1. Trang chủ
  2. » Toán

* Phiếu học tập - Khối 5 - Tuần 25

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 757 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Trong lịch sử phát triển của loài ngƣời đã có những phát minh vĩ đại.. Bảng dƣới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh..[r]

Trang 1

TUẦN 25

Thứ hai ngày 13 tháng 4 năm 2020

TOÁN

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II

PHẦN I

Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước kết quả hoặc trả lời đúng: (1đ)

Bài 1: 325 phút = …………giờ …… phút

A 32 giờ 5 phút B 3 giờ 25 phút C 5 giờ 25 phút D 5 giờ 41 phút

Bài 2: Diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật bằng: (1đ)

A Chu vi mặt đáy nhân với chiều cao

B Chiều dài cộng chiều rộng nhân chiều cao

C Chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao

D Cạnh nhân cạnh nhân bố

Bài 3: Diện tích toàn phần của hình lập phương là 1,5m 2 Thể tích của hình lập phương đó là:(1đ) A 25 dm3 B 50 dm3 C 75 dm3 D 125 dm3 PHẦN II Bài 1:Tính (2đ) a) 47,08 x 3,6 b) 227,7 : 45 ……… …

………

……… …

………

……… …

Bài 2: a) Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1đ) b) Tìm y: (1đ) 2,35 x 2 + 2,35 x 3 + 2,35 x 5 y x 1,02 = 3,5 x 3,06 ……… …

………

……… …

………

Trang 2

Bài 3: Một căn phòng hình hộp chữ nhật dài 4m, rộng 3,5 m, cao 3,2 m Người ta quét vôi tường và trần nhà phía trong phòng Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu, biết rằng tổng diện tích các cửa là 8,5 m².(2đ)

Gợi ý: diện tích cần quét vôi là diện tích toàn phần trừ diện tích các cửa

Bài giải

……… …

………

……… …

………

……… …

………

……… …

………

……… …

……….………

Bài 3: Lớp học có chiều dài 10m, chiều rộng 5m và chiều cao 3m Biết mỗi học sinh cần 2,5 m³ không khí Vậy lớp học đó có đủ không khí cho số học sinh của lớp em và một giáo viên không?(1đ) Gợi ý: 1/ Thể tích lớp học chính là thể tích không khí lớp học đó 2/ Số học sinh của lớp em là sĩ số lớp 5 hiện tại của lớp em ……… ……

………

……… …

………

……… …

………

Trang 3

TUẦN 25

Thứ ba ngày 14 tháng 4 năm 2020

TOÁN

BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

(SGK/120)

I CÁC BƯỚC HỌC TẬP ONLINE

1/Các em xem bài giảng trên website nhà trường:

http://thnguyenduccanh.hcm.edu.vn/ -> HỌC TẬP ONLINE -> KHỐI 5

2/ Đọc phần NỘI DUNG CẦN NẮM 3/ Ghi vở phần đóng khung

4/ Làm bài thực hành

II NỘI DUNG CẦN NẮM (Ghi vở phần đóng khung)

III THỰC HÀNH BÀI BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN

Trang 4

Bài 1: Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được

công bố vào thế kỉ nào?

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a) 6 năm = …tháng b) 3 giờ = …phút 4 năm 2 tháng = …tháng 1,5 giờ = …phút 3 năm rưỡi = …tháng giờ = …phút 3 ngày = …giờ 6 phút = … giây 0,5 ngày = …giờ phút = …giây 3 ngày rưỡi = …giờ 1 giờ = … giây Bài 3 : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 72 phút = ….giờ b) 30 giây = ….phút 270 phút = ….giờ 135 giây = ….phút - Kính viễn vọng được công bố phát minh vào thế kỉ:………

- Bút chì được công bố phát minh vào thế kỉ:………

- Đầu máy xe lửa được công bố phát minh vào thế kỉ:………

- Xe đạp được công bố phát minh vào thế kỉ:………

- Ô tô được công bố phát minh vào thế kỉ:………

- Máy bay được công bố phát minh vào thế kỉ:………

- Máy tính điện tử được công bố phát minh vào thế kỉ:………

- Vệ tinh nhân tạođược công bố phát minh vào thế kỉ:………

Trang 5

Thứ tư ngày 15 tháng 4 năm 2020

TOÁN

CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN

(SGK/131)

I NỘI DUNG CẦN NẮM(Ghi vở phần đóng khung)

Trang 6

II THỰC HÀNH BÀI CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN Bài 1: Tính

a) 7 năm 9 tháng + 5 năm 6 tháng 3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút

………

………

………

………

……… ………

b) 3 ngày 20 giờ + 4 ngày 15 giờ 4 phút 13 giây + 5 phút 15 giây ………

………

………

………

……… ………

Bài 2: Lâm đi từ nhà đến bến xe hết 35 phút, sau đó đi ô tô đến viện bảo tàng Lịch sử hết 2 giờ 20 phút Hỏi Lâm đi từ nhà đến Viện Bảo tàng Lịch sử hết bao nhiêu thời gian ? ………

………

………

………

Trang 7

Thứ năm ngày 16 tháng 4 năm 2020

TOÁN

TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN

(SGK/132) III NỘI DUNG CẦN NẮM(Ghi vở phần đóng khung)

Trang 8

I THỰC HÀNH BÀI TRỪ SỐ ĐO THỜI GIAN Bài 1: Tính:

a)23 phút 25 giây – 15 phút 12 giây

………

………

………

………

……… ………

b) 54 phút 21giây – 21 phút 34 giây ………

………

………

………

……… ………

c) 22 giờ 15 phút – 12 giờ 35 phút

………

………

………

………

……… ………

Bài 2: Tính: a/ 23 ngày 12 giờ - 3 ngày 8 giờ ………

………

………

………

……… ………

b/ 14 ngày 15 giờ - 3 ngày 17 giờ

………

………

………

………

……… ………

c/ 13 năm 2 tháng – 8 năm 6 tháng ………

………

………

………

……… ………

Hướng dẫn

3 phút – 1 phút = 2 phút

1 phút = 60 giây

60 giây + 20 giây = 80 giây

Trang 9

Thứ sáu ngày 17 tháng 4 năm 2020

TOÁN

LUYỆN TẬP

(SGK/134) Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 1,6 giờ = … ….phút b/ 2,5 phút = … ….giây

2 giờ 15 phút =…… phút 4 phút 25 giây = ….….giây

Bài 2: Tính

a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng

………

………

………

………

b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ ………

………

………

………

……… ………

c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút ………

………

………

………

……… ………

Bài 3: Tính: a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng ………

………

………

………

……… ………

b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ ………

………

………

………

……… ………

c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút ………

………

……… ………

Trang 10

……….

Ngày đăng: 08/02/2021, 02:00

w