1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Tin học 8 - 9

21 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 289,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÊu tróc rÏ nh¸nh.[r]

Trang 1

c©u lÖnh ®iÒu kiÖn

Bµi 6

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 8

NÕu

th×

Trang 2

NÕu th×

NÕu th×, nÕu kh«ng th×

Trang 3

Mô tả hoạt động tính tiền cho khách nh sau:

1 Tính tổng số tiền T khách hàng đã mua

Ví dụ 1 : Một hiệu sách thực hiện đợt khuyến mãi với nội dung sau Nếu khách

mua với số tiền từ 100000 trở lên sẽ đ ợc giảm giá 30%

2 Nếu T>= 100000 thì số tiền phải thanh toán

= 70%*T

3 Tính số tiền khách hàng tiếp theo

 Ví dụ trên thể hiện cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu

Trang 4

Mô tả hoạt động tính tiền cho khách nh sau:

1 Tính tổng số tiền T khách hàng đã mua

Ví dụ 2 : Một hiệu sách thực hiện đợt khuyến mãi với nội dung sau Nếu khách

mua với số tiền từ 100000 trở lên sẽ đ ợc giảm giá 30% và d ới

100000 giảm giá 10%

2 Nếu T>= 100000 thì số tiền phải thanh

toán = 70%*T, ng ợc lại số tiền phải thanh toán =90%*T

3 Tính số tiền khách hàng tiếp theo

 Ví dụ trên thể hiện cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

Trang 5

Sơ đồ cấu trúc rẽ nhánh

Trang 6

IF <Điều kiện> THEN <Câu lệnh> ;

Điều kiện

Đúng

Câu lệnh

Nếu <điều kiện> đúng thì thực hiện <câu lệnh> sau từ khoá Then,

sai <câu lệnh> bị bỏ qua.

Trang 7

VÝ dô 1: NÕu X>5 th× in gi¸ trÞ cña X ra mµn h×nh

IF X>5 Then Writeln('Gia tri cua X=',X);

VÝ dô 2: Gi¶m gi¸ 30% cho kh¸ch hµng mua víi sè tiÒn T >=100000

IF T>=100000 Then ST:=70/100*T

VÝ dô 3: NÕu Delta<0 th× in ra mµn h×nh PT vo nghiem

IF delta<0 Then Writeln( Phuong trinh vo nghiem ); ‘ ’

Trang 8

IF <Điều kiện> THEN <Câu lệnh 1> ELSE < Câu lệnh 2>;

Điều kiện

Câu lệnh 1

Điều kiện

Nếu <điều kiện> đúng thì <câu lệnh1> đ ợc thực hiện,

ng ợc lại thì <câu lệnh 2> đ ợc thực hiện.

Trang 9

IF a mod 2=0 THEN Writeln( a lµ so chan ) ‘ ’

xem a lµ sè ch½n hay sè lÎ

Trang 10

Lưu ý:

+ Nếu đằng sau THEN có nhiều hơn 2 câu lệnh cần thực hiện thì các câu lệnh đ ợc đặt trong khối lệnh BEGIN … END;

Ví dụ 1: Nếu a lớn hơn b thì tăng biến a lên 1 đơn vị

Trang 11

Điều kiện phức hợp là liên kết các điều kiện đơn giản bằng các phép toán logic: AND ( và), OR( hoặc) ,

NOT( phủ định)

Ví dụ 2: nếu a lớn hơn b và lớn hơn 80 thì in a ra màn hình

If (a>b) and (a>80) then write(a);

Tức là a phải thoả mãn đồng thời 2 điều kiện thì thực

hiện in a ra màn hình

Ví dụ 3: nếu a lớn hơn b hoặc a lớn hơn 80 thì in a ra màn

hình

If (a>b) or (a>80) then write(a);

Tức là a chỉ cần thoả mãn 1 trong 2 điều kiện thì thực hiện in a ra màn hình

Lưu ý:

Trang 12

• Điều kiện phức hợp là liên kết các điều

kiện đơn giản bằng các phép toán

logic: AND ( và), OR( hoặc) ,

NOT( phủ định)

• Ví dụ 2: nếu a lớn hơn b và lớn hơn 80 thì in a

ra màn hình

If (a>b) and (a>80) then write(a);

Tức là a phải thoả mãn đồng thời 2 điều kiện

thì thực hiện in a ra màn hình

Trang 13

BÀI TẬP

Trang 15

Program bai1;

Var a: integer;

Begin

writeln(‘nhap so a:’); readln(a);

If a mod 2 = 0 then writeln(‘So‘,a,’la so chan’) else writeln(‘So ’,a,’ la so le’);

Readln;

End

Trang 16

Bài 2: Nhập số nguyên a và b, sau

đó so sánh hai số và in ra màn hình kết quả?

Ví dụ:

Nhập a = 3; b =9 thì in ra màn hình dòng chữ: So a nho hon so b

Hoặc nhập a = 8; b = 8 thì in ra màn hình dòng chữ: Hai so bang nhau

Trang 17

if a>b then writeln(‘so a lon hon so b’);

if a=b then writeln(‘hai so bang nhau’);

if a<b then writeln(‘so a nho hon so b’);Readln;

End.

Cách 1

Trang 18

If a>b then writeln(‘so a lon hon so b’) else

If a=b then writeln(‘hai so bang nhau’)

else writeln(‘so a nho hon so b’);

Readln;

End.

Cách 2

Trang 19

If a>b then writeln(‘so a lon hon so b’) else

If a=b then writeln(‘hai so bang nhau’)

else writeln(‘so a nho hon so b’);

Trong đoạn chương trình tham khảo trên

lồng nhau

If <điều kiện 1> then <câu lệnh 1> else

if <điều kiện 2> then <câu lệnh 2>

else <câu lệnh 3>;

Trang 20

Bài 3: Nhập ba số dương a,b,c từ bàn phím và in ra màn hình kết quả kiểm tra ba số đó có phải độ dài ba cạnh của một tam giác hay không?

Ý tưởng:

Ba số dương a,b,c là độ dài 3 cạnh của một tam giác khi và chỉ khi tổng

độ dài 2 cạnh lớn hơn một cạnh

Trang 21

Tham khảo SGK – trang 54

Program bai3;

Var a,b,c: real;

Begin

write(‘Nhap ba so a,b,c la:’); readln(a,b,c);

if (a+b>c) and (a+c>b) and (b+c>a) then

writeln(‘a,b,c la do dai 3 canh cua mot tam

3 canh cua mot tam giac’);

Readln

End.

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w