1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Địa 8: Bài 27 thực hành : Đọc bản đồ Việt Nam

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 216,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tăng cường hợp tác ngoại thương, đa dạng hóa các sản phẩm xuất, nhập khẩu, xóa đói giảm nghèo, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống người dân, rút gần khoảng cách chênh lệch với các[r]

Trang 1

Các em khối 8 bài 27 thực hành : Đọc bản đồ Việt Nam

( các em tự học – làm bài tập)

Các em nắm cho cô phần trong tâm sau đây

Dựa vào tập bản đồ địa 8.( Hình 23.2/ tr 82)

1)

a) Vị trí tỉnh, thành phố em đang sinh sống: Tp.HCM giáp các tỉnh Long An, Tây Ninh, Bình Dương, Bình Phước , Bà Rịa –Vũng Tàu

b) Xác định các điểm cực Bắc, Nam ,Đông, Tây phần đất liền nước ta Bảng 23.2 /

tr 84( SGK)

c/ Hãy thống kê và điền kết luận sau:

- Nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp biển: -

- Nước ta có bao nhiêu tỉnh không giáp biển: -

- Tỉnh nào vừa giáp biển VN ,vừa giáp TQ: -

- Nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp TQ: -

- Nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp Lào: -

- Nước ta có tỉnh nào vừa giáp TQ vừa giáp Lào -( ngã ba giao lưu kinh tế) - Nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp Cam pu chia -

- Tỉnh nào vừa giáp Lào và Campu chia: -

- Tỉnh nào vừa giáp Cam pu chia vừa giáp biển VN: -

2/ Hoàn thành bảng sau: kí hiệu khoáng sản, nơi phân bố khoáng sản

STT Tên khoáng

sản

Kí hiệu chung

Nơi phân bố

1 Than đá

2 Dầu mỏ

3 Sắt

4 Crom

5 Khí đốt

6 Boxit

7 Chì-kẻm

8 Thiếc

9 Đồng

10 Aptit

CHÚC CÁC EM LÀM BÀI TỐT

Trang 2

Tuần 26

Tiết 32: ÔN TẬP

A) Kiến thức cơ bản- Các em nắm các trọng tâm sau đây:

I) Khu vực Đông Nam Á:

1) Đặc điểm tự nhiên:

- Gồm 2 phần:

+ Đất liền: Bán đảo Trung Ấn

+ Hải đảo: Quần đảo Mã Lai

- Nằm trong khu vực có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa => Thiên nhiên đa dạng mang t/c nhiệt đới ẩm gió mùa

2) Dân cư xã hội:

- Dân cư: Năm 2002 có 536 triệu dân, mật độ dân số 119 người/km2, tỉ lệ gia tăng

tự nhiên đạt 1,5%

- Giữa các nước Đông Nam Á có những nét tương đồngvà khác biệt

3) Kinh tế các nước Đông Nam Á:

- Phát triển khá nhanh song chưa vững chắc

- Dễ bị ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế thế giới

- Môi trường chưa được quan tâm đúng mức

- Cơ cấu kinh tế đang có những thay đổi theo hướng tích cực: Tỉ trọng nông nghiệp giảm, tỉ trọng công nghiệp, dịch vụ tăng

4) Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN):

- Trong 25 năm đầu là tổ chức hợp tác về quân sự -> Đầu năm 90 của TKXX xd cộng đồng hòa hợp để phát triển kinh tế - xã hội -> Đến nay hợp tác toàn diện về mọi mặt: Kinh tế - xã hội, chính trị - quốc phòng, nghiên cứu khoa học

- Việt nam đã có những lợi thế và những khó khăn nhất định:

+ Tăng cường hợp tác ngoại thương, đa dạng hóa các sản phẩm xuất, nhập khẩu, xóa đói giảm nghèo, phát triển kinh tế, nâng cao đời sống người dân, rút gần

khoảng cách chênh lệch với các nước trong khu vực

+ Khó khăn: Sự chênh lệch về trình độ kinh tế - xã hội, sự khác biệt về thể chế chính trị, ngôn ngữ

PHẦN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM

1, Vị trí,hình dạng ,kích thước phạm vi lãnh thổ:

* Phần đất liền

- vị trí: kéo dài từ 8034’ B đến 23023’ B

- Giáp : có biên giới chung với Trung Quốc, Lào và Campuchia,

- Phía đông giáp biển Đông

Trang 3

* Phần biển

- Nằm phía đông lãnh thổ đất liền, thuộc biển Đông, có hai quần đảo lớn Trường

Sa và Hoàng Sa

* Các đặc điểm vị trí về mặt tự nhiên:

- Nằm trong vòng nội chí tuyến

- Ở trung tâm khu vực ĐNA

- Cầu nối ĐNA trên đất liền và ngoài hải đảo

- Nơi giao lưu các luồng gió mùa và SV

2 Vùng biển Việt Nam

* Vị trí: Xác định trên bản đồ

* TNTN vùng biển đa dạng phong phú:

- TN sinh vật biển (.kể tên)

- TN khoáng sản (kể tên…)

- TN du lịch: (kể tên….)

- TN phát triển GTVT biển( kể tên tuyến giao thong biển…)

3 Đặc điểm TNKS nước ta

* TNKS nước ta rất đa dạng và phong phú có trên 600 điểm quạng lớn nhỏ Chủ

yếu các mỏ vừa và nhỏ

- Các loại KS quan trọng: than đá, dầu mỏ, sắt, đồng, thiếc, bô xít, …

* Vì do nước ta có lịch sử PT lâu dài trải qua nhiều quá trình sinh khoáng

4) Em hãy tìm trên hình 26.1 ( hoặc tập bản đồ địa 8) Xác định các mỏ khoáng sản

chính ở nước ta.( ghi kí hiệu, nơi phân bố)

STT Tên khoáng

sản Kí hiệu chung

Nơi phân bố

1 Than đá

2 Dầu mỏ

3 Sắt

4 Crom

5 Khí đốt

6 Boxit

7 Chì-kẻm

8 Thiếc

9 Đồng

10 Aptit

(PHẦN ÔN TẬP CÁC EM GHI CHÉP CẨN THẬN- TRỌNG TÂM KIỂM

TRA ) CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Ngày đăng: 08/02/2021, 05:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w