1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Toán: Phân số và phép chia số tự nhiên

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 907,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 3

Ví dụ: Có 2 quả cam, chia mỗi quả cam thành 4

phần bằng nhau Vân ăn 1 quả cam và (1/4) quả

cam Viết phân số chỉ số phần quả cam Vân đã ăn

Nhận xét

- Vân đã ăn 1 quả cam tức là Vân ăn 4 phần.

- Vân đã ăn thêm 1/4 quả tức là ăn thêm một phần.

- Vậy Vân đã ăn tất cả 5 phần hay là: 5/4

Trang 4

Ví dụ: Chia đều 5 quả cam cho 4 người Tìm phần cam của mỗi người.

Vì kết quả của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết là một phân số

Chẳng hạn 5 : 4 = latex(5/4)

Trang 5

Nhận xét

5

4 Quả cam 1 quả cam 5

4 Quả cam và 1 quả cam thì bên nào nhiều hơn? Vì sao? 5

4 Quả cam nhiều hơn 1 quả cam vì quả cam gồm 1 quả và quả cam

5 4 1

4

Như vậy 5/4 > 1

Trang 6

Kết luận

Những phân số có tử số lớn hơn mẫu số, phân số đó lớn hơn 1

5

4 > 1

Những phân số có tử số bằng mẫu số, phân số đó bằng 1

4

Những phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số, phân số đó nhỏ hơn 1

1

4 < 1

Trang 7

Bài tập1: Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:

8 5 19 11 3 3 2 15

Trang 8

Hình 1

Hình 2

Bài tập 2: Có hai phân số và , phân số nào chỉ

phần tô màu của hình 1 ? Phân số nào chỉ phân số

đã tô màu của hình 2.

7 6

7 12

7 6

7 12

a)

b)

Trang 9

Bài tập 3: Trong các phân số: ; ; ; ; ;

a) Phân số nào bé hơn 1 ?

c) Phân số nào lớn hơn 1 ?

b) Phân số nào bằng 1 ?

3 4

6 10

7 5

9 14

19 17

24 24

Ngày đăng: 06/02/2021, 05:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w