1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 12

Bài giảng điện tử Hóa Sinh Địa

30 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 10,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của việc nghiên cứu là tìm hiểu trong lòng Trái Đất có mấy lớp, trạng.. thái, nhiệt độ của chúng ra sao.[r]

Trang 1

22 - 12 Đôngï Chí

23 - 9 Thu Phân

21 - 3 Xuân Phân

22 - 6 Hạ Chí

Trang 3

1 Cấu tạo bên trong của Trái Đất

Phương pháp địa chấn là nghiên cứu những sóng lan truyền, do sự chấn động của các lớp đất đá dưới sâu

Mục đích của việc nghiên cứu là tìm hiểu trong lòng Trái Đất có mấy lớp, trạng

thái, nhiệt độ của chúng ra sao.

Bán kính Trái Đất là 6370km Trong lúc đó mũi khoan sâu nhất chỉ được 15km (khoan thăm dò dầu mỏ) vì vậy không thể nghiên cứu cấu tạo bên trong của Trái Đất bằng các phương pháp trực tiếp.

Theo em, người ta nghiên cứu cấu tạo bên trong của Trái Đất bằng cách nào ? Mục đích của việc nghiên cứu là gì ?

Trang 4

1 Cấu tạo bên trong của Trái Đất

- Trái Đất có cấu tạo lớp: Lớp vỏ, lớp trung gian, lớp lõi.

- Đặc điểm: Độ dày, trạng thái, nhiệt độ.

Trang 5

1 Cấu tạo bên trong của Trái Đất THẢO LUẬN NHÓM

- Các lớp cấu tạo Trái Đất: Lớp vỏ, lớp trung

gian, lớp lõi Trái Đất.

- Đặc điểm: Độ dày, trạng thái, nhiệt độ của

2 trung Lớp

gian

3 Trái Lõi

Đất

Trang 6

Lớp Độ dày Trạng Thái Nhiệt độ Ý nghĩa

Lớp vỏ

Trái Đất 5 – 70km

Rắn chắc

Tầng granit nhẹ ở trên, tầng badan nặng ở dưới

Càng xuống sâu nhiệt độ càng cao, nhưng tối đa

chỉ 1.000 0C

Có không khí, đất, nước và

có sự sống

- Đặc điểm:

Trang 7

Lớp Độ dày Trạng Thái Nhiệt độ Ý nghĩa

Các mảng di chuyển sinh ra động đất, núi lửa

và sóng thần

- Đặc điểm:

Trang 8

Lớp Độ dày Trạng Thái Nhiệt độ Ý nghĩa

Trang 9

Lớp Độ dày Trạng thái Nhiệt độ Ý nghĩa

- Đặc điểm cấu tạo bên trong của Trái Đất:

Trang 10

2 Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất

- Cấu tạo:

Vỏ Trái Đất là lớp đá rắn chắc ở ngoài cùng của Trái Đất, Lớp này rất mỏng, chỉ chiếm 15% thể tích

và 1% khối lượng Trái Đất.

Xác định các địa mảng chính trên hình 27?

Trang 11

Vỏ Trái Đất có vai trò rất quan trọng,

vì là nơi tồn tại các thành phần tự

nhiên và là nơi sinh sống, hoạt động

của xã hội loài người.

Trang 12

2 Cấu tạo của lớp vỏ Trái Đất

- Cấu tạo:

Hướng di chuyển các địa mảng chính trên hình 27?

- Vai trò:

Trang 13

Hai địa mảng tách xa nhau =>Hình thành các dãy núi ngầm giữa đại dương

Trang 14

Hai địa mảng trượt bậc lên nhau =>Hình thành núi cao, vực sâu.

Hymalaya - Everest cao 8.848m Bùi Văn Ngợi, Nguyễn Mậu Linh,

Phan Thanh Nhiên - 2008

Trang 15

Hai địa mảng xô vào nhau =>Hình thành núi - núi lửa, động đất …

Trang 16

Lớp Độ dày Trạng thái Nhiệt độ Ý nghĩa

Câu 1 Đặc điểm cấu tạo bên trong của Trái Đất:

4

12

8 5

9

3 2

6 10

GI I B I T P Ả À Ậ

Trang 17

Câu 2: Trình bày đặc điểm và vai trò lớp vỏ Trái Đất đối

với đời sống và hoạt động của con người.

-Đặc điểm:

+Vỏ Trái Đất được cấu tạo bởi các loại đá rắn chắc

+Lớp này rất mỏng, chỉ chiếm 1% thể tích và 0,5% khối lượng Trái Đất.

-Vai trò:

Rất quan trọng, bởi vì đây là nơi tồn tại không khí, nước, sinh vật, đất đai và cả xã hội loài người.

GI I B I T P Ả À Ậ

Trang 18

GV: LÊ VĂN TIẾN

Trang 19

Rung Chuông Vàng

Luật chơi

* Sau khi nghe câu hỏi mỗi thí sinh dự thi có 10 giây suy nghĩ và đưa ra đáp án

* Hết 10 giây các thí sinh đồng loạt nâng đáp án, nếu sai thì không được tiếp tục chơi.

* Nếu thí sinh nào bị giáo viên phát hiện gian lận trong khi trả lời thì thí sinh đó bị huỷ bỏ đáp án

và ngừng chơi.

Lưu ý với các đồng nghiệp RCV la phương án 2 HS giỏi la chung ta su

dụng phuong an 2 để cung co bai học bạn nhé

Trang 20

Câu 1: Độ dày của lớp võ Trái Đất?

Đáp án: Trên 5-70km

HÕt giê00

Trang 21

Đáp án: Từ quánh dẻo đến lỏng

HÕt giê 00

Câu 2: Vật chất lớp trung gian

nào?

Trang 22

Câu 3 Kể tên các lớp cấu tạo nên

Trái Đất?

Đáp án: Lớp vỏ, lớp trung

gian, lõi Trái Đất

HÕt giê00

Trang 24

C©u 5: Vai trò lớp vỏ Trái Đất đối với

đời sống và hoạt động của con người.

Đáp án: Đây là nơi tồn tại không khí,

nước, sinh vật và đất đai.

HÕt giê00

Trang 25

Câu 6: Các địa mảng di chuyển

gì?

Đáp án: Núi lửa, động đất - sóng thần.

HÕt giê00

Trang 26

Câu 7: Ý nghĩa của lớp lõi Trái Đất

Đáp án: Sinh ra từ trường Trái

Đất (lực hút Trái Đất)

HÕt giê00

Trang 27

C©u 8: Lớp vỏ Trái Đất vật chất ở

Đáp án: Rắn chắc

HÕt giê00

Trang 28

Câu 9 Độ dày của lớp vỏ Trái Đất

Đáp án: 5-70km

HÕt giê00

Trang 29

Học bài Làm bài tập.

Đọc – Hiểu - Soạn bài 11 - Thực Hành

DẬN DÒ

Trang 30

GV: LÊ VĂN TIẾN

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:56

w