1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THE FIRST SEMESTER TEST_1

1 825 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề The First Semester Test 1
Trường học University of Education
Chuyên ngành English Language
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Grade 10 THE FIRST TERM AXAM1 Tìm những động từ trong các câu sau đây chia không đúng thì và điền vào chỗ trống.. I missed my train, so by the time I reached the cinema, the show ended a

Trang 1

Grade 10 THE FIRST TERM AXAM

1 Tìm những động từ trong các câu sau đây chia không đúng thì và điền vào chỗ trống.

1 When they reached the city centre, they couldn't find a parking space, so they had decided to go by bus the next time

2 The children were thrilled when they unwrapped the electronic toy, but when they discovered that nobody bought a battery they were very disappointed

4 Helen was pleased to meet her old college friend at the conference last week as they didn't see each other since they finished their course

5 When the Browns came out of the theatre, they had found that a thief had taken their car radio

6 I missed my train, so by the time I reached the cinema, the show ended and the audience was leaving the cinema

.2 Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với phần gạch chân trong 3 từ còn lại:

3 Chia động từ trong ngoặc:

I (work) at my report since Monday Now I (write) the conclusion

A have worked-will write B have been working-have been writting

C have worked-am writting D worked-will write

4 Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống.

1 We tried to phone Henry this afternoon, but he (go) out

2 They arrived at work in the morning and found that somebody (break) into the office during the night So they (call) the police

3 I was driving home when I (see) a car which (break) down, so I (stop) to see if I could help

4 Yesterday Bob was very surprised when he (have) a phone call from Ann He (write) to her many times, but she (never reply) to his letters

5 Lisa (meet) Brian a few weeks ago He (just come) back from holiday He (look) very well

5 Chia động từ trong ngoặc:

1 There (be) something vaguely (unclearly) familiar about her face but I couldn't remember where I (see) her before

A was - had been seen B were - had seen C were - saw D was - had seen

6 Chia động từ trong ngoặc:

1 Who you (go) to the cinema with last night?

7 Chọn từ/cụm từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 Five years a long time, he might already be forgotten

8 Chọn câu đúng được sắp xếp từ những từ và cụm từ dưới đây:

1 I feel / very happy / get / letter I after / such / long time;

A I have felt very happy to getting your letter after such a long time

B I will feel very happy to get your letter after such a long time

C I felt very happy to get your letter after such a long time

D I feel very happy to getting your letter after such a long time

9 Chọn từ/tổ hợp từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

She can’t marry him … …his unkindness to children

10 Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu sau:

1 He was too to tell his teacher about mistake

-THE END -Study, study more, study forever!

Ngày đăng: 01/11/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w