1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề và đáp án đề 17

2 319 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử kiểm tra học kì I 17 môn toán lớp 10 năm học 2010-2011
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử kiểm tra học kì I
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh ABCD là hình vuông.. Chứng tỏ tam giác ABC vuông.. Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC... Chứng minh AB=BC=CD=AD và uuur uuurAB AD.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn toán lớp 10 năm ho ̣c 2010 - 2011 Thời gian 90’ (Không kể thời gian giao đề)

I/ Phần chung (7,0 điểm)

Câu 1: Cho các tập hợp: A={xR/ − 3 ≤x< 1} và B={xR/ 0 <x≤ 4}

Tìm các tập hợp : AB ; AB ; A \ B ; C R B

Câu 2:

1) Vẽ đồ thị hàm số y= −2x+3

2) Xác định parapol y = ax 2 +bx+2 , biết nó đi qua hai điểm M(1;5) và N(-2;8). 3) Tìm giao điểm của hai hàm số y = 2x−5 và y = x2−4x+4

Câu 3:

1) Giải phương trình: 2x4 − 7x2 + 5 = 0 2) Giải và biện luận theo theo theo tham số m của phương trình: m(x− 2)= 3x+ 1

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( ) (1 ; 2 ;B 5 ; 2) (;C 1 ; − 3)

1) Xác định tọa độ điểm M sao cho MA CB uuur uuur − = 2 MC uuur

2) Xác định tọa độ D đối xứng với A qua B

II/ Phần riêng (3,0 điểm)

* Dành cho chương trình chuẩn

Câu 5a:

1) Giải phương trình :2 15 =35 +−53

x

x x

x

2) Cho a, b, c > 0 Chứng minh: abc

b

a c a

c b c

b

 +

 +

Câu 6a: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(7;−3), B(8;4), C(1;5), D(0;−2) Chứng minh

ABCD là hình vuông

* Dành cho chương trình nâng cao

Câu 5b:

1) Giải phương trình 2x2+6x+12+ x2 + 3x+ 2 =9

2) Giải hệ phương trình

= + +

= +

+

2

4 2 2

y y xy

y xy x

Câu 6b: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giac ABC với A(-2; 1), B(1; 4) và C(6;

-1) Chứng tỏ tam giác ABC vuông Xác định tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

HẾT 17

Trang 2

ĐÁP ÁN

Câu 1: A ∩B=(0;1), A∪B= [−3;4], A\B=[−3;0], C R B=(−∞ ;0]∪(4;+∞) Câu 2: 1/

2/ a=2; b=1 3/

Câu 3: 1/

2/

Câu 4: 1) M(5;−3)

2) D(9;2) Câu 5a 1/ x=4; x=−7

2/

Câu 6a Chứng minh AB=BC=CD=AD và uuur uuurAB AD

=0 Câu 5b 1/ Đặt y= x2 +3x+2 , y≥ 0

pt ⇔2y2+y+8=9 ⇔2y2+y −1=0⇔y1=1/2 y2= −1

x2 +3x+2 =1/2⇔x2+3x+2=1/4

x1=

2

2

3+

2=

2

2

3−

2/

Câu 6b

Ngày đăng: 31/10/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w