1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề toán 1 th đức giang

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 23,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu mẹ đi công tác thêm 2 ngày nữa thì mẹ đi công tác đúng một tuần lễ.. Hỏi mẹ đã đi công tác mấy ngày?[r]

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC GIANG

Thứ sáu ngày 6 tháng 5 năm 2016

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 1 – NĂM HỌC 2015 - 2016

(Thời gian làm bài 40 phút)

PHẦN I : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời hoặc đáp án đúng: (4 điểm)

1 Kết quả của phép tính: 35+4 là:

2 Cho các số: 97, 46, 64, 82, 54

Số lớn nhất trong các số trên là:

3 Số liền trước số lớn nhất có 2 chữ số là số:

4 Số tròn chục cần điền vào chỗ chấm: 55 < < 70 là:

5 16 - < 9 – 8

Số thích hợp cần để điền vào ô trống là:

6 Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

A 7 giờ

B 9 giờ

C 12 giờ

7 Hôm nay là thứ ba ngày 3 tháng 5 thì thứ bảy tuần này là ngày:

8 Nếu mẹ đi công tác thêm 2 ngày nữa thì mẹ đi công tác đúng một tuần lễ Hỏi mẹ

đã đi công tác mấy ngày ?

Phần II Tự luận:( 6 điểm)

Trang 2

Bài 1:

a) Đặt tính rồi tính (1điểm)

23 + 46 98 – 92 85 + 4 79 – 3

b) Tính: (1 điểm)

56 + 22 = 45cm – 42cm =

34 + 45 – 16 = 87cm – 15cm – 72cm =

Bài 2: Điền dấu > , < , = vào ô trống ( 1 điểm )

70 + 5 79

89 – 23 46 + 12

Bài 3: Quyển vở của Mai có 48 trang, Mai đã viết hết 32 trang Hỏi quyển vở của Mai

còn bao nhiêu trang chưa viết ?

Bài giải

Bài 4: a)Vẽ (và điền tên) một đoạn thẳng có độ dài 8 xăngtimet (0,5 điểm)

……… b) Điền số vào (0,5 điểm)

15

Giáo viên chủ nhiệm

(Kí và ghi rõ họ tên)

Cha mẹ học sinh

(Kí và ghi rõ họ tên)

28 33

26

49

21

15 55

16

23 12

Trang 3

PHÒNG GD- ĐT QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC GIANG

MÔN TOÁN LỚP 1

Năm học: 2015 - 2016

PHẦN I (4 điểm) : Khoanh đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm

PHẦN II (6 điểm)

Bài 1 (2 điểm):

a) Đặt và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm

b)Tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,25 điểm

Bài 2 (1 điểm):

-Điền đúng dấu vào mỗi ô trống: 0,5 điểm

Bài 3 (2 điểm):

-Viết đúng câu lời giải: 0,5 điểm

-Viết phép tính đúng: 1 điểm

-Viết đáp số đúng: 0,5 điểm

( Nếu HS viết phép trừ đúng nhưng sai kết quả được 0,5 điểm)

Bài 4 (1 điểm):

a)

-Vẽ đúng và điền được tên đoạn thẳng được 0,5 điểm

-Vẽ đúng nhưng thiếu tên đoạn thẳng và số đo trên đoạn thẳng được 0, 25 điểm b) Điền đúng số vào ô trống được 0,5 điểm

Ngày đăng: 05/02/2021, 15:59

w