1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 30: Thiên nhiên Châu Phi

55 435 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 30: Thiên nhiên Châu Phi
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 5,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Điện có tốc độ tăng tr ởng nhanh và tăng liên tục qua các năm 172,4 lần nguyên nhân do vai trò quan trọng của ngành điện trong công cuộc CNH, HĐH đất n ớc, chủ tr ơng của nhà n ớc,

Trang 2

I Cách vẽ từng loại biểu đồ

a yêu cầu : Thể hiện quy mô khối l ợng, động thái phát triển

của một đại l ợng nào đó hoặc so sánh t ơng quan về độ lớn

gi ữ a một số đại l ợng khác nhau.

b Các dạng:

- Biểu đồ có một dãy cột đơn.

- Biểu đồ có từ 2 - 3 cột gộp nhóm có cùng một đơn vị hoặc khác đơn vị.

Trang 3

- B ớc 4: Ghi các số liệu trên biểu đồ, có kí hiệu để

phân biệt, có tên biểu đồ, bảng chú giải

- B ớc 5: Hoàn chỉnh nhận xét, phân tích

d Bài tập áp dụng:

Trang 4

Bµi tËp 1: Cho b¶ng sè liÖu

T Ì nh h Ì nh khai th¸c thu û s¶n ë n íc ta,

Trang 5

T è m nh ữ ng nội dung còn thiếu điền vào biểu đồ trên?

1000 1500 2000 2500 3000 3500 4000

Trang 7

1500 2000

2500 3000 3500 4000

Trang 8

b Giải thích:

thể:

+ Vùng biển rộng, l ợng hải sản lớn

+ Nhiều ng tr ờng trọng điểm

+ Mạng l ới sông ngòi, ao, hồ lớn, rừng ngập mặn

+ Nguồn lao động đông đảo, có kinh nghiệm đánh bắt, nuôi trồng thuỷ sản

+ Chính sách phát triển ngành thuỷ sản của cả n ớc

+ Tác động của thị tr ờng tr ờng và ngoài n ớc

đ ợc thị tr ờng đồng thời cũng góp phần hạn chế đánh bắt không phù hợp./

Trang 9

2 Biểu đồ đ ờng biểu diễn : ( đồ thị) :

a. yêu cầu : Thể hiện tiến tr è nh động thái phát triển

của các hiện t ợng theo chuỗi thời gian

b Các dạng:

- Biểu đồ có một đ ờng biểu diễn ( ví dụ tỉ lệ gia tăng

- Biểu đồ có từ 2 đ ờng biểu diễn trở lên và có cùng

một đơn vị ( ví dụ sản l ợng: Triệu tấn, kg) hoặc

khác đơn vị ( có 2 hệ trục toạ độ )

- Biểu đồ đ ờng chỉ số phát triển ( phải tính %, 3 - 5 đ

ờng biểu diễn)

Trang 10

c Cách vẽ:

- B ớc 1: Chọn dạng biểu đồ thích hợp

- B ớc 2: Vẽ hệ chục toạ độ, l u ý khoảng cách năm,

chọn tỉ lệ trên trục tung, ghi đơn vị trên cả trục tung và trục hoành

hiện trên trục tung.

- B ớc 4: Ghi các số liệu trên biểu đồ, có kí hiệu để

phân biệt, có tên biểu đồ, bảng chú giải

- B ớc 5: Hoàn chỉnh nhận xét, phân tích ( nếu có)

d Bài tập áp dụng:

Trang 11

Bµi tËp 1: Cho BSL sau:

T Ì nh h Ì nh s¶n xuÊt cña mét sè s¶n phÈm CN cña n íc

ta, giai ®o¹n 1998 - 2006

Năm ĐiÖn ( tØ kw/h) Than ( triÖu tÊn) Ph©n bãn ho¸

Trang 12

1 Vẽ biểu đồ:

a Xử lí số liệu:

Tốc độ t ă ng tr ởng của một số sản phẩm CN của n ớc ta ( %)

Trang 15

2 Nhận xét:

- Trong thời gian 1998 – 2006, một số sản phẩm CN nhèn chung

là tăng, nh ng mức tăng tr ởng không đều.

+ Than t ăng 232,5 lần %, nguyên nhân do có những đổi mới trong

việc tổ chức quản lí sản xuất của ngành than đồng thời do nhu cầu trong n ớc thị tr ờng xuất khẩu t ăng nhanh.

+ Điện có tốc độ tăng tr ởng nhanh và tăng liên tục qua các năm

172,4 lần nguyên nhân do vai trò quan trọng của ngành điện

trong công cuộc CNH, HĐH đất n ớc, chủ tr ơng của nhà n ớc,

điện phải đi tr ớc một b ớc để đáp ứng nhu cầu ngày càng t ăng

của sản xuất và đời sống Sản l ợng điện tăng còn gắn liền với việc chúng ta đ a một số nhà máy có công suất lớn vào hoạt động

nh Phú Mĩ, Phả Lại II, và một số nhà máy thuỷ điện khác.

+ Phân bón t ăng 122,5%, tuy có giảm từ năm 2000 – 2002, sau

đó tăng khá nhanh Nguyên nhân là để phục vụ nhu cầu của sản xuất nông nghiệp và hạn chế nhập khẩu phân bón từ bên ngoài./.

Trang 16

3 Biểu đồ tròn:

a yêu cầu : Thể hiện cơ cấu thành phần trong một

tổng thể của 3 năm hoặc 3 vùng, đồng thời cũng thể hiện quy mô của đối t ợng cần trènh bày.

b Các dạng:

hoặc khác nhau

- Biểu đồ cặp 2 nửa hènh tròn ( th ờng thể hiện 2 đối t

ợng đối lập nhau nh xuấu nhập khẩu)

Trang 17

c Cách vẽ:

- B ớc 1: Xử lí số liệu ( nếu bảng số liệu là giá trị tuyệt

khác nhau ( bán kính biểu đồ chính là thể hiện quy mô)

- B ớc 3: Vẽ lần l ợt từng số liệu theo đúng thứ tự số liệu xuất hiện trong bảng số liệu theo chiều kim đồng hồ.

- B ớc 4: Ghi các số liệu vào biểu đồ có kèm theo đơn vị

%, có kí hiệu để phân biệt, có tên biểu đồ, bảng chú giải

thẳng hàng)

-B ớc 5: Hoàn chỉnh nhận xét, phân tích ( nếu có)

d Bài tập áp dụng:

Trang 18

Bài tập: Cho BSL sau:

Giá trị sản xuất của ngành trồng trọt theo giá so sánh

1994 phân theo nhóm cây trồng của n ớc ta (Đơn vị: tỉ đồng)

1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt theo bảng số liệu trên?

Trang 20

biểu đồ thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất

của ngành trồng trọt

b Vẽ biểu đồ

Trang 21

biểu đồ thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất

của ngành trồng trọt

b Vẽ biểu đồ

Nêu nhận xét?

Trang 22

2 Nhận xét

- Cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt năm

2005 có sự thay đổi so với năm 1995.

+ Tỉ trọng của nhóm cây CN và rau đậu tăng

Trang 23

4 Biểu đồ miền:

a yêu cầu : Biểu đồ miền thực chất là biểu đồ cột

chồng khi chiều rộng các cột đ ợc thu nhỏ thành đ ờng thẳng Biểu đồ miền thể hiện đồng thời cả hai mặt cơ cấu và động thái phát triển của đối t ợng qua nhiều

thời điểm ( từ 4 n ă m trở lên)

b Các dạng:

- Biểu đồ miền theo giá trị tuyệt đối ( ít sử dụng)

- Biểu đồ miền theo giá trị t ơng đối ( %)

Trang 24

c Cách vẽ:

- B ớc 1: Xử lí số liệu ( nếu bảng số liệu là giá trị tuyệt

đối)

khoảng cách n m trên trục hoành)ăm trên trục hoành)

- B ớc 3: Vẽ đ ờng ranh giới theo số liệu đã tính lần l ợt từ

d ới lên trên ( đ ờng ranh giới sẽ chia biểu đồ thành các miền khác nhau, mỗi miền thể hiện một đối t ợng địa lí)

- B ớc 4: Ghi các số liệu vào đúng vị trí từng miền trong biểu đồ đã vẽ Có kí hiệu để phân biệt mỗi miền, có tên biểu đồ, bảng chú giải

- B ớc 5: Hoàn chỉnh nhận xét, phân tích ( nếu có)

d Bài tập áp dụng:

Trang 25

Bài tập: Cho BSL sau

Cơ cấu vận chuyển hàng hoá phân theo ngành vận tải

ở n ớc ta Giai đoạn 1985 - 2005 ( đơn vị: %)

1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu hàng hoá vận chuyển phân theo loại h è nh vận tải giai đoạn 1985- 2005?

Trang 26

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HèNH

VẬN TẢI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1985- 2005

ĐƯỜNG SẮT ĐƯỜNG BỘ ĐƯỜNG SễNG ĐƯỜNG BIỂN

1 Vẽ biểu đồ

Trang 27

BIỂU ĐỒ CƠ CẤU HÀNG HOÁ VẬN CHUYỂN PHÂN THEO LOẠI HÌNH

VẬN TẢI NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1985- 2005

Trang 28

2 Nhận xét:

chung giai đoạn từ 1985 - 2005, cơ cấu vận tải thay đổi theo chiều h ớng sau:

Loại h è nh vận t i ải Thay đổi tỉ trọng

Trang 29

5 Biểu đồ kết hợp:

a yêu cầu : Thể hiện động thái phát triển và t ơng

quan độ lớn gi a các đại l ợng qua các thời điểm ữ

b Các dạng:

- Biểu đồ kết hợp gi a cột và đ ờng (một đ ờng một cột ữ

hoặc một đ ờng hai cột)

- Biểu đồ kết hợp gi a cột và tròn ữ

Trang 30

c Cách vẽ:

- Biểu đồ cột đ ờng:

+ B ớc 1: Kẻ khung hệ toạ độ, hai trục tung với 2 trục đơn

vị khác nhau, trục hoành biểu thị thời gian

diễn đặt ở gi a cột ữa cột ( nếu biểu đồ chỉ có một cột) đặt ở

+ B ớc 4: Ghi các số liệu vào biểu đồ đã vẽ Có kí hiệu để phân biệt, có tên biểu đồ, bảng chú giải

+ B ớc 5: Hoàn chỉnh nhận xét, phân tích ( nếu có)

d Bài tập áp dụng:

Trang 31

Bµi tËp: Cho BSL sau

T Ì nh h Ì nh ph¸t triÓn du lÞch ViÖt Nam giai

Trang 32

Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển du lịch ở

5 10

Khách du lịch (nghìn l ợt) Doanh thu ( tỉ đồng)

1 Vẽ biểu đồ

Trang 33

Biểu đồ thể hiện tình hình phát triển du lịch ở

Tỉ đồng

Khách du lịch (nghìn l ợt) Doanh thu ( tỉ đồng)

Nhận xét: xem tài liệu

Trang 34

d Bµi tËp ¸p dông: ( xem tµi liÖu)

Trang 35

II H ớng dẫn học và khai thác

atlat địa lí việt nam

1 Cỏch đọc Atlat địa lớ

- Nắm được nội dung yờu cầu cần đọc

- Nắm được mục đớch, yờu cầu khi đọc Atlat

để tỡm kiếm và rỳt ra được những thụng tin cần thiết

- Cần kết hợp với những kiến thức đó học để giải thớch cỏc hiện tượng địa lớ được thể hiện trong bản đồ

- Đọc Atlat theo trỡnh tự từ khỏi quỏt đến chi tiết

Trang 36

2 Các mức độ đọc Atlat địa lí

- Mức độ 1 (đơn giản): HS chỉ cần đọc kĩ chú

giải, tìm và xác định đối tượng trên bản đồ

- Mức độ 2: HS cần dựa vào màu sắc, kí hiệu, ước hiệu để tìm ra những đặc điểm không thể hiện trực tiếp trên bản đồ

- Mức độ 3: Cần phải kết hợp nhiều bản đồ và những kiến thức đã học để tìm ra kiến thức

liên quan, đồng thời giải thích các hiện tượng địa lí được thể hiện trên Atlat

Trang 37

* Các bước sử dụng Atlat Địa lí

nào, sắp xếp ra sao)

2 Xem chú giải ở trang 1: để biết kí hiệu thể hiện trên bản

đồ và cố gắng ghi nhớ các kí hiệu đó để tránh phải lật đi lật lại nhiều lần.

Ví dụ: Nắm vững các kí hiệu, ước hiệu của từng loại mỏ khi đọc bản

đồ khoáng sản.

- Biết sử dụng màu sắc khi đọc bản đồ khí hậu, địa hình,

- Biết sử dụng ước hiệu khi đọc bản đồ nông nghiệp, ngư nghiệp, công nghiệp

3 Khai thác kiến thức từ các bản đồ

- Thông thường mỗi bản đồ kinh tế có từ 1- 3 biểu đồ thể hiện sự tăng giảm về giá trị tổng sản lượng, cơ cấu của các ngành kinh

tế Vì vậy GV cần rèn luyện cho HS kĩ năng dựa vào kí hiệu,

ước hiệu của bản đồ để tìm ra qui mô sản lượng, cơ cấu của các ngành(căn cứ chiều cao các cột, độ lớn các hình tròn, biểu đồ

trên bản đồ, VD các trang 14, 15, 16, 17, 19, 20 ).

Trang 39

4 Chú ý khi trả lời câu hỏi khai thác Atlat

địa lí:

- Nội dung, mục đích của câu hỏi.

- Trên cơ sở nội dung của câu hỏi cần phải xem phải trả lời một hay nhiều vấn

đề từ đó xác định những trang bản đồ cần thiết trong Atlat.

Trang 40

a Dạng câu hỏi chỉ cần

sử dụng một bản đồ:

Địa lí Việt Nam, hãy

trình bày sự phân bố

nguồn tài nguyên

khoáng sản của

nước ta?

Trang 42

b Dạng câu hỏi dùng nhiều bản đồ trong Atlat.

* Những câu hỏi đánh giá tiềm năng (thế mạnh) để phát triển một ngành

Ví dụ 1: Đánh giá tiềm năng để phát triển công nghiệp:

Cần sử dụng nhiều bản đồ để khai thác như:

+ Bản đồ địa hình để phân tích ảnh hưởng của địa hình đến sự phân bố các cơ sở sản xuất công

Trang 43

III Bài tập địa lí

Bài tập 1: Cho BSL sau:

Diện tích, s n l ợng chè ở n ớc ta, giai đoạn 1990-2005 ản lượng chè ở nước ta, giai đoạn 1990-2005

Diện tích( ngh ỡ n ha) S n l ợng ( ngh ản lượng chè ở nước ta, giai đoạn 1990-2005 ỡ n tấn)

Trang 44

- Trong giai đoạn 1990 – 2005 diện tích và sản l ợngchè

đều t ng, nh ng tốc độ t ng không đều.ăm trên trục hoành) ăm trên trục hoành)

+ Diện tích tăm trên trục hoành)ng thêm 58 nghỡn ha ( 1,97 lần)

+ Sản l ợng t ng 398,1 nghăm trên trục hoành) ỡn tấn ( 2,44 lần)

Trang 45

Bµi tËp 2: Cho BSL sau:

c¬ cÊu GDP ph©n theo c¸c ngµnh kinh tÕ ë n íc ta,

Trang 46

và dịch vụ.

- Tỉ trọng của ngành nông-lâm-ng nghiệp t ng dần cho đến n m ăm trên trục hoành) ăm trên trục hoành)

1988 do có nh ng đổi mới của nhà n ớc coi nông nghiệp là mặt ữ trận hàng đầu và có nh ng đổi mới vi mô trong sản xuất nông ữ nghiệp ( khoán 10), sau đó giảm liên tục đến n m 2005 ăm trên trục hoành)

- Tỉ trọng của ngành công nghiệp- xây dựng giảm cho đến n m ăm trên trục hoành)

1991, do ch a kịp thích ứng khi chuyển sang cơ chế thị tr ờng và

do nh ng xáo động trong việc chuyển dịch cơ cấu ngành công ữ nghiệp, sau đó t ng liên tục N m 2005 đã v ợt cả khu vực dịch ăm trên trục hoành) ăm trên trục hoành) vụ.

- Tỉ trọng của khu vực dịch vụ t ng tr ởng rất thất th ờng giảm đến ăm trên trục hoành)

n m 1988, rồi t ng lên đến n ăm trên trục hoành) ăm trên trục hoành) ăm trên trục hoành)m 1996 sau đó giảm liên tục đến

ăm trên trục hoành)

Trang 47

Bµi tËp 3: Cho BSL sau:

Trang 49

b Vẽ biểu đồ:

- Vẽ biểu đồ tròn: 2 biểu đồ có bán kính khác nhau.( đảm bảo yêu cầu)

2 Nhận xét:

a Về quy mô:

- Sản l ợng thịt các loại đều t ng: thịt trâu t ng 1,21 lần, thịt bò t ng ăm trên trục hoành) ăm trên trục hoành) ăm trên trục hoành)

2,03 lần, thịt lợn t ng 2,12 lần, thịt gia cầm t ng 1,51 lần ăm trên trục hoành) ăm trên trục hoành)

b Về cơ cấu:

- Tỉ trọng thịt các loại cũng có sự thay đổi:

+ Thịt trâu chiếm tỉ trọng thấp nhất và giảm 1,4 %.

+ Thịt bò t ng 0,1% ăm trên trục hoành)

- Thịt lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất và t ng 5,0% ăm trên trục hoành)

+ Thịt gia cầm giảm 0,7%

c Sản l ợng thịt t ăm trên trục hoành)ng là do:

+ Sự phát triển của ngành chăm trên trục hoành)n nuôi gia súc, gia cầm.

+ Sự p.triển của CNCB.

+ Mức sống tăm trên trục hoành)ng nhu cầu thịt cũng tăm trên trục hoành)ng nhanh

+ Tuy nhiện mức tăm trên trục hoành)ng sản l ợng thịt còn chậm.

+ Sự thay đổi cơ cấu là do tốc độ tăm trên trục hoành)ng tr ởng không đều của sản l ợng thịt các loại.

Trang 50

Bµi tËp 4: Cho b ng sè liÖu sau ®©y:ải

Trang 51

Bài tập 5: Cho b ng số liệu sau: ải Tốc đ t ng tr ởng diện tích, n ng suất, s ộ tăng trưởng diện tích, năng suất, s ăm trên trục hoành) ăm trên trục hoành) ản l ợng

b Nhận xét?

Trang 52

Bµi tËp 6

Dựa vào Atlat địa lí

Việt Nam em hãy

Trang 53

Bµi tËp 7:

Dựa vào Atlat Địa

lí Việt Nam hãy

trình bày quy mô

Trang 55

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n!

Ngày đăng: 31/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 1: Cho bảng số liệu - Tiết 30: Thiên nhiên Châu Phi
i tập 1: Cho bảng số liệu (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w