1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Unit 9: NATURAL DISASTERS Lesson 1 - Vocabulary

2 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 14,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

just in case: phòng hờ.[r]

Trang 1

UNIT 9: NATURAL DISASTERS

Lesson 1

1 weather forecast (n): dự báo thời tiết

2 cloud (n): mây

cloudy (adj): có mây, âm u ≠ cloudless (adj): quang đãng, không có mây

3 expect (v); nghĩ rằng, chờ đợi, mong chờ

expectation (n)

4 prepare (v): chuẩn bị

preparation (n): sự chuẩn bị

5 can (n,v): hộp; đóng hộp

canned (adj): đóng hộp (thực phẩm)

6 storm (n) bão

stormy (adj): có bão

7 believe (v): tin

belief (n): niềm tin

believable (adj): có thể tin được ≠ unbelievable (adj): không thể tin được

8 true (adj): thật ≠ untrue (adj): không thật

truth (n): sự thật

truthful (adj): thật lòng, thật thà ≠ untruthful (adj): không thành thật

truthfulness (n): sự thật thà

truthfully (adv): một cách thật thà ≠ untruthfully (adv): một cách không thật thà

truly (adv): thật sự

9 trust (n/v): lòng tin, tin tưởng

10.temperature (n): nhiệt độ

11 just in case: phòng hờ

Trang 2

12.coast (n): bờ biển coastal (adj)

Ngày đăng: 07/02/2021, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w