He is reading a book.. It’s made in China.[r]
Trang 1UNIT 11 : TRAVELING AROUND VIET NAM
Lesson 1 : LISTEN AND READ
Vocabulary
1 The Temple of Literature : Văn Miếu –
Quốc Tử Giám
2 Nha Rong Harbor : Bến Nhà Rồng
3 to welcome : chào mừng
4 would you mind : phiền bạn …
5 luggage (n) : hành lý
6 water buffalo (n) : con trâu nước
7 paddy (n) : cánh đồng lúa
8 crop (n) : vụ, mùa màng
9 corn (n) : bắp
10 sugar cane (n) : cây mía
11 photo (n) : ảnh, bức hình
12 to take a photo ( of sb/sth ) : chụp một bức ảnh ( ai/cái gì )
13 to grow – grew – grown : trồng; mọc
14 past (prep) : ngang qua
15 airport (n) : sân bay
Lesson 2 : SPEAK
I/ POLITE REQUEST : ( Phiền bạn … ? )
REPLY :
EX : - Would/Do you mind opening the window ?
- No, of course not
II/ ASKING ONE’S PERMISSION POLITELY
(Bạn có phiền không nếu…)
REPLY:
EX : - Would you mind if I smoked ? - I’d rather you didn’t
- Do you mind if I sit down ? - Please do
III/.VOCABULARY
16 officer (n) : nhân viên
17 museum (n) : bảo tàng
18 vegetarian (a/n) : (thuộc) ăn chay/
người ăn chay
19 botanical garden (n) : vườn bách thảo
20 station(n) : bến, nhà ga
21 pagoda (n) : chùa
22 direction (n) : lời hướng dẫn
Would / Do you mind + Verb-ing …
?
Would you mind + if + I + Vpast tense ………
?
Do you mind + if + I + Vpresent tense ……
?
(+) No, I don’t mind / No, of course not / Not at
all
(-) I’ m sorry, I can’t
(+) No, I don’t mind./ No, of course not./ Not at all./ Please do./ Please go
ahead
(-) I’m sorry, that is not possible./ I’d prefer you didn’t./ I’d rather you didn’t
Trang 2Lesson 3 : READ Vocabulary
23 resort (n) : khu nghỉ mát
24 sights (pl.n) : thắng cảnh; cảnh đẹp
25 institute (n) : viện, học viện
26 Oceanic Institute : Viện hải dương học
27 giant Buddha : Đức Phật khổng lồ
28 offshore (adj) : ngoài khơi
29 island (n) : hòn đảo
30 accommodation (n) : chỗ ở ; chỗ trọ
→ to accommodate : cung cấp nơi ở
31 heritage (n) : di sản
32 cave (n) : hang động
33 slope (n) : đường dốc
34 stream (n) : dòng suối, khe suối
35 departure (n) : sự khởi hành
→ to depart : khởi hành
36 flight (n) : chuyến bay
→ to fly
37 waterfall (n) : thác nước
38 railway (n) : đường ray xe lửa
39 tribal (adj) : thuộc về bộ tộc → tribe (n) : bộ tộc, bộ lạc
40 bay (n) : vịnh
41 to recognize : công nhận, nhận ra → recognition (n) : sự công nhận
42 arrival (n) : sự đến
→to arrive in / at : đến
43 magnificent (adj) : lộng lẫy, nguy
nga
44 limestone (n) : đá vôi
46 sand (n) : cát
47 to sunbathe : tắm nắng
48 florist (n) : người bán hoa
49 to import (from) : nhập khẩu (từ)
50 mountain (n) → mountainous (a)
Trang 3Lesson 5 : LANGUAGE FOCUS
I Present participle ( V-ing ) phrase
( ngữ hiện tại phân từ )
Ex : The boy is Ba He is reading a book
The boy reading a book is Ba
present participle phrase
Notes : Ngữ hiện tại phân từ là 1 ngữ bắt đầu bằng 1 hiện tại phân từ, mang ý nghĩa chủ
động, được dùng để bổ nghĩa cho 1 danh từ đứng trước nó
II Past participle ( Ved/3 ) phrase
( Ngữ quá khứ phân từ )
Ex : The old lamp is 5 dollars It’s made in China
The old lamp made in China is 5 dollars
past participle phrase
Notes : Ngữ quá khứ phân từ là 1 ngữ bắt đầu bằng 1 quá khú phân từ, mang ý nghĩa bị
động, được dùng để bổ nghĩa cho 1 danh từ đứng trước nó