1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI (2019 - 2020)

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 58,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 52: Những đặc điểm: Khối núi, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên ba dan, sườn đông dốc, sườn tây thoải, đồng bằng ven biển hẹp, đồng bằng Nam Bộ thấp, bằng phẳng và mở rộng là đặc điểm [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH LONG

TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: ĐỊA LÝ 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 183

Họ, tên học sinh: Lớp:

Câu 33: Trên đất liền, lãnh thổ Viêt Nam tiếp giáp với các quốc gia

A Thái Lan, Trung Quốc, Lào B Trung Quốc, Thái Lan, Mianma

C Thái lan, Trung Quốc, Campuchia D Trung Quốc, Lào, Cam puchia

Câu 34: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi

là nhờ :

A Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á

B Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

C Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên

D Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km

Câu 35: Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại địa hình :

A các bán bình nguyên B đồng bằng C các bậc thềm phù sa cổ D các cao nguyên Câu 36: Đặc điểm không phải của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ:

A sông không có độ dốc lớn, tiềm năng thuỷ điện ít

B gió phơn Tây Nam, bão mạnh, mưa vào thu đông

C sông ngòi theo hướng Tây Bắc – Đông Nam và Tây - Đông

D gió mùa đông bắc suy yếu và biến tính, dưới 2 tháng lạnh

Câu 37: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm

A mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn B khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình

C mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây D mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn

Câu 38: Nhờ biển Đông, mà khí hậu nước ta

A Mang tính khắt nghiệt B Mang tính hải dương, điều hòa hơn

C phân hóa thành 4 mùa rõ rệt D mùa hạ nóng, khô; mùa đông lạnh, mưa nhiều

Câu 39: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

A phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam

B lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông

C phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt

D sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao

Câu 40: Nguyên nhân làm cho nước ta có sự phân hóa theo Đai cao

A sự phân hóa của địa hình B ảnh hưởng của lục địa và đại dương

C lãnh thổ trải qua 15 vĩ độ D ảnh hưởng của gió mùa

Câu 41: Những đặc điểm: Khối núi, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên ba dan, sườn đông dốc, sườn tây

thoải, đồng bằng ven biển hẹp, đồng bằng Nam Bộ thấp, bằng phẳng và mở rộng là đặc điểm của miền:

A miền Tây Bắc B miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

C miền Bắc và Đông Bắc Bộ D miền Bắc Trung Bộ

Câu 42: Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A vùng đất, vùng biển, vùng trời B vùng đất, vùng biển, vùng núi

C vùng đất, hải đảo, thềm lục địa D vùng đất liền, hải đảo, vùng trời

Câu 43: Đất phe-ra-lit ở nước ta thường bị chua vì

A có sự tích tụ nhiều Fe2O3 B có sự tích tụ nhiều Al2O3

C mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh Câu 44: Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch ( Tín Phong) vào mùa đông ở nước ta là

A miền Bắc đến dãy Bạch Mã B miền Bắc đến Đà Nẵng

C từ Đà Nẵng đến phía Nam D miền Bắc đến 110B

Trang 2

Câu 45: Miền Bắc ở độ cao 600- 700 m, còn miền Nam phải từ 900- 1000 m mới có đai nhiệt đới gió

mùa Lí do chính là vì :

A Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam

B Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam

C Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc

D Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam

Câu 46: Thiên nhiên đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh là

A phần lãnh thổ phía Nam và phía Bắc B phần lãnh thổ phía Bắc

C phần lãnh thổ phía Nam D phần lãnh thổ miền Trung

Câu 47: Loại đất có diện tích lớn nhất trong hệ đất đồi núi của nước ta là :

A đất xám phù sa cổ B đất phe-ra-lit đỏ vàng

C đất phe-ra-lit nâu đỏ D đất phe-ra-lit có mùn trên núi

Câu 48: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH

TP Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và của

TP.Hồ Chí Minh?

A Nhiệt độ trung bình tháng XII ở TP Hồ Chí Minh cao Hà Nội

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP Hồ Chí Minh

C Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

D Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chi Minh

Câu 49: Cho bảng số liệu Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm

Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi mm Cân bằng ẩm mm

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện lượng mưa và lượng bốc hơi trên là

Câu 50: Những đặc điểm: Hướng vòng cung của địa hình, đồi núi thấp, địa hình cácxtơ, đồng bằng mở

rộng, bờ biển phẳng, nhiều vịnh, đảo và quần đảo, là của miền tự nhiên:

A miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

Câu 51: Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây được thể hiện rõ hơn ở vùng núi

A Trường Sơn Nam B Bạch Mã C Trường Sơn Bắc D Hoàng Liên Sơn Câu 52: Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là :

A địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông

B động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu

C thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi

D địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra

Câu 53: Đặc điểm của Biển Đông

A nguồn dự trữ ẩm, làm cho độ ẩm không khí thường trên 80%

B biển lớn và tương đối kín với diện tích khoảng 3,447 trkm2

C biển lớn và tương đối kín, độ ẩm không khí trên 80%, giàu khoáng sản và hải sản

D giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa Lí VN trang 4-5, Phú Qúy là đảo thuộc tỉnh ( thành phố)

A TP Đà Nẵng B Quãng Ngãi C Bình Thuận D Quảng Ninh Câu 55: Điều kiện tự nhiên cho phép phát triển các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng

A Nam Trung Bộ và Nam Bộ B Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

Trang 3

Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy

Bạch Mã trở vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 250 C B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn Câu 57: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

Câu 58: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6-7 và kiến thức đã học, sắp xếp tên các đỉnh núi lần lượt

tương ứng theo thứ tự của 4 vùng núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam là

A Phan xi păng, Pu xen lai leng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin

B Phan xi păng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin, Pu xen lai leng

C Phan xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng, Chư Yang Sin

D Chư Yang Sin, Phan xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng

Câu 59: Khu vực đồi núi nước ta có nhiều cao nguyên rộng lớn cùng với nhiều đồng cỏ là điều kiện

thuận lợi cho việc:

A phát triển du lịch sinh thái B phát triển lâm nghiệp

C chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp D xây dựng các công trình thủy điện Câu 60: Nước Việt Nam nằm ở

A phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

B rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới

C bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới

D rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

Câu 61: Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta?

A Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

B Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

C Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng

D Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, đường bờ biển nước ta kéo dài từ

Câu 63: Đặc điểm nào đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

A Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích B Hướng núi Tây Bắc-Đông Nam

Câu 64: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa có biểu hiện là

A xâm thực ở vùng đồi núi, bồi tụ ở đồng bằng B đắp đê ở đồng bằng

-HẾT

Trang 4

SỞ GD&ĐT VĨNH LONG

TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: ĐỊA LÝ 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 242

Họ, tên học sinh: Lớp:

Câu 33: Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A vùng đất liền, hải đảo, vùng trời B vùng đất, vùng biển, vùng trời

C vùng đất, hải đảo, thềm lục địa D vùng đất, vùng biển, vùng núi

Câu 34: Đặc điểm của Biển Đông

A biển lớn và tương đối kín, độ ẩm không khí trên 80%, giàu khoáng sản và hải sản

B biển lớn và tương đối kín với diện tích khoảng 3,447 trkm2

C giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

D nguồn dự trữ ẩm, làm cho độ ẩm không khí thường trên 80%

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa Lí VN trang 4-5, Phú Qúy là đảo thuộc tỉnh ( thành phố)

A Quảng Ninh B Quãng Ngãi C Bình Thuận D TP Đà Nẵng

Câu 36: Miền Bắc ở độ cao 600- 700 m, còn miền Nam phải từ 900- 1000 m mới có đai nhiệt đới gió

mùa Lí do chính là vì :

A Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam

B Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam

C Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam

D Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc

Câu 37: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH

TP Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và của

TP.Hồ Chí Minh?

A Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chi Minh

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP Hồ Chí Minh

C Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

D Nhiệt độ trung bình tháng XII ở TP Hồ Chí Minh cao Hà Nội

Câu 38: Đặc điểm nào đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

A Có nhiều cao nguyên xếp tầng B Cao nhất nước ta

C Hướng núi Tây Bắc-Đông Nam D Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

Câu 39: Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây được thể hiện rõ hơn ở vùng núi

A Trường Sơn Nam B Trường Sơn Bắc C Hoàng Liên Sơn D Bạch Mã Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy

Bạch Mã trở vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 250 C B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

C Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt

Câu 41: Những đặc điểm: Khối núi, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên ba dan, sườn đông dốc, sườn tây

thoải, đồng bằng ven biển hẹp, đồng bằng Nam Bộ thấp, bằng phẳng và mở rộng là đặc điểm của miền:

A miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ B miền Bắc Trung Bộ

C miền Bắc và Đông Bắc Bộ D miền Tây Bắc

Câu 42: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm

A mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn B mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây

C mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn D khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình

Trang 5

Câu 43: Trên đất liền, lãnh thổ Viêt Nam tiếp giáp với các quốc gia

A Thái Lan, Trung Quốc, Lào B Trung Quốc, Lào, Cam puchia

C Thái lan, Trung Quốc, Campuchia D Trung Quốc, Thái Lan, Mianma

Câu 44: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi

là nhờ :

A Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km

B Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á

C Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên

D Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

Câu 45: Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là :

A động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu

B địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra

C địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông

D thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi

Câu 46: Điều kiện tự nhiên cho phép phát triển các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng

A Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ B Nam Trung Bộ và Nam Bộ

C Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ D Bắc Bộ và Nam Bộ

Câu 47: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa có biểu hiện là

A xâm thực ở vùng đồi núi, bồi tụ ở đồng bằng B đắp đê ở đồng bằng

C bồi tụ ở đồng bằng D xâm thực ở đồi núi

Câu 48: Cho bảng số liệu Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm

Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi mm Cân bằng ẩm mm

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện lượng mưa và lượng bốc hơi trên là

Câu 49: Loại đất có diện tích lớn nhất trong hệ đất đồi núi của nước ta là :

A đất phe-ra-lit có mùn trên núi B đất xám phù sa cổ

C đất phe-ra-lit đỏ vàng D đất phe-ra-lit nâu đỏ

Câu 50: Những đặc điểm: Hướng vòng cung của địa hình, đồi núi thấp, địa hình cácxtơ, đồng bằng mở

rộng, bờ biển phẳng, nhiều vịnh, đảo và quần đảo, là của miền tự nhiên:

A miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

Câu 51: Nước Việt Nam nằm ở

A bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới

B phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

C rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới

D rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

Câu 52: Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta?

A Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

B Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng

C Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

D Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 53: Nhờ biển Đông, mà khí hậu nước ta

A phân hóa thành 4 mùa rõ rệt B Mang tính khắt nghiệt

C Mang tính hải dương, điều hòa hơn D mùa hạ nóng, khô; mùa đông lạnh, mưa nhiều

Câu 54: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

A phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt

B sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao

C phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam

D lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông

Trang 6

Câu 55: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

C Tín phong bán cầu Bắc D Gió mùa Tây Nam

Câu 56: Thiên nhiên đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh là

A phần lãnh thổ phía Bắc B phần lãnh thổ phía Nam

C phần lãnh thổ phía Nam và phía Bắc D phần lãnh thổ miền Trung

Câu 57: Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch ( Tín Phong) vào mùa đông ở nước ta là

A từ Đà Nẵng đến phía Nam B miền Bắc đến dãy Bạch Mã

C miền Bắc đến 110B D miền Bắc đến Đà Nẵng

Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, đường bờ biển nước ta kéo dài từ

C Hải Phòng - Rạch Giá D Quảng Ninh- Phú Quốc

Câu 59: Khu vực đồi núi nước ta có nhiều cao nguyên rộng lớn cùng với nhiều đồng cỏ là điều kiện

thuận lợi cho việc:

A chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp B xây dựng các công trình thủy điện

C phát triển du lịch sinh thái D phát triển lâm nghiệp

Câu 60: Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại địa hình :

C các bậc thềm phù sa cổ D các bán bình nguyên

Câu 61: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6-7 và kiến thức đã học, sắp xếp tên các đỉnh núi lần lượt

tương ứng theo thứ tự của 4 vùng núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam là

A Chư Yang Sin, Phan xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng

B Phan xi păng, Pu xen lai leng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin

C Phan xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng, Chư Yang Sin

D Phan xi păng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin, Pu xen lai leng

Câu 62: Đất phe-ra-lit ở nước ta thường bị chua vì

A mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan B quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh

C có sự tích tụ nhiều Fe2O3 D có sự tích tụ nhiều Al2O3

Câu 63: Nguyên nhân làm cho nước ta có sự phân hóa theo Đai cao

C ảnh hưởng của lục địa và đại dương D lãnh thổ trải qua 15 vĩ độ Câu 64: Đặc điểm không phải của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ:

A sông không có độ dốc lớn, tiềm năng thuỷ điện ít

B gió mùa đông bắc suy yếu và biến tính, dưới 2 tháng lạnh

C sông ngòi theo hướng Tây Bắc – Đông Nam và Tây - Đông

D gió phơn Tây Nam, bão mạnh, mưa vào thu đông

-HẾT

Trang 7

SỞ GD&ĐT VĨNH LONG

TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: ĐỊA LÝ 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 326

Họ, tên học sinh: Lớp:

Câu 33: Vị trí địa lí ảnh hưởng như thế nào đến tự nhiên nước ta?

A Quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

B Làm cho sinh vật phong phú, đa dạng

C Quy định khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

D Là địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 34: Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi

là nhờ :

A Nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên

B Nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á

C Nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km

D Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa Lí VN trang 4-5, Phú Qúy là đảo thuộc tỉnh ( thành phố)

A Bình Thuận B Quãng Ngãi C TP Đà Nẵng D Quảng Ninh

Câu 36: Đất phe-ra-lit ở nước ta thường bị chua vì

A quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh B mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan

C có sự tích tụ nhiều Al2O3 D có sự tích tụ nhiều Fe2O3

Câu 37: Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch ( Tín Phong) vào mùa đông ở nước ta là

C từ Đà Nẵng đến phía Nam D miền Bắc đến 110B

Câu 38: Cho bảng số liệu Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm

Địa điểm Lượng mưa (mm) Lượng bốc hơi mm Cân bằng ẩm mm

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện lượng mưa và lượng bốc hơi trên là

C cột kết hợp đường D cột chồng kết hợp đường

Câu 39: Miền Bắc ở độ cao 600- 700 m, còn miền Nam phải từ 900- 1000 m mới có đai nhiệt đới gió

mùa Lí do chính là vì :

A Địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam

B Nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc

C Miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam

D Miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam

Câu 40: Thiên nhiên đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh là

A phần lãnh thổ miền Trung B phần lãnh thổ phía Bắc

C phần lãnh thổ phía Nam và phía Bắc D phần lãnh thổ phía Nam

Câu 41: Những đặc điểm: Khối núi, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên ba dan, sườn đông dốc, sườn tây

thoải, đồng bằng ven biển hẹp, đồng bằng Nam Bộ thấp, bằng phẳng và mở rộng là đặc điểm của miền:

C miền Bắc Trung Bộ D miền Bắc và Đông Bắc Bộ

Câu 42: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm

A mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn B mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây

C khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình D mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn

Trang 8

Câu 43: Đặc điểm nào đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

C Có nhiều cao nguyên xếp tầng D Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích Câu 44: Khu vực đồi núi nước ta có nhiều cao nguyên rộng lớn cùng với nhiều đồng cỏ là điều kiện

thuận lợi cho việc:

A chăn nuôi gia súc, trồng cây công nghiệp B xây dựng các công trình thủy điện

C phát triển du lịch sinh thái D phát triển lâm nghiệp

Câu 45: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH

TP Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và của

TP.Hồ Chí Minh?

A Nhiệt độ trung bình tháng XII ở TP Hồ Chí Minh cao Hà Nội

B Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP Hồ Chí Minh

C Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chi Minh

D Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

Câu 46: Những đặc điểm: Hướng vòng cung của địa hình, đồi núi thấp, địa hình cácxtơ, đồng bằng mở

rộng, bờ biển phẳng, nhiều vịnh, đảo và quần đảo, là của miền tự nhiên:

A miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

Câu 47: Nước Việt Nam nằm ở

A bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới

B phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

C rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

D rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới

Câu 48: Loại đất có diện tích lớn nhất trong hệ đất đồi núi của nước ta là :

A đất phe-ra-lit đỏ vàng B đất phe-ra-lit có mùn trên núi

Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy

Bạch Mã trở vào)?

A Nhiệt độ trung bình năm trên 250 C B Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

C Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt D Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn Câu 50: Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm

A vùng đất, vùng biển, vùng núi B vùng đất, vùng biển, vùng trời

C vùng đất, hải đảo, thềm lục địa D vùng đất liền, hải đảo, vùng trời Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, đường bờ biển nước ta kéo dài từ

Câu 52: Đặc điểm không phải của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ:

A sông ngòi theo hướng Tây Bắc – Đông Nam và Tây - Đông

B gió phơn Tây Nam, bão mạnh, mưa vào thu đông

C sông không có độ dốc lớn, tiềm năng thuỷ điện ít

D gió mùa đông bắc suy yếu và biến tính, dưới 2 tháng lạnh

Câu 53: Điều kiện tự nhiên cho phép phát triển các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng

Câu 54: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa có biểu hiện là

C xâm thực ở vùng đồi núi, bồi tụ ở đồng bằng D xâm thực ở đồi núi

Trang 9

Câu 55: Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

A lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông

B sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao

C phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam

D phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt

Câu 56: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

Câu 57: Nguyên nhân làm cho nước ta có sự phân hóa theo Đai cao

A ảnh hưởng của lục địa và đại dương B sự phân hóa của địa hình

Câu 58: Trên đất liền, lãnh thổ Viêt Nam tiếp giáp với các quốc gia

A Trung Quốc, Thái Lan, Mianma B Trung Quốc, Lào, Cam puchia

C Thái lan, Trung Quốc, Campuchia D Thái Lan, Trung Quốc, Lào Câu 59: Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là :

A địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra

B địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông

C thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi

D động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu

Câu 60: Nhờ biển Đông, mà khí hậu nước ta

A phân hóa thành 4 mùa rõ rệt B Mang tính khắt nghiệt

C Mang tính hải dương, điều hòa hơn D mùa hạ nóng, khô; mùa đông

lạnh, mưa nhiều

Câu 61: Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ được xếp vào loại địa hình :

Câu 62: Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây được thể hiện rõ hơn ở vùng núi

A Trường Sơn Nam B Trường Sơn Bắc C Hoàng Liên Sơn D Bạch Mã

Câu 63: Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6-7 và kiến thức đã học, sắp xếp tên các đỉnh núi lần lượt

tương ứng theo thứ tự của 4 vùng núi: Tây Bắc, Đông Bắc, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam là

A Phan xi păng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin, Pu xen lai leng

B Chư Yang Sin, Phan xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng

C Phan xi păng, Tây Côn Lĩnh, Pu xen lai leng, Chư Yang Sin

D Phan xi păng, Pu xen lai leng, Tây Côn Lĩnh, Chư Yang Sin

Câu 64: Đặc điểm của Biển Đông

A nguồn dự trữ ẩm, làm cho độ ẩm không khí thường trên 80%

B biển lớn và tương đối kín với diện tích khoảng 3,447 trkm2

C biển lớn và tương đối kín, độ ẩm không khí trên 80%, giàu khoáng sản và hải sản

D giàu tài nguyên khoáng sản và hải sản

Trang 10

-HẾT SỞ GD&ĐT VĨNH LONG

TRƯỜNG THPT TRÀ ÔN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: ĐỊA LÝ 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

(32 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 467

Họ, tên học sinh: Lớp:

Câu 33: Trên đất liền, lãnh thổ Viêt Nam tiếp giáp với các quốc gia

A Thái Lan, Trung Quốc, Lào B Trung Quốc, Lào, Cam puchia

C Thái lan, Trung Quốc, Campuchia D Trung Quốc, Thái Lan, Mianma

Câu 34: Đặc điểm nào đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc?

A Hướng núi Tây Bắc-Đông Nam B Có nhiều cao nguyên xếp tầng

C Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích D Cao nhất nước ta

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa Lí VN trang 4-5, Phú Qúy là đảo thuộc tỉnh ( thành phố)

A Bình Thuận B Quãng Ngãi C Quảng Ninh D TP Đà Nẵng

Câu 36: Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa có biểu hiện là

A xâm thực ở vùng đồi núi, bồi tụ ở đồng bằng B đắp đê ở đồng bằng

C xâm thực ở đồi núi D bồi tụ ở đồng bằng

Câu 37: Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở điểm

A mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió Tây B khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình

C mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn D mùa đông bớt lạnh nhưng khô hơn

Câu 38: Nước Việt Nam nằm ở

A rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới

B bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới

C rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á

D phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới

Câu 39: Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH

TP Hồ Chí Minh 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ của Hà Nội và của

TP.Hồ Chí Minh?

A Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP Hồ Chí Minh

B Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

C Nhiệt độ trung bình tháng XII ở TP Hồ Chí Minh cao Hà Nội

D Nhiệt độ trung bình tháng I ở Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chi Minh

Câu 40: Đất phe-ra-lit ở nước ta thường bị chua vì

A mưa nhiều trôi hết các chất badơ dễ tan B có sự tích tụ nhiều Al2O3

C có sự tích tụ nhiều Fe2O3 D quá trình phong hoá diễn ra với cường độ mạnh Câu 41: Phạm vi hoạt động của gió Mậu dịch ( Tín Phong) vào mùa đông ở nước ta là

A từ Đà Nẵng đến phía Nam B miền Bắc đến 110B

C miền Bắc đến dãy Bạch Mã D miền Bắc đến Đà Nẵng

Câu 42: Thiên nhiên đặc trưng cho vùng khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh là

A phần lãnh thổ phía Nam và phía Bắc B phần lãnh thổ phía Nam

C phần lãnh thổ phía Bắc D phần lãnh thổ miền Trung

Câu 43: Loại đất có diện tích lớn nhất trong hệ đất đồi núi của nước ta là :

A đất phe-ra-lit nâu đỏ B đất phe-ra-lit đỏ vàng

C đất xám phù sa cổ D đất phe-ra-lit có mùn trên núi

Câu 44: Tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây được thể hiện rõ hơn ở vùng núi

A Trường Sơn Nam B Trường Sơn Bắc C Bạch Mã D Hoàng Liên Sơn

Ngày đăng: 07/02/2021, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w