+Practice asking and answering with your friends about the routine every day?(Em cùng bạn luyện nói hỏi và trả lời về công viêc hàng ngày , sử dụng thông tin đã được ghi trong nhật ) [r]
Trang 1Unit 10: HEALTH AND HYGIENE Section A Personal hygiene (A3) Mục tiêu
Sau khi hoàn thành bài học , học sinh có thể :
- Dựa vào nhật kí của Nam , hỏi và đáp về các hoạt động hàng ngày của Nam
- hỏi và đáp về hoạt động hàng ngày của mình và bạn mình
-Trọng tâm ngôn ngữ
Từ vựng
To comb hair
Ngữ pháp
Cấu trúc câu hỏi What do you do/ does Nam do every day?
What time do you/ does Nam get up?
Kỹ năng cần đạt:
* Đạt chuẩn
- Ghi nhật kí về hoạt động cá nhân hàng ngày của mình
- Kể về hoạt động cá nhân hàng ngày của Nam
Nâng cao : Kể lại hoạt động của mình và viết lại của Nam
Kỹ năng luyện tập :
- Biết cách viết nhật kí hàng ngày
- Luyện nói : Hỏi và đáp về các hoạt động hàng ngày với thì hiện tại đơn
Unit 1 0 : HEALTH AND HYGIENE Section A Personal hygiene (A 3)
+ Read and learn by heart these new words (Các em đọc và học thuộc từ mới sau):
New words : to comb hair : chải đầu , chải tóc
+ Practice reading Nam’s diary in textbook page 101 (Các em luyện đọc các cụm từ trong sách trang 101.)
Answer the questions : What time does Nam get up / do morning exercises / eat breakfast ?
at 6.30/ at 6.35/ at 7.05 ( trước giờ dùng “at “)
What does Nam do at 7.20 / 8.00 ?
He brushes his teeth./ does his homework
Write your diary yourself same as Nam’s diary in textbook
: get up
: wash face and brush teeth
: eat breakfast
: eat lunch
do homework
: go to bed
+Practice asking and answering with your friends about the routine every day?(Em cùng bạn luyện nói hỏi và trả lời về công viêc hàng ngày , sử dụng thông tin đã được ghi trong nhật )
What do you do every day ?- I get up, wash face
What time do you get up / wash face ?
Chúc các bạn học tốt và nhớ ở nhà đừng đi chơi nhé!