Đánh dấu những từ bạn nghe được1,0đ 1.. Bài 2: Reorder the words to make sentences Sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh 2,0đ 1.. I/ English/ have/ Maths/ and.. Today, I have Engli
Trang 1PHÒNG GD – ĐT NÚI THÀNH
Trường Tiểu Học Trần Đại Nghĩa
Bài kiểm tra cuối học kỳ I Năm học: 2009 – 2010 Môn tiếng anh lớp 4
Họ và tên : ……… Thời gian làm bài: 40 phút
Lớp: …………
Bài 1: Tick (√) the words you hear (Đánh dấu những từ bạn nghe được)(1,0đ)
1 □ Thirty □ Thirteen
2 □ November □ December
3 □ Science □ Vietnamese
4 □ Subject □ Subjects
5 □ Tuesday □ Thursday
Bài 2: Reorder the words to make sentences
(Sắp xếp lại các từ để thành câu hoàn chỉnh) (2,0đ)
1 Tom/ from/ is/ America
→ ………
2 Sing/ can/ Marry
→ ………
3 There/ two/ are/ chairs
→ ………
4 I/ English/ have/ Maths/ and
→ ………
5 Like/ I/ dance/ to
→ ………
Bài 3: Circle the odd one out (Khoanh vào 1 từ khác nhóm ở mỗi câu) (2,0đ)
3 Vietnamese English Singapore
4 eighteen twenty pencil
Trang 2Bài 4: Choose and tick circle the letter A, B or C.
(Chọn và khoanh tròn từ đúng A, B hoặc C ở mỗi câu (2,0đ)
1 you like some milk?
2 Do you Maths today?
3 How many are there?
A bananas B banana C a banana
4 The maps on the wall
5 _ is your school bag?
Bài 5: Read the passage and answer the questions.(2,0đ)
(Đọc đoạn sau và trả lời các câu hỏi)
Hello My name’s Huy I am ten years old I am a student at Le Van Tam school I have many subjects at school Today, I have English and Maths I like Maths because I like to learn about numbers I like to Science, too I have Science on Monday.
1 What’s his name?
→ ………
2 How old is he?
→ ………
3 What subjects does he have today?
→ ………
4 Why does he like Maths?
→ ………
5 When does he have Science
→ ………
Bài 6: Translate the Vietnamese (Dịch sang tiếng việt) (1,0đ).
1 I like Music the most
→ ………
2 I have Music on Monday
→ ………
………
-THE