Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên môn của phòng giáo dục. 1.4/ Về tham gia các hoạt động khác trong nhà trường:.. Tham gia đầy đủ các hoạt động khác trong nhà trường. Công tác ch[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 2 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Quận 2, ngày 05 tháng 12 năm 2017
KẾ HOẠCH CÁ NHÂN NĂM HỌC 2017 - 2018
BỘ MÔN: NGỮ VĂN LỚP: 6
- Họ tên giáo viên: LÊ THỊ DỊU
- Tổ chuyên môn: Ngữ văn
- Nhiệm vụ được giao: Giảng dạy
- Dạy các lớp: 6B, D, E
- Lớp chủ nhiệm:
I CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
1 Thực hiện kế hoạch, nhiệm vụ năm học 2017 - 2018 và các văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn và phân phối chương trình, định mức chỉ tiêu được giao
2 Đặc điểm tình hình:
a Thuận lợi:
- Được sự quan tâm của BGH nhà trường, Phụ huynh học sinh
- Được sự quan tâm của các ban ngành, đoàn thể
- Các em học sinh có ý thức học tập
- Cơ sở vật chất đầy đủ
b Khó khăn:
- Học sinh ở nhiều địa bàn khác nhau
- Trình độ học sinh không đồng đều
II KẾ HOẠCH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ:
1 Các nhiệm vụ năm học:
1.1/ Về công tác chính trị tư tưởng, đạo đức lối sống:
- Nghiêm chỉnh chấp hành chính sách, pháp luật của nhà nước
- Có tư tưởng chính trị vững vàng, có đạo đức lối sống tốt
1.2/ Về tham gia hoạt động dạy học và chuyên môn nghiệp vụ:
Tham gia tích cực, đầy đủ các hoạt động giảng dạy và công tác chuyên môn nghiệp vụ trong nhà trường
1.3/ Về công tác học tập và tham gia các phong trào thi đua của ngành:
Tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên môn của phòng giáo dục
1.4/ Về tham gia các hoạt động khác trong nhà trường:
Tham gia đầy đủ các hoạt động khác trong nhà trường
2 Kế hoạch thực hiện nhiệm vụ:
2.1 Công tác chuyên môn:
a) Những yêu cầu và biện pháp thực hiện nề nếp chuyên môn:
- Ngày giờ công, hồ sơ chuyên môn và chủ nhiệm: có đầy đủ các loại hồ sơ chuyên môn, sổ chủ nhiệm, giáo án ngoài giờ lên lớp, đảm bảo ngày giờ công
- Soạn giáo án và chuẩn bị bài: đầy đủ
- Tăng cường kiểm tra chấm trả, sửa bài kịp thời, đủ, cho điểm: chính xác, kịp thời
Trang 2- Thực hiện qui chế ra đề thi, kiểm tra: nghiêm túc
- Thực hiện báo giảng, ra đề thi ,nộp đề, điểm, phê học bạ: rõ ràng, đầy đủ, kịp thời
- Chấp hành qui chế dạy thêm (nếu có)
- Tham gia các hoạt động sinh hoạt chuyên môn của tổ, nhóm: đầy đủ
- Kỷ luật lao động: chấp hành tốt
- Thao giảng, dự giờ: chấp hành đầy đủ, nghiêm chỉnh
b) Kế hoạch kiểm tra, trả bài, lên điểm:
Kịp thời, chính xác
c) Kế hoạch sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học:
Có sử dụng thiết bị, đồ dùng dạy học
d) Sử dụng bảng tương tác:
Không
e) Viết SKKN:
Không
f/ Hoạt động nâng cao chất lượng giảng dạy:
- Dự giờ dạy tốt, thao giảng của giáo viên trong trường, trong quận: 4 tiết/năm
- Đầu tư dự giờ các giáo viên kinh nghiệm: 18 tiết/ năm
- Thực hiện tốt giáo án điện tử ứng dụng phần mềm PowerPoint và bảng tương tác trong giảng dạy: 10 tiết/năm
- Tham gia dạy phụ đạo học sinh yếu và bồi dưỡng HSG (nếu có)
- Việc thực hiện đổi mới PPDH và KTĐG: thực hiện tốt
- Tham gia ngoại khóa: (nếu có.)
- Giải pháp hữu ích : (nếu có)
- Tự bồi dưỡng chuyên môn : bài viết chuyên môn
2.2 Công tác chủ nhiệm: (nếu có)
- Ý thức học tập, kỷ luật, tác phong: học sinh có ý thức học tập, kỷ luật tốt, tác phong nghiêm chỉnh
- Tăng cường công tác chủ nhiệm, liên lạc chặt chẽ giữa gia đình và nhà trường: tạo mối liên hệ tốt giữa gia đình và nhà trường
- Biện pháp hạn chế học sinh nghỉ học:
- Tổ chức thi đua trong học sinh trong lớp: các tổ thi đua học tập có phần thưởng vào cuối tháng
- Tổ chức các hoạt động học tập: học sinh học tập theo tổ, nhóm, đôi bạn cùng tiến
2.3 Công tác kiêm nhiệm:
Không
III CHỈ TIÊU PHẤN ĐẦU:
1 Danh hiệu thi đua:
2 Đăng ký thi Giáo viên giỏi (cấp):
3 Kết quả đánh giá viên chức:
4 Kết quả phân loại giáo viên:
5 Chuẩn giáo viên:
6 Kết quả các lần hội giảng:
7 Kết quả kiểm tra hồ sơ, giáo án:
8 Chất lượng môn dạy:
Trang 3Lớp SÜ sè
Tæng
9 Đăng ký số học sinh giỏi cấp quận: ; HSG cấp thành phố:
10 Lớp chủ nhiệm:
- Học Lực: Giỏi , Khá , Trung bình
- Hạnh kiểm:
III CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH:
1 Đảm bảo duy trì sĩ số học sinh:
2 Tự học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn, đổi mới phương pháp giảng dạy
3 Dự giờ thăm lớp đồng nghiệp để rút kinh nghiệm: 18 tiết/năm
4 Nâng cao chất lượng giảng dạy ,giáo dục đạo đức, liên hệ giữa nội dung bài dạy với thực tế cuộc sống:
5 Tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo đúng quy chế:
6 Phối hợp các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường
IV ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH:
- Sự chỉ đạo của ban giám hiệu
- Đủ sách giáo khoa và sách tham khảo
- Có đủ đồ dùng và phương tiện dạy học
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CÁ NHÂN
LỚP 6
Trang 4Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
Học kì II: 18 tuần (68 tiết) Học kì I: 19 tuần (72 tiết)
CHÚ
1 1 -2 Đọc thêm: Con rồng cháu tiên; Bánh trưng, bánh giầy
3 Từ và cấu tạo từ của tiếng Việt
4 Giao tiếp, văn bản và phương thức diễn đạt
7-8 Tìm hiểu chung về văn nghị luận
10 Nghĩa của từ
11 - 12 Sự việc và nhân vật trong văn tự sự
14 - 15 Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
16 Chủ đề và dàn bài của bài văn tự sự
5 17 Tìm hiểu đề và cách làm bài của bài văn tự sự
18 Lời văn, đoạn văn tự sự
19 -20 Viết bài Tập làm văn số 1: văn tự sự ( 2 tiết)
6 21 - 22 Thạch Sanh
23 Chữa lỗi dùng từ
24 Trả bài Tập làm văn số 1
7 25 - 26 Em bé thông minh
27 Chữa lỗi dùng từ ( tt)
28 Kiểm tra Văn ( 1 tiết)
8 29 – 30 Luyện nói kể chuyện
32 Đọc thêm: Cây bút thần
9 33 Ngôi kể và lời kể trong văn tự sự
34 Ếch ngồi đấy giếng
35 Thứ tự kể trong văn tự sự
36 Đọc thêm: Ông lão đánh cá và con cá vàng
10 37 - 38 Viết bài Tập làm văn số 2: văn tự sự ( 2 tiết)
39 Thầy bói xem voi
40 Danh từ ( tiếp)
11 41 Trả bài kiểm tra văn
42 Luyện nói kể chuyện
43 - 44 Cụm danh từ
12 45 Đọc thêm: Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng
46 Kiểm tra Tiếng Việt ( 1 tiết)
47 Trả bài tập làm văn số 2
48 Luyện tập: Xây dựng bài tự sự: Kể chuyện đời thường
13 49 Viết bài tập làm văn số 3: văn tự sự 2, tiết
51 Số từ và lượng từ
52 Đọc thêm: Lợn cưới, áo mới
Trang 554 - 55 Ôn tập truyện dân gian
56 Trả bài kiểm tra Tiếng Việt
58 Luyện tập kể chuyện tưởng tượng
60 Đọc thêm: Con hổ có nghĩa
62 Tính từ và cụm tính từ
63 Trả bài tập làm văn số 3
64 Đọc thêm: Mẹ hiền dạy con
18 65 Thầy thuốc giỏi cốt ở tấm lòng
66 Ôn tập Tiếng Việt
67 - 68 Viết bài tập làm văn số 4: văn tự sự ( 2 tiết) ( Kiểm tra tổng
hợp cuối học kỳ I
19 69 - 70 Chương trình ngữ văn địa phương
71 – 72 Hoạt động ngữ văn: Thi kể chuyện
Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
CHÚ
20 73 -74 Bài học đường đời đầu tiên
76 Tìm hiểu chung về văn miêu tả
21 77 – 78 Sông nước Cà Mau
80 Quan sát, tưởng tượng và so sánh trong văn miêu tả
22 81 – 82 Bức tranh của em gái tôi
83 Luyện nói về quan sát, tưởng tượng và so sánh trong văn
miêu tả
84 So sánh ( tt)
87 Chương trình địa phương Tiếng Việt
88 Phương pháp tả cảnh
Ra đề bài tập làm văn số 5: văn tả cảnh ( làm ở nhà)
24 89 - 90 Buổi học cuối cùng
92 Phương pháp tả người
25 93 - 94 Đêm nay Bác không ngủ
96 Luyện nói về văn miêu tả
98 Trả bài tập làm văn tả cảnh viết ở nhà
102 Tập làm thơ 4 chữ
103 - 104 Cô Tô
Trang 628 105 – 106 Viết bài tập làm văn số 6: văn tả người 2 tiết
107 Các thành phần chính của câu
108 Thi làm thơ 5 chữ
29 109 – 110 Cây tre Việt Nam
111 Câu trần thuật đơn
112 Đọc thêm: Lòng yêu nước
30 113 Câu trần thuật đơn có từ là
114 Kiểm tra Tiếng Việt 1 tiết
115 Trả bài kiểm tra Văn, bài tập làm văn tả người
116 Đọc thêm: Lao xao
upload.12
3doc.net
Ôn tập truyện và kí
119 Câu trần thuật đơn không có từ là
120 Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ
32 121 Ôn tập văn miêu tả
122 - 123 Viết bài tập làm văn số 7 : văn miêu tả sáng tạo ( 2 tiết)
124 Đọc thêm: Cầu Long Biên chứng nhân lịch sử
126 - 127 Bức thư của thủ lĩnh da đỏ
128 Chữa lỗi về chủ ngữ, vị ngữ ( tiếp)
34 129 Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi
130 Ôn tập về dấu câu ( Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm
than)
131 Ôn tập về dấu câu ( Dấu phẩy)
132 Trả bài bài tập làm văn số 7, trả bài kiểm tra Tiếng Việt
35 133 – 134 Tổng kết phần văn và tập làm văn
135 Tổng kết phần Tiếng Việt
136 Chương trình ngữ văn địa phương
37 137 – 138 Viết bài tập làm văn số 8: văn miêu tả ( Kiểm tra tổng hợp
cuối học kỳ II)
139 - 140 Trả bài kiểm tra học kỳ II
BAN GIÁM HIỆU