- Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản, biết cỏch tớnh giỏ trị của một biểu thức đại số.. - Biết cách xác định bậc của một đơn thức, biết nhõn hai đơn thức.[r]
Trang 1CHƯƠNG III: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG
1 Kiến thức
- Nắm được khái niệm về biểu thức đại số.
- Nắm được các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức một biến
- Nắm được khái niện đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến
- Nắm được khỏi niệm nghiệm của đa thức một biến
2 Kĩ năng
- Viết được biểu thức đại số trong trường hợp đơn giản, biết cỏch tớnh giỏ trị của một biểu thức đại số
- Biết cách xác định bậc của một đơn thức, biết nhõn hai đơn thức Biết làm các phộp cộng và trừ các đơn thức đồng dạng
- Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo luỹ thừa tăng hoặc giảm
- Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc nhất
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, chính xác
4 Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
Trang 2Ngày soạn: 20/2/2019
Ngày giảng: 25/2/2019 Tiết 51
KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số
2 Kỹ năng
- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
- Viết được biểu thức đại số trong trượng hợp đơn giản
- Tính được giá trị của biểu thức đại số đơn giản khi biết giá trị của
3 Thái độ
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BỊ
- GV: SGK, SGV, bài soạn, thước
- HS : SGK, máy tính, thước kẻ
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình
2 Kĩ thuật dạy học :
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
- Hoạt động cá nhân xen kẽ hoạt động nhóm
Trang 3IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ : không
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức
- Mục đích: GV nhắc lại về biểu thức
- Thời gian: 17 phút
- Phương pháp: Vấn đáp
- Phương tiện: SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV: “Ở lớp dưới chúng ta đã
biết khái niệm về biểu thức đại số
hãy nhớ lại và cho biết thế nào là
biểu thức đại số?”
- GV y/c HS lấy ví dụ
- GV y/c HS trả lời ? 1
Điều chỉnh, bổ sung
- HS: Các số nối với nhau bới dấu +; - ;
x ; : ; luỹ thừa
- HS lấy ví dụ và tự ghi vào vở
1 Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ: 5 +3 - 2; 12 : 6 x 2
153 47 - 2 32 Biểu thức số biểu thị chu vi HCN có chiều rộng bằng 5(m), chiều dài bằng 8(m)
2 ( 5+8)
Biểu thức số biểu thị diện tích hình chữ nhật
có chiều rộng bằng 3(m), chiều dài hơn chiều rộng 2(m) là 3 (3+2)
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm về biểu thức đại số
- Mục đích: GV giúp HS tìm hiểu khái niệm về biểu thức đại số
- Thời gian: 18 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, thực hành
- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước kẻ, bút chì, phấn màu, máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Yêu cầu HS đọc bài toán SGK 24
? Viết biểu thức biểu thị chu vi của
hình chữ nhật có 2 cạnh liên tiếp là
5cm và a cm
? Trả lời ?2
2 Khái niệm về biểu thức đại số
- HS làm bài vào vở
1 HS trình bày kết quả trên bảng
Nhận xét: Biểu thức chứa chữ và các phép toán
Trang 4? Nhận xét.
? Lấy ví dụ về biểu thức tương tự
? Biểu thức đại số là gì?
? Lấy ví dụ
* Có thể không viết dấu x giữa các
chữ cũng như giữa chữ và số
? Trả lời ?3
* Trong bài tập đại số các chữ có
thể đại diện cho nhiều số tuỳ ý nào
đó gọi là biến số
GV thuyết trình phần chú ý trong
SGK
Điều chỉnh, bổ sung
- Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật
có 2 cạnh liên tiếp bằng 5cm và a cm
2 (5+a)
- HS lấy ví dụ
?2 Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật
có chiều dài hơn chiều rộng là 2(cm)
a ( a+2)
Ví dụ về biểu thức đại số
4x ; xy ;
180
x ;
3
x 2
- HS làm nháp
?3
a, 30x
b, 5x + 35y
Đáp số: 30x; 5x + 35y
- HS nghiên cứu phần chú ý trong SGK
* Chú ý : (SGK-25)
4 Củng cố, luyện tập
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm , vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 7 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV y/c HS thảo luận nhóm làm
bài 1 ít phút bài 1 (SGK-26)
- GV nhận xét chữa bài và cho
điểm HS làm bài tốt
- HS thảo luận nhóm làm bài 1 ít phút bài 1 (SGK-26)
a) Tổng của x và y: x + y b) Tích của x và y: xy c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y (x+y)(x-y)
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (2 phút)
- Học bài, đọc phần có thể em chưa biết
- BTVN: 2,4,5 SGK- 26,27
Trang 5Ngày soạn: 20/2/2019
Ngày giảng: 28/2/2019 Tiết 52
GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
- Củng cố khái niệm về biểu thức đại số
2 Kĩ năng
- Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
- Biết cách trình bày lời giải của loại toán này
3 Thái độ
- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Tư duy
- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý
- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác
- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
5 Định hướng phát triển năng lực
- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.
II CHUẨN BI
GV: SGK, SGV, bài soạn, Thước
HS : SGK, máy tính, thước kẻ
III PHƯƠNG PHÁP- KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình
2 Kĩ thuật dạy học :
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 6- Kĩ thuật vấn đáp.
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (xen kẽ trong bài)
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu giá trị của một biểu thức đại số
- Mục đích: Tìm hiểu giá trị của một biểu thức đại số
- Thời gian: 11 phút
- Phương pháp: Vấn đáp
- Phương tiện: SGK
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
? GV yêu cầu HS đọc và nghiên
cứu VD1 SGK - 27
GV hướng dẫn HS giải theo SGK
? Để tính giá trị của 1 biểu thức
đại số tại những giá trị của biến ta
làm thế nào
Điều chỉnh, bổ sung
HS nghiên cứu SGK
HS giải VD1 vào vở theo hướng dẫn của GV
và SGK
Thay các giá trị cho trước vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính
1 Giá trị của một biểu thức đại số
Ví dụ: ( SGK - 28)
Để tính giá trị của 1 biểu thức đại số tại những giá trị của biến, ta thay các giá trị cho trước vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính
* Hoạt động 2: Làm bài tập áp dụng
- Mục đích: GV giúp HS làm bài tập áp dụng
- Thời gian: 16 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, thực hành
- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước kẻ, bút chì, phấn màu, máy chiếu
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
? Yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm ?1
HS các nhóm thảo luận làm bài vào vở 1nhóm trình bày kết quả trên bảng
Các nhóm theo dõi kết quả nhận xét bổ sung
Trang 7? Yêu cầu các nhóm khác nhận xét.
GV nhận xét chữa bài
? Làm ?2
? Nhận xét
Điều chỉnh, bổ sung
2 Áp dụng
?1 Tính giá trị biểu thức 3x2 - 9 tại x = 1 và x
= 1/3
* Thay x = 1 vào biểu thức
2 3(1) 9.1 3 9 6
Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1 là -6
* Thay x =
1
3 vào biểu thức
2
Vậy giá trị của biểu thức tại x =
1
3 là
8 9
- HS làm bài ra nháp:x2y = (-4)2.3 = 16.3 = 48
- HS làm bài vào vở:
?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x = - 4 và
y = 3 là 48
4 Củng cố, luyện tập
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm , vận dụng kiến thức vào bài tập
- Thời gian: 16 phút
- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- GV yêu cầu HS đọc đề
bài tập 6
- GV hướng dẫn HS
cách làm
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm ít phút
- Các nhóm theo dõi
nhận xét
- GV nhậm xét cho điểm
nhóm
- Các HS lên bảng làm các phần và điền chữ cací vào bảng:
N x2 = 32 = 9
T y2 = 42 = 16
Ă
1
2 (xy +z) =
1
2 (3.4 + 5) =
1
2 17 =8,5
L x2 – y2 =32 – 42 = 9 – 16 = - 7
M x2 y2 32 42 9 16 25 5
Ê 2z2 + 1 = 2 52 +1 = 2 25 +1 = 50 +1 = 51
H x2 + y2 =32 + 42 = 9 + 16 = 25
V z2 - 1 = 52 - 1 = 25 - 1 = 24
I 2(y + z) = 2(4 + 5) = 2.9 = 18
- 1HS đại diện đọc kết quả trên bảng
Trang 8-7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5
5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
- Học bài, đọc phần có thể em chưa biết
- BTVN: 7,8,9 SGK- 29