1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Bài tập viết tuần 24

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 7,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Viết đúng các chữ: tàu thủy, trăng khuya, tuần lễ, huân chương, lời khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp.. Kỹ năng: Rèn viết đúng kỹ thuật, viết đẹp, đảm bảo tốc độ.[r]

Trang 1

TẬP VIẾT TUẦN 24 tàu thủy, trăng khuya, tuần lễ, huân chương, lời khuyên,

nghệ thuật, tuyệt đẹp

I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Viết đúng các chữ: tàu thủy, trăng khuya, tuần lễ, huân chương, lời khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp Kiểu chữ viết thường cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai

2 Kỹ năng: Rèn viết đúng kỹ thuật, viết đẹp, đảm bảo tốc độ

3 Thái độ: ý thức học tập tốt

II - ĐỒ DÙNG:

- Bảng phụ, bảng con, chữ mẫu.

- Ảnh tàu thủy, trăng, huân chương

III - HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Bài cũ

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết: hòa

bình, áo choàng

- Dưới lớp viết: kế hoạch

- HS nhận xét bài viết trên bảng

- GV nhận xét, ghi điểm

II Bài mới

1.Giới thiệu bài:

tàu thủy, trăng khuya, tuần lễ, huân

chương, lời khuyên, nghệ thuật, tuyệt

đẹp

2 Hướng dẫn quy trình viết:

 tàu thủy: GV đưa ảnh tàu thủy và

giới thiệu

- Nhận xét cách viết: Chữ th gồm t cao

3 li, h cao 5 li, y cao 3 ly, các con chữ

khác cao 2 li

- GV viết mẫu vào bảng phụ + HS viết

theo trên không

- Hs viết bảng con

- GV sửa và nhận xét bài của học sinh

 Trăng khuya:

- GV hỏi: con nhìn thấy trăng vào thời

điểm nào của ngày?

Trăng xuất hiện vào ban đêm được gọi

- HS lên bảng viết

- HS dưới lớp viết bảng con

- HS nhận xét bài viết của bạn

- HS lắng nghe

- HS quan sát ảnh tàu thủy

- HS nhận xét

- Hs viết theo trên không

- Hs viết bảng con

- Con nhìn thấy trăng vào ban đêm

Trang 2

là trăng đêm.

- Nhận xét cách viết

- GV viết mẫu vào bảng phụ + HS viết

theo trên không

- Hs viết bảng con

- GV sửa và nhận xét bài của học sinh

 Tuần lễ

- GV: là khoảng thời gian từ thứ 2 đến

chủ nhật

- Hs quan sát và nhận xét chữ mẫu

- GV viết mẫu vào bảng phụ + HS viết

theo trên không

- Hs viết bảng con

- GV sửa và nhận xét bài của học sinh

 Lời khuyên

- GV: trong cuộc sống có rất nhiều lời

khuyên Ví dụ cô giáo nhận xét con có

điều gì đó chưa tốt rồi co cho con một

lời khuyên là: con hãy chăm chỉ học

hành thì con sẽ đạt kết quả cao trong

học tập Đó là lời khuyên của cô với

bạn học sinh…

- Hs quan sát và nhận xét chữ mẫu

- GV viết mẫu vào bảng phụ + HS viết

theo trên không

- Hs viết bảng con

- GV sửa và nhận xét bài của học sinh

 Huân chương

- GV: dấu hiệu khen thưởng do nhà

nước tặng những người có thành tích

trong công tác, thường được đeo trên

ngực trong những dịp long trọng

- Hs quan sát và nhận xét chữ mẫu

- GV viết mẫu vào bảng phụ + HS viết

theo trên không

- Hs viết bảng con

- GV sửa và nhận xét bài của học sinh

 Nghệ thuật

- Hs quan sát và nhận xét chữ mẫu

- GV viết mẫu vào bảng phụ + HS viết

theo trên không

- Hs viết bảng con

- HS nhận xét cách viết: Gồm 2 chữ ghi tiếng trăng và tiếng đêm Viết chữ ghi

âm tr có t cao 3 li, r cao hơn 2 li, lia bút sang phải viết chữ ghi vần ăng Chữ ghi tiếng đêm có đ cao 3 li, lia bút sang phải viết chữ ghi vần êm

- Hs viết bảng

- Hs nêu: Chữ ghi tiếng lời cách chữ ghi tiếng khuyên 1,5 ô li

Trang 3

- GV sửa và nhận xét bài của học sinh.

 Tuyệt đẹp

- GV: khen cái đẹp ở mức rất cao

- Hs quan sát và nhận xét chữ mẫu

- GV viết mẫu vào bảng phụ + HS viết

theo trên không

- Hs viết bảng con

- GV sửa và nhận xét bài của học sinh

3 Hs viết bài vào vở

- Yêu cầu hs nhắc tư thế khi ngồi viết

- HS viết bài vào vở

4 Chấm bài

- Chấm 1/3 số vở cảc lớp và nhận xét,

số còn lại về nhà chấm

5 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà rèn viết lại

- Viết chữ ghi âm t nối liền sang chữ ghi vần uyêt Cách 1 ô li rưỡi viết chữ ghi tiếng đẹp

- Ngồi thẳng lưng, đầu hơi cúi, tay phải cầm bút, tay trái giữ mép vở, mắt cách

vở 25 – 30cm Không tì ngực vào bàn, hai chân song song thoải mái với thân người

Ngày đăng: 05/02/2021, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w