1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuần 32 - Tập đọc 2 - Tiếng chổi tre

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhà thơ muốn nói với em chị lao công làm việc rất vất vả, chúng ta phải biết ơn chị vì công việc của chị rất có ích.... TiÕng chæi tre Nh÷ng...?[r]

Trang 1

* Đọc nối tiếp bài: Chuyện quả bầu.

Trang 2

Tiếng chổi tre

Trang 3

Luyện đọc

* Đọc đúng:

* Ngắt câu:

* Giải nghĩa từ:

- Xao xác, quét rác, cơn giông,lặng ngắt, đêm đông gió rét, giữ sạch lề.

- Những đêm hè/ Khi ve ve/ Đã ngủ/

Tôi lắng nghe/

- Xao xác : Tiếng động nhẹ phá vỡ sự

yên tĩnh

- Lao công: người làm các công việc vệ

sinh, phục vụ,

Trang 5

Tìm hiểu bài

1 Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc nào?

- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những đên hè rất muộn và

những đêm đông lạnh giá.

2 Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công?

- Chị lao công: Như sắt - Như đồng.

* Những hình ảnh nào cho thấy công việc của chị lao công rất vất vả?

-Khi ve ve đã ngủ - Khi cơn giông vừa tắt

- Đường lặng ngắt

3 Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ?

- Nhà thơ muốn nói với em chị lao công làm việc rất vất vả, chúng ta phải biết ơn chị vì công việc của chị rất có ích.

Trang 7

TiÕng chæi tre

7

2

11

10

5

4

9

1

Nh÷ng

Khi…

§·

T«i…

Trªn…

TiÕng…

Xao…

Hµng…

TiÕng…

§ªm…

QuÐt…

Nh÷ng…

Khi…

Võa…

T«i…

Trªn…

ChÞ…

Nh …

Nh …

ChÞ…

§ªm…

QuÐt…

Nhí…

TiÕng…

ChÞ…

TiÕng…

Sím…

§i…

Nh÷ng…

§ªm…

Gi÷…

§Ñp…

Em nghe… TiÕng chæi tre

(TrÝch)

Trang 8

TiÕng chæi tre

Nh÷ng

Khi…

§·

T«i…

Trªn…

TiÕng…

Xao…

Hµng…

TiÕng…

§ªm…

QuÐt…

Nh÷ng…

Khi…

Võa…

T«i…

Trªn…

ChÞ…

Nh …

Nh …

ChÞ…

§ªm…

QuÐt…

Nhí…

TiÕng…

ChÞ…

TiÕng…

Sím…

§i…

Nh÷ng…

§ªm…

Gi÷…

§Ñp…

Em nghe… TiÕng chæi tre

(TrÝch)

Trang 9

* Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm gì?

- Để biết ơn chị lao công chúng ta luôn giữ gìn thật tốt vệ sinh chung.

Ngày đăng: 06/02/2021, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w