1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng Hóa học 9 bài 19 Sắt | Lớp 9, Hóa học - Ôn Luyện

11 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 352,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ki m tra bài cũ.[r]

Trang 1

BÀI 19: S T Ắ

Trang 2

Ki m tra bài cũ ể

• Cay h i: ỏ

• Hãy nêu tính ch t hóa h c c a nhôm và cho ví d b ng ấ ọ ủ ụ ằ

ph ươ ng trình hóa h c c a m i tính ch t? ọ ủ ỗ ấ

• Tr l i: ả ờ

• Nhôm + phi kim t0 cao  oxit ho c mu i ặ ố

• VD: 2Al + 3O2 t0 2Al2O3

• 2Al + 3S t0 Al2S3

• Nhôm + dd Axit  mu i + Khí Hiđro ố

• 2 Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

• Nhôm + dd mu i ố  mu i + Kim lo i m i ố ạ ớ

• 2Al + 3CuCl2  2 AlCl3 + 3Cu

Trang 3

TI T 25:BÀI 19: S T Ế Ắ

 S t là kim lo i màu tr ngxám,có tính ắ ạ ắ

d o ,d n đi n, d n nhi t t t nh ng kém ẻ ẫ ệ ẫ ệ ố ư

nhôm,có tính nhi m t (D=7,86g/cm3), ễ ừ

ton/c 1538 ở oC

I/ TÍNH CH T V T LÍ: Ấ Ậ

Nêu các tính ch t v t lí c a s t? ấ ậ ủ ắ

Trang 4

TI T 25:BÀI 19: S T Ế Ắ

II/ TÍNH CH T HÓA H C: Ấ Ọ

1/ Tác d ng v i phi kim: ụ ớ

- S t + khí Oxi nh th nào? ắ ư ế

Thí nghiêm

-Các em quan sát thí nghi m: ệ

-Nêu hi n tệ ượng v a quan sát ừ

đượ ừc t TN,nh n xét và vi t ậ ế

Phương trình hóa h c x y ra? ọ ả

a, Tác d ng v i oxi: ụ ớ

S t tác d ng v i oxi tắ ụ ớ 0 cao oxit s t t ,trong ắ ừ

đó S t có hóa tr (II)và (III)ắ ị

Fe + O2 t0 Fe3O4

oxit s t t FeO Fe ắ ừ 3O4

I / TÍNH CH T V T LÍ: Ấ Ậ

b, Tác d ng v i clo: ụ ớ

Trang 5

TI T 25:BÀI 19: S T Ế Ắ

II/ TÍNH CH T HÓA H C: Ấ Ọ

1/ Tác d ng v i phi kim: ụ ớ

- S t + khí clo nh th nào?ắ ư ế

Thí nghiêm

-Các em quan sát thí nghi m:ệ -Nêu hi n tệ ượng v a quan sát ừ

đượ ừc t TN,nh n xét và vi t ậ ế

Phương trình hóa h c x y ra? ọ ả

a, Tác d ng v i oxo: ụ ớ

S t tác d ng v i oxi tắ ụ ớ 0 cao  oxit s t t ,trong ắ ừ

đó S t có hóa tr (II)và (III)ắ ị

t o

3Fe + 2O2 Fe3O4

oxit s t t FeO Feắ ừ 3O4

I/ TÍNH CH T V T LÍ: Ấ Ậ

b, Tác d ng v i clo: ụ ớ

S t + clo tắ 0 cao  Mu i s t(III)cloruaố ắ -S t còn có tác d ng v i phiắ ụ ớ

kim khác Không ?

-S t + phi kim khác nh S,Brắ ư 2 tở 0

caomu iố

2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3

vàng l cụ nâu đỏ

Fe + S t0 FeS

2Fe + 3Br2 t0

2FeBr3

-Các em vi t phế ương trình ph n ngả ứ

c a Fe + S, Brủ 2 …?

Trang 6

TI T 25:BÀI 19: S T Ế Ắ

II/ TÍNH CH T HÓA H C: Ấ Ọ

1/ Tác d ng v i phi kim: ụ ớ

- S t + dd Axit clohđricắ

Thí nghiêm

-Các em quan sát thí nghi m:ệ -Nêu hi n tệ ượng v a quan sát ừ

đượ ừc t TN,nh n xét và vi t ậ ế

Phương trình hóa h c x y ra? ọ ả

a, Tác d ng v i oxo: ụ ớ

S t tác d ng v i oxi tắ ụ ớ 0 cao  oxit s t t ,trong ắ ừ

đó S t có hóa tr (II)và (III)ắ ị

t o

3Fe + 2O2 Fe3O4

oxit s t t FeO Feắ ừ 3O4

I/ TÍNH CH T V T LÍ: Ấ Ậ

b, Tác d ng v i clo: ụ ớ

S t + clo tắ 0 cao  Mu i s t(III)cloruaố ắ

2/ S t tác d ng v i dung d ch axit: ắ ụ ớ ị

-S t + phi kim khác nh S,Brắ ư 2 tở 0

caomu iố

2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3

vàng l cụ nâu đỏ

S t + ắ dd axit  Mu i s t (II) + Khí Hiđro ố ắ

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

L u ý ư

S t không ph n ng v i dd( H ắ ả ứ ớ 2SO4

đ c, HNO ặ 3 đ c),ngu i ặ ộ

Trang 7

TI T 25:BÀI 19: S T Ế Ắ

II/ TÍNH CH T HÓA H C: Ấ Ọ

1/ Tác d ng v i phi kim: ụ ớ

- S t + dd CuSOắ 4

Thí nghiêm

-Các em quan sát thí nghi m:ệ -Nêu hi n tệ ượng v a quan sát ừ

đượ ừc t TN,nh n xét và vi t ậ ế

Phương trình hóa h c x y ra? ọ ả

a, Tác d ng v i oxo: ụ ớ

S t tác d ng v i oxi tắ ụ ớ 0 cao  oxit s t t ,trong ắ ừ

đó S t có hóa tr (II)và (III)ắ ị

t o

3Fe + 2O2 Fe3O4

oxit s t t FeO Feắ ừ 3O4

I/ TÍNH CH T V T LÍ: Ấ Ậ

b, Tác d ng v i clo: ụ ớ

S t + clo tắ 0 cao  Mu i s t(III)cloruaố ắ

2/ S t tác d ng v i dung d ch axit: ắ ụ ớ ị

-S t + phi kim khác nh S,Brắ ư 2 tở 0

caomu iố

2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3

vàng l cụ nâu đỏ

S t + ắ dd axit  Mu i s t (II) + Khí Hiđro ố ắ

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

3/ S t tác d ng v i dung d ch mu i: ắ ụ ớ ị ố

Trang 8

TI T 25:BÀI 19: S T Ế Ắ

II/ TÍNH CH T HÓA H C Ấ Ọ :

1/ Tác d ng v i phi kim: ụ ớ Thí nghiêm

-S t + dd CuSOắ 4 -Các em quan sát thí nghi m:ệ -Nêu hi n tệ ượng v a quan sát đừ ược

t TN,nh n xét và vi t Phừ ậ ế ương trình hóa h c x y ra? ọ ả

a, Tác d ng v i oxo: ụ ớ

S t tác d ng v i oxi tắ ụ ớ 0 cao  oxit s t t ,trong ắ ừ

đó S t có hóa tr (II)và (III)ắ ị

t o

3Fe + 2O2 Fe3O4

oxit s t t FeO Feắ ừ 3O4

I/ TÍNH CH T V T LÍ: Ấ Ậ

b, Tác d ng v i clo: ụ ớ

S t + clo tắ 0 cao  Mu i s t(III)cloruaố ắ

2/ S t tác d ng v i dung d ch axit: ắ ụ ớ ị

-S t + phi kim khác nh S,Brắ ư 2 tở 0

caomu iố

2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3

vàng l cụ nâu đỏ

S t + ắ dd axit  Mu i s t (II) + Khí Hiđro ố ắ

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

3/ S t tác d ng v i dung d ch mu i: ắ ụ ớ ị ố

-S t + dd mu i ắ ố  Mu i ố m iớ + Kim loai

m iớ

Fe + CuSO4 FeSO2 + Cu -S t + dd mu i khác nh AgNOắ ố ư 3, Pb(NO3)2 …

-Vi t PTHH:ế

Fe + AgNO3  Fe(NO3)2 + Ag

Fe + Pb(NO3)2  Fe(NO3)2 + Pb

Trang 9

TI T 25:BÀI 19: S T Ế Ắ

o

t

2 3 4

VD:Fe + H2SO4FeSO4+H2

Vd: Fe +2AgNO3  Fe(NO3)2 +2Ag

– chu n bi bài m i ẩ ớ

C a s t ủ ắ

2Fe + 3Cl 2 t 0 2FeCl 3

Trang 10

Bài t p ậ

Bài t p1: ậ

Vi t ph ế ươ ng trình hóa h c theo s đ ọ ơ ồ chuy n hóa sau ể :

a, Fe  Fe3O4

b, Fe  FeCl3  Fe(OH)3  Fe2O3

BT3:Trong SGK -Có b t kim lo i s t l n t p ch t ộ ạ ắ ẫ ạ ấ nhôm.Hãy nêu ph ươ ng pháp làm s ch ạ

s t ắ

Đáp án:

a, Fe + O2 t0 Fe3O4

b, 2Fe + 3Cl2 t 0 2FeCl3

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

2Fe(OH)3 t 0 Fe2O3 + 3H2O

Bài t p1: ậ

Bài t p3: ậ

Nhôm tan được trong dd NaOH,

còn s t không ph n ng.Do đó cóắ ả ứ

th dd NaOH đ lo i b nhôm.ể ể ạ ỏ

Trang 11

XIN CHÀO T M BI T QUÝ TH Y CÔ GIÁO Ạ Ệ Ầ

Ngày đăng: 16/01/2021, 09:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w