 3’→5’ Quá trình phiên mã diễn ra theo trình tự:

A (1), (4), (3), (2) B (3), (1), (4), (2) C (4), (1), (2), (3) D (1), (3), (4), (2) Câu 71: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không

xảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa × aa là:

C 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng D 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 72: Khi nói về qui luật liên kết gen và hoán vị gen, nhận định nào sau đây đúng?

A Hoán vị gen tạo điều kiện cho các gen tổ hợp lại với nhau nên không phát sinh biến dị tổ hợp

B Các gen nằm càng xa nhau thì lực liên kết càng mạnh, càng khó xảy ra hoán vị gen

C Liên kết gen giúp các tính trạng di truyền cùng nhau nên hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

D Ở Ruồi Giấm, chỉ có con đực (♂) xảy ra hoán vị gen và tần số không vượt quá 50%

Câu 73: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

Trang 2

Câu 74: Một gen dài 5100 A0 và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 2 lần Số Nu tự do mỗi loại cần môi trường cung cấp cho quá trình trên là:

A Amt = Tmt = 2700, Gmt = Xmt = 1800 B Amt = Tmt = 1800, Gmt = Xmt = 2700.

C Amt = Tmt = 2400, Gmt = Xmt = 3600 D Amt = Tmt = 3600, Gmt = Xmt = 2400

Câu 75: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ

bản và sợi chất nhiễm sắc có đường kính lần lượt là:

A 11 nm và 30 nm B 11nm và 300 nm C 30 nm và 11 nm D 30 nm và 300 nm Câu 76: Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang

cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?

A Gà, chim, bồ câu, bướm B Thỏ, ruồi, giấm, chim sáo

Câu 77: Trong quá trình dịch mã, phân tử đóng vai trò làm khuôn tổng hợp prôtêin là

Câu 78: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể một?

A Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n-1) B Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

C Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n+1) D Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

Câu 79: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen

nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hidro trong gen?

A Thêm hoặc mất một cặp nucleotit G-X B Thay cặp nucleotit A-T bằng cặp T-A

C Thay cặp nucleotit G-X bằng cặp X-G D Thay cặp nucleotit G-X bằng cặp A-T

Câu 80: Ở lúa nước bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Kết luận nào sau đây về số lượng ở các thể đột

biến là chưa chính xác?

A Số NST ở thể tứ bội là 48 B Số NST ở thể một là 23

C Số NST ở thể ba là 25 D Số NST ở thể tam bội là 25

Câu 81: Loại đột biến nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến

hóa?

A Đột biến gen B Đột biến lệch bội C Đột biến đa bội D Đột biến NST Câu 82: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Ở sinh vật nhân sơ, đột biến thay thế một cặp nuclêôtit chỉ làm thay đổi một bộ ba ở trên phân tử

mARN mà không làm thay đổi các bộ ba khác

B Chỉ khi có sự tác động của các tác nhân gây đột biến thì mới làm phát sinh đột biến gen

C Trong giảm phân, nếu phát sinh đột biến gen thì sẽ sinh ra đời con bị đột biến

D Đột biến dạng thay thế, dạng mất và dạng thêm một cặp nuclêôtit luôn gây hại nghiêm trọng

Câu 83: Một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là: ABCDEFG*HI bị đột biến thành nhiễm sắc thể có

trình tự các gen là: AFEDCBG*HI Đây là dạng đột biến nào (*: tâm động)?

Câu 84: Tương tác gen là hiện tượng:

A một gen chi phối đến nhiều tính trạng B mỗi gen chỉ quy định một tính trạng

C các gen không alen chi phối một tính trạng D các gen alen chi phối một tính trạng

Câu 85: Triplet 3’ TAG 5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticodon là

A 3’ UAG 5’ B 3’ GAU 5’ C 3’ GUA 5’ D 3’ AUX 5’

Câu 86: Menđen đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

Câu 87: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên

(Xm) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

Trang 3

Câu 88: Cho lai giữa 2 cây thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 là 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Theo lí thuyết, nếu cho cây F1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:

A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

C 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng D 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

Câu 89: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen alen a quy định quả vàng Theo lí

thuyết, đời con của phép lai giữa 2 cây tứ bội AAaa × Aaaa sẽ cho tỷ lệ kiểu hình là:

A 11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng B 100% cây hoa đỏ

C 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng D 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng

Câu 90: Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại

giao tử, trong đó loại giao tử AB chiếm 30% Theo lí thuyết, kiểu gen của cơ thể này và khoảng cách giữa

2 gen đang xét là:

Câu 91: Ở một loài thực vật, alen A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt nhăn.

Cho cây hạt trơn tự thụ phấn, đời con thu được 75% hạt trơn: 25% hạt nhăn Lấy ngẫu nhiên 3 cây hạt trơn ở F1 Xác suất để thu được 2 cây thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 92: Trong trường hợp các gen plđl tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai

AaBbCcDd xAaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:

Câu 93: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về mức phản ứng?

A Để nghiên cứu mức phản ứng người ta tạo ra các cá thể sinh vật có cùng kiểu gen

B Cùng một kiểu gen nhưng có thể cho một dãy các kiểu hình khác nhau không phụ thuộc vào môi

trường

C Tỉ lệ bơ trong sữa là tính trạng số lượng nên có mức phản ứng rộng

D Khối lượng cơ thể là tính trạng chất lượng nên có mức phản ứng hẹp

Câu 94: Tính trạng chiều cao do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd tương tác cộng gộp, trong đó cứ có thêm 1 alen

trội thì cây cao thêm 10 cm, cây thấp nhất (aabbdd) có chiều cao 140 cm Chiều cao của cây có kiểu gen AABbDd là

Câu 95: Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch gốc của gen

quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm:

Gen ban đầu:

Mạch gốc: 3’ … TAXTTXGGGXXGAAG… 5’

Alen đột biến 2

Mạch gốc: 3’ … TAXTTXGGGXXGAAA … 5’

Alen đột biến 1:

Mạch gốc: 3’ … TAXATXGGGXXGAAG … 5’ Alen đột biến 3:

Mạch gốc: 3’ … TAXTTXGGGTXGAAG… 5’

Biết rằng các côđôn mã hóa các axit amin tương ứng là: 5'AUG3': Met; 5'AAG3': Lys; 5'XXX3': Pro; ;5'GGX3': Gly ; 5'UUX3'và 5'UUU3': Phe; 5'AGX3': Ser Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng? I Chuỗi pôlipeptit do alen đột biến 2 mã hóa làm thay đổi 1 axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa II Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 1 và alen đột biến 3 có nhiều côđôn bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến III Alen đột biến

1 gây hậu quả nghiêm trọng cho quá trình dịch mã IV Alen đột biến 2 và alen đột biến 3 được hình thành

do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit

Câu 96: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, không xảy

ra hoán vị gen, không đột biến, theo lí thuyết, phép lai cho đời con có 4 loại kiểu hình là

Trang 4

A

AB aB

AB AB

Ab aB

Ab aB

aB aB

Trang 5

-HẾT SỞ GD&ĐT VĨNH LONG

TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: SINH HỌC 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 257

Họ, tên học sinh: Lớp:

Câu 65: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

Câu 66: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể một?

A Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n-1) B Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).

C Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n+1) D Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

Câu 67: Loại đột biến nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến

hóa?

A Đột biến gen B Đột biến đa bội C Đột biến NST D Đột biến lệch bội Câu 68: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ

bản và sợi chất nhiễm sắc có đường kính lần lượt là:

A 30 nm và 300 nm B 11nm và 300 nm C 11 nm và 30 nm D 30 nm và 11 nm Câu 69: Ở lúa nước bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Kết luận nào sau đây về số lượng ở các thể đột

biến là chưa chính xác?

A Số NST ở thể một là 23 B Số NST ở thể ba là 25

C Số NST ở thể tam bội là 25 D Số NST ở thể tứ bội là 48

Câu 70: Ở cây hoa phấn (Mirabilis jalaba), gen quy định màu lá nằm trong tế bào chất Lấy hạt phấn

của cây lá xanh thụ phấn cho cây lá đốm Theo lý thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là:

A 3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm B 100% cây lá xanh

Câu 71: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền?

A Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin

B Bộ ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp lơxin

C Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã

D Bộ ba 5'AGU3' quy định tổng hợp sêrin

Câu 72: Triplet 3’ TAG 5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticodon là

A 3’ GUA 5’ B 3’ AUX 5’ C 3’ GAU 5’ D 3’ UAG 5’

Câu 73: Menđen đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

Câu 74: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, không

xảy ra đột biến Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở đời con của phép lai Aa × aa là:

Câu 75: Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang

cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?

A Thỏ, ruồi, giấm, chim sáo B Hổ, báo, mèo rừng

C Gà, chim, bồ câu, bướm D Trâu, bò, huơu.

Câu 76: Khi nói về qui luật liên kết gen và hoán vị gen, nhận định nào sau đây đúng?

A Liên kết gen giúp các tính trạng di truyền cùng nhau nên hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

B Các gen nằm càng xa nhau thì lực liên kết càng mạnh, càng khó xảy ra hoán vị gen

C Hoán vị gen tạo điều kiện cho các gen tổ hợp lại với nhau nên không phát sinh biến dị tổ hợp

D Ở Ruồi Giấm, chỉ có con đực (♂) xảy ra hoán vị gen và tần số không vượt quá 50%

Trang 7

Câu 77: Một gen dài 5100 A0 và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 2 lần Số Nu tự do mỗi loại cần môi trường cung cấp cho quá trình trên là:

A Amt = Tmt = 3600, Gmt = Xmt = 2400 B Amt = Tmt = 2400, Gmt = Xmt = 3600

C Amt = Tmt = 1800, Gmt = Xmt = 2700 D Amt = Tmt = 2700, Gmt = Xmt = 1800.

Câu 78: Trong quá trình dịch mã, phân tử đóng vai trò làm khuôn tổng hợp prôtêin là

Câu 79: Cho các sự kiện sau: (1) Bắt đầu tổng hợp ARN ở vị trí đặc hiệu (2) ARN polimeraza trượt trên

mạch mã gốc 3’→ 5’ để tổng hợp mạch ARN có chiều 5’→3’ (3) ARN polimeraza đến vùng kết thúc, phiên mã dừng lại, giải phóng mARN (4) ARN polimeraza gắn vào vùng điều hòa tháo xoắn và tách mạch để lộ mạch khuôn 3’→5’ Quá trình phiên mã diễn ra theo trình tự:

A (3), (1), (4), (2) B (1), (3), (4), (2) C (4), (1), (2), (3) D (1), (4), (3), (2)

Câu 80: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, phát biểu nào sau đây sai?

A Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường có hoặc không có đường lactôzơ

B Trong môi trường không có lactôzơ, nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) sẽ tiến hành phiên mã

C Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

D Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần Câu 81: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen

nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hidro trong gen?

A Thay cặp nucleotit G-X bằng cặp A-T B Thêm hoặc mất một cặp nucleotit G-X

C Thay cặp nucleotit G-X bằng cặp X-G D Thay cặp nucleotit A-T bằng cặp T-A

Câu 82: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng?

A Chỉ khi có sự tác động của các tác nhân gây đột biến thì mới làm phát sinh đột biến gen

B Đột biến dạng thay thế, dạng mất và dạng thêm một cặp nuclêôtit luôn gây hại nghiêm trọng

C Ở sinh vật nhân sơ, đột biến thay thế một cặp nuclêôtit chỉ làm thay đổi một bộ ba ở trên phân tử

mARN mà không làm thay đổi các bộ ba khác

D Trong giảm phân, nếu phát sinh đột biến gen thì sẽ sinh ra đời con bị đột biến

Câu 83: Tương tác gen là hiện tượng:

A các gen alen chi phối một tính trạng B một gen chi phối đến nhiều tính trạng.

C các gen không alen chi phối một tính trạng D mỗi gen chỉ quy định một tính trạng

Câu 84: Một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là: ABCDEFG*HI bị đột biến thành nhiễm sắc thể có

trình tự các gen là: AFEDCBG*HI Đây là dạng đột biến nào (*: tâm động)?

A Đảo đoạn có tâm động B Đảo đoạn không tâm động

Câu 85: Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các

dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

A hàm lượng phân bón B cường độ ánh sáng C độ pH của đất D nhiệt độ môi trường Câu 86: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà (R) là

A nơi tiếp xúc với prôtêin ức chế

B mang thông tin cho việc tổng hợp enzim ARN pôlimeraza

C mang thông tin cho việc tổng hợp prôtêin ức chế

D nơi tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza

Câu 87: Ở một loài thực vật, alen A quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt nhăn.

Cho cây hạt trơn tự thụ phấn, đời con thu được 75% hạt trơn: 25% hạt nhăn Lấy ngẫu nhiên 3 cây hạt trơn ở F1 Xác suất để thu được 2 cây thuần chủng là bao nhiêu?

Câu 88: Tính trạng chiều cao do 3 cặp gen Aa, Bb, Dd tương tác cộng gộp, trong đó cứ có thêm 1 alen

trội thì cây cao thêm 10 cm, cây thấp nhất (aabbdd) có chiều cao 140 cm Chiều cao của cây có kiểu gen AABbDd là

Trang 8

Câu 89: Quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể dị hợp tử về 2 cặp gen (A, a và B, b) đã tạo ra 4 loại

giao tử, trong đó loại giao tử AB chiếm 30% Theo lí thuyết, kiểu gen của cơ thể này và khoảng cách giữa

2 gen đang xét là:

Câu 90: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên

(Xm) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận Xm từ

Câu 91: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen alen a quy định quả vàng Theo lí

thuyết, đời con của phép lai giữa 2 cây tứ bội AAaa × Aaaa sẽ cho tỷ lệ kiểu hình là:

A 11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng B 100% cây hoa đỏ

C 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng D 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng

Câu 92: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, không xảy

ra hoán vị gen, không đột biến, theo lí thuyết, phép lai cho đời con có 4 loại kiểu hình là

A

Ab aB

AB aB

Ab aB

AB AB

ab ab

Câu 93: Cho lai giữa 2 cây thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 là 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng Theo lí thuyết, nếu cho cây F1 giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:

A 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.

C 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng D 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng.

Câu 94: Trong trường hợp các gen plđl tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai

AaBbCcDd xAaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là:

Câu 95: Bảng dưới đây cho biết trình tự nuclêôtit trên một đoạn ở vùng mã hóa của mạch gốc của gen

quy định prôtêin ở sinh vật nhân sơ và các alen được tạo ra từ gen này do đột biến điểm:

Gen ban đầu:

Mạch gốc: 3’ … TAXTTXGGGXXGAAG… 5’

Alen đột biến 2

Mạch gốc: 3’ … TAXTTXGGGXXGAAA … 5’

Alen đột biến 1:

Mạch gốc: 3’ … TAXATXGGGXXGAAG … 5’ Alen đột biến 3:

Mạch gốc: 3’ … TAXTTXGGGTXGAAG… 5’

Biết rằng các côđôn mã hóa các axit amin tương ứng là: 5'AUG3': Met; 5'AAG3': Lys; 5'XXX3': Pro; ;5'GGX3': Gly ; 5'UUX3'và 5'UUU3': Phe; 5'AGX3': Ser Phân tích các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau, có bao nhiêu dự đoán đúng? I Chuỗi pôlipeptit do alen đột biến 2 mã hóa làm thay đổi 1 axit amin so với chuỗi pôlipeptit do gen ban đầu mã hóa II Các phân tử mARN được tổng hợp từ alen đột biến 1 và alen đột biến 3 có nhiều côđôn bị thay đổi kể từ điểm xảy ra đột biến III Alen đột biến

1 gây hậu quả nghiêm trọng cho quá trình dịch mã IV Alen đột biến 2 và alen đột biến 3 được hình thành

do gen ban đầu bị đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit

Câu 96: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về mức phản ứng?

A Cùng một kiểu gen nhưng có thể cho một dãy các kiểu hình khác nhau không phụ thuộc vào môi

trường

B Tỉ lệ bơ trong sữa là tính trạng số lượng nên có mức phản ứng rộng

C Để nghiên cứu mức phản ứng người ta tạo ra các cá thể sinh vật có cùng kiểu gen

D Khối lượng cơ thể là tính trạng chất lượng nên có mức phản ứng hẹp

Trang 9

-HẾT SỞ GD&ĐT VĨNH LONG

TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: SINH HỌC 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 332

Họ, tên học sinh: Lớp:

Câu 65: Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

Câu 66: Cho các sự kiện sau: (1) Bắt đầu tổng hợp ARN ở vị trí đặc hiệu (2) ARN polimeraza trượt trên

mạch mã gốc 3’→ 5’ để tổng hợp mạch ARN có chiều 5’→3’ (3) ARN polimeraza đến vùng kết thúc, phiên mã dừng lại, giải phóng mARN (4) ARN polimeraza gắn vào vùng điều hòa tháo xoắn và tách mạch để lộ mạch khuôn 3’→5’ Quá trình phiên mã diễn ra theo trình tự:

A (4), (1), (2), (3) B (1), (4), (3), (2) C (1), (3), (4), (2) D (3), (1), (4), (2) Câu 67: Triplet 3’ TAG 5’ mã hóa axit amin izôlơxin, tARN vận chuyển axit amin này có anticodon là

A 3’ GUA 5’ B 3’ AUX 5’ C 3’ GAU 5’ D 3’ UAG 5’

Câu 68: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E coli, phát biểu nào sau đây sai?

A Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế khi môi trường có hoặc không có đường lactôzơ

B Trong môi trường không có lactôzơ, nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) sẽ tiến hành phiên mã

C Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 12 lần

D Vùng khởi động (P) là nơi ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

Câu 69: Menđen đã sử dụng đối tượng nào sau đây để nghiên cứu di truyền?

Câu 70: Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các

dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tùy thuộc vào

A độ pH của đất B cường độ ánh sáng C hàm lượng phân bón D nhiệt độ môi trường Câu 71: Loại đột biến nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến

hóa?

A Đột biến lệch bội B Đột biến gen C Đột biến đa bội D Đột biến NST Câu 72: Tương tác gen là hiện tượng:

A mỗi gen chỉ quy định một tính trạng B các gen không alen chi phối một tính trạng.

C một gen chi phối đến nhiều tính trạng D các gen alen chi phối một tính trạng

Câu 73: Trong quá trình dịch mã, phân tử đóng vai trò làm khuôn tổng hợp prôtêin là

Câu 74: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể một?

A Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n) B Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n-1)

C Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n+1) D Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).

Câu 75: Ở lúa nước bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24 Kết luận nào sau đây về số lượng ở các thể đột

biến là chưa chính xác?

A Số NST ở thể tam bội là 25 B Số NST ở thể một là 23

C Số NST ở thể ba là 25 D Số NST ở thể tứ bội là 48

Câu 76: Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang

cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?

A Gà, chim, bồ câu, bướm B Thỏ, ruồi, giấm, chim sáo

Câu 77: Một gen dài 5100 A0 và có 3900 liên kết hiđrô, nhân đôi liên tiếp 2 lần Số Nu tự do mỗi loại cần môi trường cung cấp cho quá trình trên là:

A Amt = Tmt = 1800, Gmt = Xmt = 2700 B Amt = Tmt = 3600, Gmt = Xmt = 2400

Trang 10

C Amt = Tmt = 2700, Gmt = Xmt = 1800 D Amt = Tmt = 2400, Gmt = Xmt = 3600

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:52

w