Kỹ năng: HS vận dụng linh hoạt kiến thức đã học về dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 để giải toán 3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác4. Năng l ự c : *N ăng lực chung:.[r]
Trang 1Tiết 23
Luyện tập
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS khắc sâu kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9
2 Kỹ năng: HS vận dụng linh hoạt kiến thức đã học về dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 để giải toán 3.Thái độ: Rèn luyện tính chính xác
4 Năng lực :
*Năng lực chung:
- Học sinh có năng lực tự học, tự tìm tòi, năng lực toán học, tư duy logic, giải quyết vấn đề, năng lực báo cáo, hợp tác nhóm,năng lực sáng tạo,năng lực tính toán,năng lực hợp tác,
*Năng lực riêng:
- Học sinh có năng lực tự nhận thức,giải quyết vấn đề cá nhân
II CHUẨN BỊ
1 GV: SGK, phấn màu, bảng phụ, thước kẻ
2 HS: SGK, làm bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp (1ph)
2 Kiểm tra bài cũ ( lồng ghép trong giờ )
3 Bài mới(44ph)
của HS
Ghi bảng
A Hoạt động động khởi động (3-5 Phút)
GV nêu câu hỏi: 3HS
- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5
- Phát biểu dấu hiệu chia hết cho
3, cho 9
- BT: BT 105 SGK/42
- GV kiểm tra vở bài tập của học
sinh lên bảng và 2 học sinh bất
kỳ dưới lớp
- HS được gọi lên bảng làm bài tập
và trả lời câu hỏi
- BT: BT 105 SGK/42
B Hoạt động luyện tập (22-29 phút) Hoạt động 1
Tìm hiểu viết số theo điều kiện
cho trước
Dạng 1
* BT 106/42 SGK
- GV cho HS hoạt động nhóm 2
người
- GV hỏi:
+ Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ
số là số nào?
+ Số chia hết cho 3 thì có tính
chất gì?
+ Dựa vào đó tìm số tự nhiên
nhỏ nhất có 5 chữ số chia hết cho
3
- HS hoạt động
nhóm
- HS số 10000
- HS tổng các chữ
số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3
- HS là số 10002
- HS nhận xét và
ghi bài
Dạng 1: Viết số theo điều kiện cho trước
* BT 106/42 SGK
a/ Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ
số chia hết cho 3 là: 10002 b/ Số tự nhiên nhỏ nhất có 5 chữ
số chia hết cho 9 là : 10008
Trang 2
GV tương tự đối với số chia hết
cho 9
- GV uốn ắn và thống nhất cách
trình bày cho HS
* BT 107/42 SGK
- GV: Kẻ khung đề bài vào bảng
phụ Cho HS đọc đề và đứng tại
chỗ trả lời
Hỏi: Vì sao em cho là câu trên
đúng? Sai? Cho ví dụ minh họa
- GV: Giải thích thêm câu c, d
theo tính chất bắc cầu của phép
chia hết
a 15 ; 15 3 => a 3
a 45 ; 45 9 => a 9
- GV uốn ắn cách trình bày cho
HS
- GV nhấn mạnh lại các KL đúng
Hoạt động 2
Tìm hiểu số dư
* BT 108/42 SGK
- GV: Cho HS tự đọc ví dụ của
bài Hỏi: Nêu cách tìm số dư khi
chia mỗi số cho 9, cho 3?
- GV: Giải thích thêm: Để tìm số
dư của một số cho 9, cho 3 thông
thường ta thực hiện phép chia và
tìm số dư Nhưng qua bài 108,
cho ta cách tìm số dư của 1 số
khi chia cho 9, cho 3 nhanh hơn,
bằng cách lấy tổng các chữ số
của số đó chia cho 9, cho 3, tổng
đó dư bao nhiêu thì chính là số
dư của số cần tìm
- GV: Yêu cầu HS thảo luận
nhóm
- GV yêu cầu HS lên bảng làm
bài
- GV nhận xét bài làm của HS và
cho điểm
* BT 109/42 SGK
Tương tự bài trên, GV yêu cầu
HS lên bảng phụ điền các số vào
ô trống đã ghi sẵn đề bài
- HS:
a Đ vd 18 9, 18
3
b S
c Đ
d Đ
- HS là số dư khi
chia tổng các chữ
số của nó cho 9 cho 3
- HS thảo luận
nhóm làm bài
- HS thực hiện
theo yêu cầu của
* BT 107/42 SGK
Câu a : Đúng Câu b : Sai Câu c : Đúng Câu d : Đúng
Dạng 2: Tìm số dư
* BT 108/42 SGK
Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 9, cho 3 : 1546; 1527; 2468;
1011
Giải:
a/ Ta có: 1 + 5 + 4 + 6 = 16 chia cho 9 dư 7, chia cho 3 dư 1 Nên:
1547 chia cho 9 dư 7, chia cho 3
dư 1
b/ Tương tự: 1527 chia cho 9 dư
6, chia cho 3 dư 0 c/ 2468 chia cho 9 dư 3, chia cho
3 dư 2 d/ 1011 chia cho 9 dư 1, chia cho
3 dư 1
* BT 109/42 SGK
Điền số vào ô trống:
a 1 213 827 468
Trang 3
-D Hoạt động vận dụng (10-12 phút)
* BT 110/42 SGK
- GV: Giới thiệu các số m,
n, r, d như SGK
- Cho HS hoạt động theo
nhóm
- Điền vào ô trống mỗi
nhóm một cột
- GV: Hãy so sánh r và d?
- GV: Cho HS đọc phần “
Có thể em chưa biết”
Giới thiệu cho HS phép thử
với số 9 như SGK
- GV: Nếu r d => phép
nhân sai
r = d => phép
nhân đúng
- HS: Thực hiện theo yêu
cầu của GV
- HS: r = d
- HS: Thực hành kiểm tra
bài 110
* BT 110/42 SGK
Điền các số vào ô trống, rồi so sánh r và d trong mỗi trường hợp:
72b 47 59 21
c 366 3776 1512
0
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng (1-2 phút)
- Củng cố từng phần Hướng dẫn về nhà (1ph) - Xem lại các bài tập đã giải - Làm BT 128,135,136/18,19 SBT IV RÚT KINH NGHIỆM ………
………
………
………