Xác định hóa trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau: a.. Lập công thức hóa học của các hợp chất sau: a.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẬN 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn : HÓA HỌC – LỚP 8 Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (1,5đ)
Trong đời sống hàng ngày để duy trì sự sống và sự phát triển, mỗi con người chúng ta cần một lượng các chất như: Chất đạm, tinh bột, chất béo, đường tạo nên từ C,H và O; chất sắt tạo nên từ Fe; nước tạo nên từ H và O; khí oxi tạo nên từ O; chất vôi tạo nên từ Ca, C và O, … Hãy chỉ ra chất nào là đơn chất, là hợp chất Giải thích
Câu 2: (3đ)
2.1 Xác định hóa trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau:
a Hóa trị của Fe trong hợp chất FeO , Fe2O3
b Hóa trị của nhóm nguyên tử (NO3) trong hợp chất HNO3, của nhóm (PO4) trong hợp chất Ca3(PO4)2
2.2 Lập công thức hóa học của các hợp chất sau:
a Al (III) và Cl (I) , N (V) và O ( II )
b Fe (III) và nhóm NO3 (I) , K (I) và nhóm HPO4 (II)
c Tính khối lượng phân tử các hợp chất trong câu a, b
Câu 3: (2đ) Hãy chọn hệ số thích hợp để hoàn thành các phương trình hóa học sau:
Mg + O2 MgO
Al2O3 + HCl AlCl3 + H2O
CO + O2 CO2
FexOy + Al Fe + Al2O3
Câu 4: (2đ)
a Tính số mol của 8g CuO; 6,72 lít khí CO
b Tính thể tích của 0,1 mol khí O2; 32g khí SO2
(thể tích chất khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
Câu 5: (1,5đ)
Đốt cháy 6 gam kim loại magie Mg trong không khí thu được 10 gam hợp chất
a Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng của khí oxi đã tham gia phản ứng với magie Mg
(Cho: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64)
Trang 2
-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM HÓA 8
1
(1,5đ)
Đơn chất: Sắt, oxi: do một loại nguyên tố hóa học tạo nên
Hợp chất: chất đạm, tinh bột, chất béo, đường, chất vôi, nước: do
nhiều nguyên tố hóa học tạo nên
(thiếu giải thích – ½ số điểm)
0,5 1
2
(3 đ)
2.1 a Hóa trị Fe trong FeO hóa trị II, trong Fe 2 O 3 hóa trị III
b Nhóm NO 3 (I) ; nhóm PO 4 (III)
2.2 a AlCl 3 ; N 2 O 5
b Fe(NO 3 ) 3 ; K 2 HPO 4
(Trong cách xác định hóa trị và CTHH không cần lập phép tính)
c Khối lượng phân tử
AlCl 3 = 133,5 đvC ; N 2 O 5 = 108 đvC
Fe(NO 3 ) 3 = 242 đvC ; K 2 HPO 4 = 174 đvC
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
3
(2 đ)
2Mg + O 2 2MgO Al 2 O 3 + 6HCl
2AlCl 3 + 3H 2 O 2CO + O 2 2CO 2
3Fe x O y + 2yAl3xFe + yAl 2 O 3
0,5 0,5 0,5 0,5
4
(2 đ) a 8 g CuO = 0,1 mol ; 6,72 lít CO = 0,3 molb 0,1 mol O 2 = 2,24 lít ; 32 g SO 2 = 11,2 lít 0,5 x 20,5 x 2
5
Mg + m O2 = m MgO
b 6 g + m O2 = 10 g
m O2 = 10 - 6 = 4 g
(Học sinh có cách tính khác nếu đúng cho trọn điểm)
0,5 0,5 0,5