1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI HK I 2010-2011

4 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Thành Phố Cần Thơ
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số electron của R là: Câu 10: Công thức tổng quát của amin mạch hở, đơn chức, có một nối đôi trong phân tử là: A.. Tẩt cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử.. Côn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Đề thi chính thức Thời gian làm bài: 60 phút, không kể phát đề

(Đề thi có 04 trang)

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh:………

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

nguyên tử thì:

A Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

B Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

C Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.*

D Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

Câu 3: Hợp chất ở điều kiện thường thể rắn, kết tinh, dễ tan trong nước là:

A Polistyren B Polietylen C Polibuta-1,3-dien* D Polipropylen

số nguyên, tối giản Tổng các hệ số (a + b + c + d + e) là:

khí H2 (đktc) và dung dịch A, cô cạn dung dịch A thì thu được 12 gam muối khan Kim loại M là:

A Tinh bột, saccarozơ B Xenlulozơ, tinh bột*

C Fructozơ, saccarozơ D Saccarozơ, xenlulozơ

Câu 8: Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Số electron của R là:

Câu 10: Công thức tổng quát của amin mạch hở, đơn chức, có một nối đôi trong phân tử là:

A Các amin đều có tính bazơ

B Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3*

C Phenylamin có tính bazơ mạnh hơn NH3

D Tẩt cả các amin đơn chức đều chứa số lẻ nguyên tử H trong phân tử

A C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH B (CH3)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2*

C CH3NH2, (CH3)2NH, NH3, C6H5NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH

A CH3-CH2-COOCH=CH2 có thể trùng tạo polime

B CH3-CH2-COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CH-COOCH2-CH3*

C CH3-CH2-COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch Brom

Mã đề thi 601

Trang 2

D CH3-CH2-COOCH=CH2 tác dụng với NaOH thu được muối và andehit

1,2M thu được 18,504 gam muối Thể tích dung dịch HCl phải dùng là:

Câu 16: Khi hóa hơi một este (A) có tỉ khối hơi so với nitơ là 3,5 Este (A) là:

A Vinyl acrylat* B Etyl axetat C Metyl fomiat D Phenyl propionat

Y có công thức C2H3O2Na, công thức của X là :

phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là:

Câu 19: Cho các chất sau đây: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete, axit fomic Có bao nhiêu chất phản ứng được với Cu(OH)2?

A Có từ 2 nhóm chức trở lên

B Có sự liên hợp liên kết π

C Có 2 nhóm chức đầu mạch phản ứng được với nhau

D Có liên kết bội hoặc vòng kém bền*

dãy nào sau đây?

Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 8,4 lít khí CO2 và 1,4 lít khí N2 (các khí được đo ở điều kiện tiêu chuẩn) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X:

A Thủy phân chất béo trong môi trường axit, thu được glixerol và xà phòng*

B Chất béo chứa chủ yếu các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng

C Chất béo và trieste của glixerol với các axit béo

D Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

được hai muối Số đồng phân cấu tạo của A phù hợp với giả thiết trên là:

A Làm nguyên liệu sản xuất ancol etylic

B Làm nguyên liệu sản xuất xi măng*

C Làm nguyên liệu sản xuất giấy, sợi tơ nhân tạo, vải sợi

D Làm vật liệu xây dựng và đồ gỗ

tác dụng được với Fe là:

Trang 3

A 4 B 2 C 5 D 3*

vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là :

A Etyl axetat B Propyl fomiat C Metyl axetat D Metyl fomiat*

động hóa học) trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m:

A Nhóm chức ảnh hưởng đến tính chất của gốc hiđroacbon*

B Nhóm chức và gốc hiđrocacbon không có ảnh hưởng gì đến nhau

C Nhóm chức và gốc hiđrocacbon có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau

D Gốc hiđrocacbon ảnh hưởng đến nhóm chức

II PHẦN RIÊNG (8 câu)

Thí sinh chỉ được chọn 1 phần riêng thích hợp để làm bài; nếu làm cả 02 phần riêng thì

cả 02 phần riêng đều không được chấm.

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Polime Y có phân tử khối là 504.000 và hệ số trùng hợp n = 12.000 Vậy Y là :

Câu 34: Cho các ion sau : Fe3+, Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Ag+ Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là:

A Zn2+, Fe2+, H+, Ni2+, Fe3+, Ag+ B Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Ag+, Fe3+

C Zn2+, Fe2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+* D Fe2+, Zn2+, Ni2+, H+, Fe3+, Ag+

dung dịch NaOH đun nóng là:

A CH3COONa và CH3CH2CH2OH B CH3COONa và CH3CH2CHO*

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C 1s2 2s2 2p6 3s1* D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

A Nhôm để trong không khí B Kẽm bị phá hủy trong khí Clo

C Sắt trong dung dịch H2SO4 loãng D Thép để trong không khí ẩm*

được 4,8 gam muối natri Công thức cấu tạo của este là:

A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)4-NH2

B HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2*

C HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)6-NH2

D HOOC-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)4-NH2

Từ hai phản ứng trên, có thể rút ra nhận xét sau:

A Tính oxi hóa của Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ B Tính oxi hóa của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+*

C Tính khử của Cu > Fe > Fe2+ D Tính khử của Fe> Cu2+ > Fe2+

Trang 4

B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ 41 đến 48)

Câu 41: Điện phân dung dịch BaCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp, sau một thời gian thấy ở anot thoát ra 0,56 lít (đktc) một chất khí Hiện tượng xảy ra ở catot là:

A Giải phóng 0,25 lít hiđrô (đktc)* B Có 3,425 gam Ba bám vào điện cực

C Giải phóng 0,28 lít khí oxi (đktc) D Giải phóng 0,56 lít khí oxi (đktc)

là:

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về lipit:

A Là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N

B Là este của axit béo và glixerol*

C Là este của axit béo và ancol

D Là chất lỏng, nhẹ hơn nước, tan được trong nước

A Tác dụng được với axit

B Dễ nhận electrom để trở thành ion dương

C Thể hiện tính khử trong các phản ứng hóa học*

D Thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học

Câu 46: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ

X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to) thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là :

C Glucozơ, fructozơ D Giải phóng 0,56 lít khí oxi (đktc)*

bảng tuần hoàn tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,672 lít khí H2(đktc) Hai kim loại

đó là :

-HẾT - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

- Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Ngày đăng: 31/10/2013, 23:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w