1. Trang chủ
  2. » Địa lý

KHGD môn Sinh học 9

22 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 37,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs ôn tập, hệ thống hóa lại các kiến thức về: môi trường và các nhân tố sinh thái, Quan hệ giữa các loài sinh vật, các khái niệm về quần thể, quần xã, cân bằng sinh học, hệ sinh thái, [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC

TRƯỜNG THCS LIÊN CHÂU THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT VÀ NĂNG LỰC HỌC SINH KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC – MÔN SINH HỌC

NĂM HỌC 2020 – 2021

(Theo Công văn số 3280/BGDĐT GDTrH ngày 27/08/2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT; Thông tư 26/ 2020/TT-BGDĐT ngày 26/08/2020 của Bộ

Giáo dục và Đào tạo.)

Mạch nội dung kiến thức

Yêu cầu cần đạt tổ chức dạy Hình thức

học

Nội dung điều chỉnh và hướng dẫn thực hiện HỌC KÌ I: PHẦN I: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

CHƯƠNG I: CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MEN ĐEN 1

và hướng dẫn giảm tải

Kiến thức:

- Nêu được nhiệm vụ, nội dung và vai trò của di truyền học

- Giới thiệu Menđen là người đặt nền móng cho di truyền học

- Nêu được phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen

Kỹ năng:

-Hoạt động nhóm, tư duy độc lập Làm việc với SGK

-Kĩ năng quan sát Suy luận logic Tìm tòi phát hiện kiến thức

-Phân biệt, nghiên cứu thông tin thu thập kiến thức

Phát triển năng lực:

-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-Tự giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Tìm tòi, khám phá ra những điều thú vị

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

Mục Câu hỏi và bài tập:

Câu 4: Không thực hiện

Chủ đề 1 : Lai một cặp tính trạng (Tích hợp bài 2 và bài 3 dạy trong 2 tiết)

2 Lai một

cặp tính

trạng

2, 3

-Thínghiệm laimột cặptính trạngcủa

Kiến thức:

- Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra nhận xét

- Phát biểu được nội dung quy luật phân li

- Nêu ý nghĩa của quy luật phân li-Trình bày khái niệm phép lai phân tích, ý nghĩa

Tích hợp thànhchủ đề, dạytrong 2 tiết

Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4:Không thực hiện

Lai một

cặp tính

Mục V Trội không hoàn toàn: Không

Trang 2

- Giảithích thínghiệm.

- Phát biểunội dungquy luậtphân li

- Ý nghĩa của tương quan trội lặn

- Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

- Tự giải quyết vấn đề, sáng tạo

- Tìm tòi, khám phá ra những điều thú vị

dạy Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 3: Không thực hiện

- Biến dị

tổ hợp

Kiến thức:

- Nêu được các thí nghiệm của Menđen và rút ra nhận xét

- Phát biểu được nội dung quy luật phân li độc lập

- Nhận biết được biến dị tổ hợp xuất hiện trong phép lai hai cặp tínhtrạng của Menđen

-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-Tự giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Tìm tòi, khám phá ra những điều thú vị

Dạy học nhóm,thuyết trình,nêu vấn đề vàgiải quyết vấnđề

kq thí nghiệm

- Y nghĩacủa quyluật phân

li độc lặp

- Kiến thức:

Giải thích kết quả của thí nghiệm lai hai cặp tính trạng

- Nêu được ý nghĩa của quy luật phân ly độc lập

- Nêu được ứng dụng của quy luật phân li trong sản xuất và đờisống

- Kỹ năng: tính toán, giải thích.

Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-Tự giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Tìm tòi, khám phá ra những điều thú vị

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

5 Bài tập

chương I

6,7 - Bài tập

lai 1 cặp

Kiến thức: - Phát triển năng lực tính toán

- Học sinh vận dụng được phương pháp giải bài tập di truyền theo 2

Bài tập 3 trang 22: Không thực hiện

Trang 3

tính trạng

- Bài tập lai 2 cặp tính trạng

dạng (bài toán thuận, bài toán nghịch)

- Giải được các bài tập đơn giản

- Giải thích quy luật của Menđen

Kỹ năng: Học sinh phải được tập dượt để viết thành thạo 6 sơ đồ lai

-NL tính toán, giải thích

Dạy học nhóm Giải quyết vấnđề

CHƯƠNG II – NHIỄM SẮC THỂ 6

Nhiễm

sắc thể 8

-Tính dặc trưng của

bộ nhiễm sắc thể

- Chức năng của NST

Kiến thức

- Nêu được tính chất đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài

- Mô tả được cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể và nêu được chức năng của nhiễm sắc thể

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

Chủ đề 2: Phân bào (Tích hợp bài 9 và bài 10 dạy trong 2 tiết) 7

Nguyên

phân

9,10

- Diếnbiến cơbản củaNST trongnguyênphân vàgiảmphân

- Kết quảnguyên

Kiến thức

- Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi

số lượng (ở tế bào mẹ và tế bào con) và sự vận động của nhiễm sắcthể qua các kì của nguyên phân

- Trình bày được ý nghĩa sự thay đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi

số lượng (ở tế bào mẹ và tế bào con) và sự vận động của nhiễm sắcthể qua các kì của giảm phân

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp

Tích hợp thànhchủ đề, dạytrong 3 tiết

- Thuyết trình

- Giải quyết vấn đề

Mục I Biến đổi hình thái nhiễm sắc thể trong chu

kì tế bào: Không dạy

Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 1: Không thực hiện

Giảm

Trang 4

phân vàgiảm phân

- Ý nghĩanguyênphân vàgiảmphân

- Vận dụng làm bài tập nguyên phân và giảm phân

-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-Thụ tinh

- Ý nghĩa cuả thụ tinh

Kiến thức

- Trình bày được cơ chế phát sinh giao tử đực và giao tử cái

- Nêu được bản chất của thụ tinh , ý nghĩa của nó đối với sự di truyền và biến dị

- Nêu ý nghĩa của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

- Cơ chế

xđ NST giới tính,

- Các yếu

tố ảnh hưởng đến

sự phân hóa giới tính

-NL tính toán, giải thích

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

10 Di truyền 13 -Thí - Nêu được thí nghiệm của Moocgan và nhận xét kết quả thí nghiệm Dạy học nhóm, Mục Câu hỏi và

Trang 5

liên kết

nghiệm của mooc gan

-Ý nghĩa của di truyền liênkết

đó

- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết thuyết trình, nêu vấn đề và

giải quyết vấn đề

bài tập: Câu 2 và câu 4:Không thực hiện

- Biết cách quan sát tiêu bản hiển vi hình thái NST

Định hướng phát triển phẩm chất năng lực học sinh:

Các phẩm chất :

- Xây dựng ý thực tự giác và thói quen học tập bộ môn, vận dụng vào giải thích hiện tượng trong thực tế

- Bảo vệ, giữ gìn dụng cụ Trung thực, chỉ vẽ những hình quan sát

- Giáo dục Phẩm chất cẩn thận, tỉ mỉ trong quan sát thí nghiệm

Các năng lực chung : Năng lực tự học, NL hợp tác Các năng lực chuyên biệt : NL quan sát, NL thực hành

Dạy thực hành theo nhóm

ôn tập

Kiến thức

- Xác định được sô NST, trạng thái NST, số cromatit, số tâm động qua các giai đoạn nguyên phân, giảm phân

- Xác định số tế bào con, số NST trong các tế bào con, số NST

cung cấp trong quá trình nguyên phân

Kỹ năng: làm bài tập, tư duy logic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ

Dạy học trên lớp, kết hợp học sinh học ở nhà.Dạy học nhóm

Giáo viên thiết tự

kế nội dung ôn tập

CHƯƠNG III: ADN VÀ GEN

hóa học của phân

- Kiến thức

Nêu được thành phần hóa học, tính đặc thù và đa dạng của ADN

- Mô tả được cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc

-Dạy học nhóm-Thuyết trình

Trang 6

tử ADN.

- Cấu trức không gian của phân tử ADN

bổ sung của các cặp nucleôtit

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-Giải quyết vấn đề

- Bản chấtcủa Gen

- Chứcnăng củaADN

Kiến thức

- Mô tả được cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc

bổ sung của các cặp nucleôtit

- Nêu được cơ chế tự sao của ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ

sung, bán bảo toàn

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ

Dạy học nhóm,thuyết trình, giải quyết vấn đề

Kiến thức

-Nêu được chức năng của gen

- Kể được các loại ARN

- Biết được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen và diễn

ra theo nguyên tắc bổ sung

- Mô tả sơ lược cấu tạo ARN + Nguyên tố cấu tạo nên+ Kích thước khối lượng+ Cấu tạo theo nguyên tắc

- Nêu các loại ARN và chức năng của chúng

- Phân biệt được ADN và ARN + Trình bày được sự tạo thành ARN dựa trên mạch khuôn của gen

và diễn ra theo nguyên tăc bổ sung

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

Trang 7

của Prôteein.

- Chức năng của Prôteein

-Nêu được thành phần hóa học và chức năng của protein (biểu hiện thành tính trạng)

- Nêu được cấu trúc bốn bậc của prôtêin

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ

thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

và Prôtein

- Mối quan hệ giữa gen

và tính trạng

Kiến thức

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

Kiến thức -Học sinh lắp được mô hình ADN hoàn chỉnh Kỹ năng: Quan sát,tư

duy lôgic

Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ

Thực hànhHoạt động nhóm

Trang 8

Kỹ năng:

- Phát triển kĩ năng hoạt động độc lập

Phát triển năng lực:

- Tự chủ, tự học ,giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán

CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ 21

Đột biến

- Đột biếngen là gì

- Vai tròcủa độtbiến gen

Kiến thức

-Nêu được khái niệm biến dị

- Phát biểu được khái niệm đột biến gen và kể được các dạng đột biến gen

- Nêu được nguyên nhân phát sinh và một số biểu hiện của đột biếngen

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích -NL sử dụng ngôn ngữ

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

Chủ đề 3: Đột biến nhiễm sắc thể(Tích hợp bài 22, bài 23, bài 24 và bài 26 dạy trong 4 tiết)

22 Đột biến

cấu trúc

NST

25,26,

27, 28

- Đột biếncấu trúcNST, cácdạng độtbiến cấutrúc NST

- Đột biến

số lượngNST cácdạng độtbiến sốlượngNST

-Nguyênnhân phátsinh độtbiến cấutrúc NST

- Nguyênnhân phát

- Kể được các dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể thể đa bội

- Nêu được đặc điểm và một số biểu hiện của đột biến thể đa bội

-Học sinh nhận biết được một số đột biến dạng đột biến bằng mắtthường

- Viết báo cáo thu hoạch về nguyên nhân chủ yếu gây ra đột biếnNST hậu quả đối với đời sống sinh vật, các biện pháp hạn chếnhững đột biến có hại đối với sinh vật

-Thuyết trình-Giải quyết vấn đề-Hoạt động nhóm

Đột biến

số lượng

NST

Mục I Lệnh ▼ trang 67: Không thực hiện

Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 2: Không thực hiện

Trang 9

sinh thể dịbội

- Đặcđiểm phânbiệt thể dịbội và thể

đa bội

- Nhậnbiết cácdạng độtbiến NSTbằng quacác dấuhiệu hìnhdạng, kíchthước,màu sắc sovới dạnggốc

- NL quan sát; Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học, hợp tác,giải quyếtvấn đề, sáng tạo, tính toán

23

Thường

- Sự biếnđổi kiểuhình dotác độngcủa môitrường-Mối quan

hệ giữa kiểu gen, môi trường, và kiểu hình

- Mức phản ứng

- Định nghĩa được thường biến và mức phản ứng

- Nêu được mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình và ngoại cảnh; nêu được một số ứng dụng của mối quan hệ đó

Dạy học nhóm, thuyết trình,giải quyết vấn đề

Học sinh nhận biết được 1 số thường biến qua tranh ảnh, video

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

Trang 10

-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học.

-NL tính toán, giải thích -NL sử dụng ngôn ngữ

CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI 26

- Nghiêncứu trẻđồng sinh

Kiến thức

- Nêu được hai khó khăn khi nghiên cứu di truyền học người+ Phương pháp nghiên cứu phả hệ sử dụng để phân tích sự di truyềnmột vài tính trạng ở người

+ biết cách viết phả hệ + biết cách đọc phả hệ

- Nêu được phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh và ý nghĩa:

+ Sự khác nhau giữa sinh đôi cùng trứng và khác trứng

+ Ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh trong nghiêncứu di truyền, từ đó giải thích được một số trường hợp thường gặp

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích -NL sử dụng ngôn ngữ

- Một số

truyến ởngười

- Các biệnpháp hạn

Kiến thức

-Phân biệt được bệnh và tật di truyền+ bệnh di truyền là các rối loạn sinh lí bẩm sinh+ tật di truyền là khiểm khuyết về hình thái bẩm sinh+ Học sinh nhận biết được bệnh nhân đao và bệnh nhân tơcnơ quacác đặc điểm hình thái

+ Học sinh nêu được nguyên nhân của các tật, bệnh di truyền và đề

xuất được một số biện pháp hạn chế phát sinh chúng

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

Trang 11

chế phátsinh bệnh

truyền ởngười

- NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ 28

- Di truyềnvới hôn nhân và kếhoạch hóa gia đình

- Hậu quảcủa di truyền do

ô nhiễm môi trường

Kiến thức

+ Hiểu được di truyền y học tư vấn là gì và nội dung của lĩnh vựckhoa học này

+ Giải thích được cơ sở khoa học của việc kết hôn "1 vợ, 1 chồng"

và cấm kết hôn gần trong vòng 3 đời

+ Giải thích được tại sao phụ nữ không nên sinh con ở tuổi ngoài35

+ Thấy được tác hại của ô nhiễm môi trường đối với cơ sở vật chấtcủa tính di truyền con người

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích -NL sử dụng ngôn ngữ

Mục II.1 Bảng 30.1: Không dạy

và hướng dẫn giảm tải

giải quyết vấn đề

Mục I Bảng 40.1: Không thực hiện cột “Giải thích” Mục II Câu 7 và câu 10: Không thực hiện

Kiến thức

Hiểu được công nghệ tế bào là gì?

+ Nêu được công nghệ tế bào gồm những công đoạn chủ yếu gì vàhiểu được tại sao cần thực hiện công đoạn đó

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn

Mục I Lệnh ▼ trang 89, ý 2 (Để nhận được mô non…): Không

Trang 12

- Ứng dụng côngnghệ TB

+ Nêu được những ứng dụng công nghệ tế bào trong chọn giống

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ

Mục II Ứng dụng công nghệ tế bào: Không dạy chi tiết

về cơ chế, chỉ giới thiệu các ứng dụng.

32

Công

nghệ gen 38

- Khái niệm kĩ thuật gen

và công nghệ gen

- Ứng dụng côngnghệ gen

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ

Dạy học nhóm,thuyết trình,nêu vấn đề vàgiải quyết vấnđề

Mục I Khái niệm

kĩ thuật gen và công nghệ gen: Khôngdạychitiết,ch ỉdạyphầnchữđóng khung ở cuốibài Mục II Ứng dụng công nghệ gen: Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu các ứng

- Nguyên nhân của

sự thoái hóa giống

-Vai trò của phương pháp tự thụ phấn bắt buộc

và giao phói cận

Kiến thức

+ Nêu được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn (cây ngô)

+ Hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấnbắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật Vai trò củachúng trong chọn giống

Kỹ năng: Quan sát,tư duy lôgic Phát triển năng lực:

-NL tự học, giao tiếp, hợp tác-Tự chủ tiếp thu kiến thức, tự học

-NL tính toán, giải thích

-NL sử dụng ngôn ngữ

Dạy học nhóm,thuyết trình, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

Ngày đăng: 07/02/2021, 11:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w