Ñoù laø toå tieân cuûa caùc daân toäc anh em treân ñaát nöôùc ta ngaøy nay?. Nhöõng chöõ naøo trong baøi phaûi vieát hoa?[r]
Trang 2* Viết: khỏe khoắn, vươn lên, hoa nhài, tỏa
Trang 3Chuyện quả bầu
Trang 4Từ trong quả bầu, những con người bé nhỏ nhảy ra Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước Tiếp đến, người
Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông,người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh… lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước
ta ngày nay.
a Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam
- Đều được sinh ra từ một quả bầu.
Chuyện quả bầu
Trang 5Từ trong quả bầu, những conngười bé nhỏ nhảy ra Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước Tiếp đến, người
Thái, người Tày, người Nùng, người Mường, người Dao, người Hmông, người Ê-đê, người Ba-na, người Kinh,… lần lượt ra theo.
Đó là tổ tiên của các dân tộc anh em trên đất nước
ta ngày nay.
? Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Chữ đầu câu: Từ, Người, Tiếp, Đó
- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường, Dao,
Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
Chuyện quả bầu
Trang 6Khơ-mu ù
nhanh nhảu
Thái Tày Nùng Mường Dao Hmông Ba-na Ê-đê
Kinh
Khơ – mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông, Ê – đê, Ba – na, Kinh.
Trang 77
Trang 8b Chứa tiếng bắt đầu bằng âm v
hay d, có nghĩa như sau:
- Ngược với buồn
- Mềm nhưng bền, khó làm đứt
- Bộ phận cơ thể nối tay với thân mình.
Bài tập 3 : Tìm các từ
Trang 9- Ngược với buồn
a thích
b vui
c chán nản
Trang 10- Mềm nhưng bền, khó làm đứt
a chắc chắn
b mềm
c dai
Trang 11- Bộ phận cơ thể nối tay với thân mình.
a cổ
b vai
c đầu
Trang 12Bài tập:
Bài 2: a)Diền vào chỗ trống: l hoặc n
Bác lái đò
Bài 3: b) Tim các từ chứa tiếng bắt đầu bằng v hay d,
có nghĩa nh sau:
- Ng ợc với buồn
- Mềm nh ng bền, khó làm đứt
vui
dai vai
)