Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 1.[r]
Trang 1Toán Tiết 41 Luyện tập
Trang 2Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 6dm =g m b) 2dm 2cm = … dm c) 3m 7cm = … m d) 23m 13cm = … m3,07 23,13
2,2 8,6
Chuyển hỗn số thành số thập phân:
10
2
16 16 , 2
100
18
Trang 31 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 35m 23cm = m b) 51dm 3cm = dm c) 14m 7cm = m
35,23 51,3 14,07
Trang 42 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu)
315cm = … m 234cm = … m
506cm = … m
Mẫu: 315cm = 3,15m
Cách làm: 315cm =
= 3 10015 = 3,15m
300cm +15cm = 3m 15cm
m 34dm = … m
234cm = 200cm + 34cm = 2m 34cm = 2 m = 2,34m 10034
506cm = 500cm + 6cm = 5m 6cm = 2 m = 5,06m
100 6
34dm = 30dm + 4dm = 3m 4dm = 3 m = 3,4m
10 4
Trang 53 Viết các số đo sau dưới dạng thập phân có đơn vị
đo là ki-lô-mét:
a) 3km 245m = km
0,307
3,245 5,034
b) 5km 34m = km
c) 307m = km
Trang 63 4 5 0
2
km hm dam m dm cm mm
,
,
c) 3,45km = … m
a) 12,44m = … m … cm
4 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
12,44m = 12 m
1000 450 100
44
= 12m 44cm
3,45km = 3 km
= 3000m 450m = 3450m
12 44 3450
Trang 7Trò chơi
Ai nhanh? Ai đúng?
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1 34dm 6cm = …… dm
4 754cm = …… m
2 16m 78cm = … m
3 67m 5cm = … m
34,6
7,54
16,78 67,05