[r]
Trang 1BÀI:ÔN T P L CH S N Ậ Ị Ử ƯỚ C TA T GI A TH Ừ Ữ Ế
K XIX Đ N NAY Ỉ Ế
I M C TIÊU: Ụ
- N i dung chính c a th i kỳ l ch s nộ ủ ờ ị ử ước ta t năm 1858 đ n nay.ừ ế
- Ý nghĩa l ch s c a Cách m ng tháng Tám 1945 và đ i th ng mùa xuânị ử ủ ạ ạ ắ
năm 1975
II Đ DÙNG D Y H C: Ồ Ạ Ọ
- B n đ hành chínhả ồ Vi t Nam.ệ
- Phi u h c t p , ph n màu ế ọ ậ ấ
III CÁC HO T Đ NG D Y - H C: Ạ Ộ Ạ Ọ
TG N i dung các ho t đ ng d y h c ch ộ ạ ộ ạ ọ ủ
y u ế
Ph ươ ng pháp, hình th c ứ
t ch c d y h c t ổ ứ ạ ọ ươ ng
ng ứ
Đồ dùng
4’
35’
A Bài cũ :
- Đ xây d ng nhà máy th y đi n Hòaể ự ủ ệ
Bình , cán b công nhân 2 nộ ước Vi t Namệ
, Liên Xô đã lao đ ng ntn ?ộ
- Nêu vai trò c a nhà máy th y đi n Hòaủ ủ ệ
Bình đ i v i công cu c xây d ng đ tố ớ ộ ự ấ
nước ?
- K tên các nhà máy th y đi n nào đã vàể ủ ệ
đang được xây d ng nự ở ước ta ?
B Ôn t p : ậ
* Gi i thi u bài ớ ệ
* Ho t đ ng 1: Th ng kê các s ki n ạ ộ ố ự ệ
l ch s tiêu bi u t năm 1945 đ n ị ử ể ừ ế
1975
- 4 th i kỳ l ch s đã h c.ờ ị ử ọ
+ T 1858 - 1945ừ
+ T 1945 - 1954ừ
+ T 1954 - 1975ừ
+ T 1975 đ n nay.ừ ế
- 4 n i dung th o lu n :ộ ả ậ
+ ND chính c a th i kỳủ ờ
+ Các niên đ i quan tr ngạ ọ
+ Các s ki n LS chínhự ệ
đánh giá.
- 3 HS tr l i câu h i.ả ờ ỏ
- GV nh n xét , cho đi m.ậ ể
- GV nêu m c đích yêu c u,ụ ầ ghi b ng, HS ghi v ả ở
- GV k b ng s n b n th ngẻ ả ẵ ả ố
kê trên b ng.ả
- Chia 4 nhóm, m i nhómỗ
th o lu n 1 th i kỳ theo 4ả ậ ờ
n i dung đ cùng xây d ngộ ể ự
b ng th ng kê ả ố
- Ghi vào phi u h c t pế ọ ậ
- Các nhóm báo cáo k t quế ả
Ph nấ màu
Phiế
u
h cọ
t pậ
Trang 2+ Các nhân v t tiêu bi u.ậ ể
* 1858 - 1954:
ND: H n 80 năm ch ng th c dân Phápơ ố ự
xâm lược và đô h ộ
TG N i dung các ho t đ ng d y h c ch ộ ạ ộ ạ ọ ủ
y u ế
Ph ươ ng pháp hình th c ứ
t ch c d y h c t ổ ứ ạ ọ ươ ng
ng ứ
Đồ dùng
đ c l p ộ ậ
- Nhi m v : Trệ ụ ương Đ nh, Phan B Châu,ị ộ
HC
* 1945 - 1954:
- ND: Chín năm kháng chi n b o v đ cế ả ệ ộ
l p dân t c.ậ ộ
- S ki n: Pháp tr l i xâm lự ệ ở ạ ược, toàn
qu c kháng chi n, chi n d ch thu đôngố ế ế ị
1947, chi n d ch biên gi i 1950, chi nế ị ớ ế
th ng Đi n Biên Ph 1954.ắ ệ ủ
- Nhi m v : Đ ng và Bác H , Tô Vĩnhệ ụ ả ồ
Di n, La Văn C u, Phan Đình Giót, Bệ ầ ế
Văn Đàn
* 1954 - 1975:
- ND: xây d ng XHCN mi n B c vàự ở ề ắ
đ u tranh th ng th t đ t nấ ố ấ ấ ước
- S ki n: Mĩ xâm lự ệ ược, phong trào "đ ngồ
kh i", xây d ng nhà máy c khí Hà N i ,ở ự ơ ộ
t ng ti n công n i d y 1968, chi n d chổ ế ổ ậ ế ị
HCM và s k ên 30/ 4/ 1975 th ng nh tự ị ố ấ
đ t nấ ước
* 1975 đ n nay:ế
- ND: xây d ng CNXH trong c nự ả ướ c,
xây d ng nhà máy th y đi n Hòa Bìnhự ủ ệ
* Ho t đ ng 2:Thi k chuy n l ch s ạ ộ ể ệ ị ử
C C ng c , d n dò: ủ ố ặ
- GV nh n xét ti t h c.ậ ế ọ
- HS n i ti p nhau nêu tênố ế các tr n đánh l n c a l ch sậ ớ ủ ị ử
t năm 1954 đ n 1975, kừ ế ể tên các nhân v t l ch s tiêuậ ị ử
bi u.ể
- l p bình ch n ngớ ọ ười kể hay nh t ấ
- GV t ng k t cu c thi ,ổ ế ộ tuyên dương nh ng HS kữ ể
Trang 31’ - Yêu c u HS n m đầ ắ ược n i dung BT vàộ
s ki n c a t ng th i kỳ LS đã h c ự ệ ủ ừ ờ ọ
- V nhà tìm hi u l ch s đ a phề ể ị ử ị ương em
đang ở
hay
*Rút kinh nghi m sau ti t d y:ệ ế ạ