Nêu những hình thức kinh doanh mới và những biến đổi về xã hội Tây Âu.?2 đ 4.. Đời sống, đặc điểm trong lãnh địa, tại sao nông dân lại quan tâm đến sản xuất hơn nô lệ?. Xã hội cổ đại phơ
Trang 1Ngày dạy:
Tiết 18: KIỂM TRA HỌC Kè I
I Mục tiờu bài học:
1 Kiến thức: - Nắm vững kiến thức đó học ở phần Lịch sử thế giới nguyờn thủy, cổ đại và trung đại Vận dụng kiến thức vào việc làm bài kiểm tra
2 Kỉ năng : -Biết vận dụng cỏc kỉ năng khỏi quỏt , phõn tớch, tổng hợp, nhận định lịch sử để làm bài
.3 Thỏi độ :- Nghiờm tỳc khi làm bài kiểm tra
II Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
1.Giỏo viờn : đề kiểm tra
2 Học sinh: Giấy, bỳt thước kẻ, ụn tập bài ở nhà
III Tiến trỡnh tổ chức dạy học:
1 ổn định: KTSS
2 Kiểm tra bài củ :
3 Bài mới: Phỏt đề kiểm tra
đề chẵn
1.Nêu những thành tựu văn hóa Trung Quốc thời phong kiến? (3,5 đ)
2.Trình bày những chính sách của Acơba và ý nghĩa của nó? (1,5 đ)
3 Nêu những hình thức kinh doanh mới và những biến đổi về xã hội Tây Âu.?(2 đ)
4 Đời sống, đặc điểm trong lãnh địa, tại sao nông dân lại quan tâm đến sản xuất hơn nô lệ? (3đ)
đề lẻ
1 Nêu khái niệm “Chế độ chuyên chế cổ đại” Xã hội cổ đại phơng Đông bao gồm những tầng lớp nào? địa vị của các tầng lớp đó? (2 điểm)
2 Đời sống, đặc điểm trong lãnh địa, tại sao nông dân lại quan tâm đến sản xuất hơn nô lệ? (3 điểm)
3 Nêu thành tựu về t tởng, sử học, văn học, kĩ thuật, kiến trúc của Trung Quốc thời phong kiến? (3,5 điểm)
4 Trình bày những chính sách của Acơba và ý nghĩa của nó? (1,5điểm)
đáp án – thang điểm thang điểm đề chẵn
* Tư tưởng (1,25 điểm)
- Nho giỏo:
+ Giữ vai trũ quan trọng, người khởi xướng là Khổng tử Nho giỏo là cụng cụ sắc bộn phục vụ cho nhà nước… (0,5)
+ Về sau, bảo thủ, lỗi thời và kỡm hóm sự phỏt triển của xó hội (0,5 điểm)
- Phật giỏo: thịnh hành thời Đường (0,25)
* Sử học: cú Bộ sử kớ của Tư Mó Thiờn, thành lập sử quỏn (0,25)
Trang 2* Văn học: Thơ Đường, với cỏc nhà thơ tiờu biểu: Lý Bạch… (0,5)
* Tiểu thuyết: phỏt triển thời Minh, Thanh với cỏc tỏc phẩm nổi tiếng… (0,5)
* Thiờn văn học, toỏn học, dược: đạt nhiều thành tựu… (0,25)
* Về kĩ thuật: cú 4 phỏt minh quan trọng: giấy, la bàn, kĩ thuật in, thuốc sỳng (0,5)
* Cú những cụng trỡnh kiến trỳc nghệ thuật đặc sắc: Vạn lớ trường thành… (0,25)
Cõu 2: (1,5 điểm) Chớnh sỏch của Acơba…
* Chớnh sỏch: (1 điểm)
- Xõy dựng 1 chớnh quyền mạnh mẽ, dựa trờn sự liờn kết tầng lớp quý tộc, khụng phõn biệt nguồn gốc…
- Xõy dựng khối hoà hợp dõn tộc trờn cơ sở hạn chế phõn biệt sắc tộc, tụn giỏo…
- Đo lại ruộng đất định ra mức thuế đỳng, thống nhất tiền tệ, đo lường
- Khuyến khớch và hỗ trợ cỏc hoạt động sỏng tạo VH, nghệ thuật
* í nghĩa: (0,5)
Xó hội ổn định, kinh tế phỏt triển, văn hoỏ cú nhiều thành tựu mới, đất nước thịnh vượng
Câu 3: (2 điểm) Những hình thức kinh doanh mới và những biến đổi về xã hội Tây Âu.?
*Những hình thức kinh doanh mới (1,5)
- Trong thủ cụng nghiệp: cụng trường thủ cụng xuất hiện, sx theo dõy chuyền, chuyờn mụn hoỏ, quan hệ giữa chủ và thợ (quan hệ sx TBCN) (0,75)
- Trong nụng nghiệp: xuất hiện cỏc trang trại TBCN, cụng nhõn nụng nghiệp (0,5)
- Trong thương nghiệp: xuất hiện cỏc cụng ti thương mại (0,25)
* Xó hội biến đổi (0,5)
Xuất hiện 2 giai cấp mới: chủ ngõn hàng, chủ xưởng… -> giai cấp TS
Những người làm thuờ (nụng dõn, thợ thủ cụng) -> giai cấp Vụ sản
Cõu 4: (3 điểm) Đời sống đặc điểm trong lónh địa, tại sao nụng nụ quan tõm đến sx hơn nụ lệ?
* Đời sống: (1 điểm)
- Lónh chỳa: sống nhàn rỗi, xa hoa Họ sống sung sướng dựa trờn sự búc lột thuế và sức lao động của nụ lệ
- Nụng nụ: là người sx chớnh, họ nộp tụ và cỏc thứ thuế khỏc (thuế than, cưới xin…) cho lónh chỳa
* Đặc điểm: (1 điểm)
- Là 1 cơ sở kinh tế đúng kớn, mang tớnh chất tự nhiờn, tự cấp, tự tỳc
- Là đơn vị chớnh trị độc lập (cú quõn đội, toà ỏn, luật phỏp, tiền, đo lường riờng)
Trang 3* Nụng nụ quan tõm đến sx hơn nụ lệ vỡ: (1 điểm)
- Họ được tự do trong sx, cú gia đỡnh riờng, cú tỳp lều để ở, cú cụng cụ và gia sỳc… nờn quan tõm đến sản xuất (0,75)
- Cũn nụ lệ khụng cú gỡ cả, kể cả bản thõn là sở hữu của chủ nụ (0,25
đáp án – thang điểm thang điểm đề lẻ
1 Nêu khái niệm “Chế độ chuyên chế cổ đại” (2đ)
*Khái niệm “Chế độ chuyên chế cổ đại” là chế độ nhà nớc của xã hội có giai cấp đầu tiên ở Phơng Đông, trong đó vua là ngời đứng đầu có quyền lực tối cao.(0,5đ)
*Xã hội cổ đại Phơng Đông phân hóa thành các từng lớp:
+Nông dân công xã: Là từng lớp đông đảo nhất và có vai trò to lớn, nhận ruộng đất canh tác và nộp tô thuế.(0,5)
+Quý tộc:Vua, quan lại tăng lữ là giai cấp bóc lột có nhiều của cải và quyền thế (0,5)
+Nô lệ: Số lợng không nhiều, chủ yếu phục vụ hầu hạ tầng lớp quý tộc.(0,5)
2.* Đời sống: (1 điểm)
- Lónh chỳa: sống nhàn rỗi, xa hoa Họ sống sung sướng dựa trờn sự búc lột thuế và sức lao động của nụ lệ
- Nụng nụ: là người sx chớnh, họ nộp tụ và cỏc thứ thuế khỏc (thuế than, cưới xin…) cho lónh chỳa
* Đặc điểm: (1 điểm)
- Là 1 cơ sở kinh tế đúng kớn, mang tớnh chất tự nhiờn, tự cấp, tự tỳc
- Là đơn vị chớnh trị độc lập (cú quõn đội, toà ỏn, luật phỏp, tiền, đo lường riờng)
* Nụng nụ quan tõm đến sx hơn nụ lệ vỡ: (1 điểm)
- Họ được tự do trong sx, cú gia đỡnh riờng, cú tỳp lều để ở, cú cụng cụ và gia sỳc… nờn quan tõm đến sản xuất (0,75)
- Cũn nụ lệ khụng cú gỡ cả, kể cả bản thõn là sở hữu của chủ nụ (0,25
3.Thành tựu (3,5 điểm)
* Tư tưởng (1,25 điểm)
- Nho giỏo:
+ Giữ vai trũ quan trọng, người khởi xướng là Khổng tử Nho giỏo là cụng cụ sắc bộn phục vụ cho nhà nước… (0,5)
+ Về sau, bảo thủ, lỗi thời và kỡm hóm sự phỏt triển của xó hội (0,5 điểm)
- Phật giỏo: thịnh hành thời Đường (0,25)
* Sử học: cú Bộ sử kớ của Tư Mó Thiờn, thành lập sử quỏn (0,25)
* Văn học: Thơ Đường, với cỏc nhà thơ tiờu biểu: Lý Bạch… (0,5)
* Tiểu thuyết: phỏt triển thời Minh, Thanh với cỏc tỏc phẩm nổi tiếng… (0,5)
* Thiờn văn học, toỏn học, dược: đạt nhiều thành tựu… (0,25)
* Về kĩ thuật: cú 4 phỏt minh quan trọng: giấy, la bàn, kĩ thuật in, thuốc sỳng (0,5)
* Cú những cụng trỡnh kiến trỳc nghệ thuật đặc sắc: Vạn lớ trường thành… (0,25)
Trang 44.Chính sách của Acơba….(1,5 điểm)
* Chính sách: (1 điểm)
- Xây dựng 1 chính quyền mạnh mẽ, dựa trên sự liên kết tầng lớp quý tộc, không phân biệt nguồn gốc…
- Xây dựng khối hoà hợp dân tộc trên cơ sở hạn chế phân biệt sắc tộc, tôn giáo…
- Đo lại ruộng đất định ra mức thuế đúng, thống nhất tiền tệ, đo lường
- Khuyến khích và hỗ trợ các hoạt động sáng tạo VH, nghệ thuật
* Ý nghĩa: (0,5)
Xã hội ổn định, kinh tế phát triển, văn hoá có nhiều thành tựu mới, đất nước thịnh vượng
IV Củng cố:
GV yêu cầu học sinh dò bài Thu bài kiểm tra.
V Dặn dò:
Soạn trước bài 13: Việt Nam thời nguyên thủy.