1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Bài giảng Tin học 8 - 9

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 381 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhập dữ liệu cho a, biết rằng phần tử đầu tiên và cuối cùng luôn mang giá trị bằng 5. Các phần tử còn lại có giá trị bất kì được nhập từ bàn phím.[r]

Trang 1

Bài 9: LÀM VIỆC VỚI DÃY SỐ

1 Dãy số và biến mảng.

Trang 2

XÉT VÍ DỤ SAU

- Nhập và lưu điểm cho

một học sinh Write (‘Nhap diem= ‘);Readln(diem_1);

- Nhập và lưu điểm cho

2 học sinh Write (‘Diem hs 1= ‘);Readln(diem_1);

Write (‘Diem hs 2= ‘); Readln(diem_2);

Khai báo 1 biến như sau:

Var diem_1: real;

Khai báo 2 biến như sau:

Var diem_1, diem_2: real;

- Nhập và lưu điểm cho

n học sinh thì sao?

Trang 3

Bảng ví dụ dãy số

Tên

biến Diem_1 Diem_2 Diem_3 … Diem_n

Trang 4

2 Ví dụ về khai báo biến mảng

Var chieucao: array[1 50] of real;

Mảng tên chieucao gồm

50 phần tử với mỗi phần tử thuộc kiểu dữ liệu số thực

Var cannang: array[1 20] of real; Mảng tên cannang gồm

20 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số thực

Mảng oto gồm

100 phần tử thuộc kiểu dữ liệu số nguyên

Var oto: array[1 100] of integer;

Tên mảng Từ khóa Chỉ số đầu

đến cuối kiểu dữ liệu Chỉ định

Trang 5

a Khai báo biến mảng trong pascal

Var <tên mảng> : array [<chỉ số đầu> <chỉ số

cuối>] of <kiểu dữ liệu>;

- Array, of: là c ác từ khóa của chương trình.

- Tên mảng: do người dùng t ự đặt.

- Chỉ số đầu và chỉ số cuối phải là 2 số nguyên

thoả mãn (chỉ số đầu <= chỉ số cuối)

- Kiểu dữ liệu là kiểu số (integer, real, byte,

longint).

Trang 6

b Ví dụ khai báo biến mảng

- Em hãy khai báo mảng diemtin gồm 40 phần

tử thuộc kiểu dữ liệu số thực.

- Em hãy khai báo mảng mubaohiem gồm 200 phần tử, thuộc kiểu dữ liệu số nguyên

Var diemtin: array[1 40] of real;

Var mubaohiem: array[1 200] of integer;

Trang 7

c Đưa dữ liệu vào mảng

Ta có thể đưa dữ liệu từ ngoài (bàn phím) vào mảng bằng lệnh Read hoặc Readln như sau:

• Read (tenmang[i]);

• Readln (tenmang[i]);

Trang 8

Ví dụ: Cho mảng 10 phần tử và nhập vào mảng

các số nguyên từ bàn phím

Var

a: array [1 10] of integer;

i: integer;

Begin

For i:=1 to 10 do Begin

write(‘nhap phan tu thu ’,i,’ = ‘);

readln(a[i]);

End;

Readln;

End.

Câu lệnh nhập

dữ liệu vào mảng

Trang 9

d Đưa dữ liệu từ mảng ra màn hình

Ta có thể đưa dữ liệu từ mảng ra ngoài màn hình bằng lệnh Write hoặc Writeln như sau:

• Write (tenmang[i]);

• Writeln (tenmang[i]);

Trang 10

a: array [1 10] of integer;

i: integer;

Begin

For i:=1 to 10 do Begin

write (‘nhap phan tu thu’,i,’=‘);

readln(a[i]);

End;

writeln (‘cac so vua nhap la:’);

For i:=1 to 10 do

write(a[i]:5);

Readln;

End.

Ví dụ: Cho mảng 10 phần tử và nhập vào mảng các

số nguyên từ bàn phím, sau đó cho hiện ra màn hình

Câu lệnh nhập dữ liệu vào mảng

Câu lệnh đưa dữ liệu

từ mảng ra màn hình

Trang 11

e Lấy dữ liệu từ mảng để xử lí:

Ví dụ: Viết chương trình nhập 10 số nguyên từ bàn phím và sau đó tính tổng các số đó.

Var

a: array [1 10] of integer;

i,s: integer;

Begin

For i:=1 to 10 do Begin

write (‘nhap phan tu thu’,i,’=‘);

readln(a[i]);

End;

For i:=1 to 10 do s:= s +a[i];

writeln(‘Tong cac so do la:’,s);

Readln;

End.

Câu lệnh nhập dữ liệu vào mảng

Câu lệnh tính tổng các số đã nhập vào mảng

Trang 12

- Xét ví dụ: Khai báo mảng a gồm 10 phần tử Nhập dữ liệu cho a, biết rằng phần tử đầu tiên và cuối cùng luôn mang giá trị bằng 5 Các phần tử còn lại có giá trị bất kì được

nhập từ bàn phím Sau đó in ra 10 phần tử

đó, mỗi phần tử nằm trên 1 dòng

Y/c: Viết chương trình khai báo biến và nhập

dữ liệu theo đúng yêu cầu.

(5 phút)

Trang 13

Program vidu;

Var

a: array [1 10] of real;

i: integer;

Begin

a[1]:=5; a[10]:=5;

for i:=2 to 9 do

begin write(‘nhap a[‘,i,’]=‘);

readln(a[i]);

end;

for i:=1 to 10 do writeln(a[i]);

Readln;

End.

Khai báo biến

Sử dụng lệnh gán, để gán giá trị

5 cho phần tử đầu và cuối.

Sử dụng lệnh lặp for to do để nhập dữ liệu cho các phần tử

còn lại (2  9).

Xuất nội dung của mảng ra màn hình sau khi nhập dữ liệu.

Trang 14

LUYỆN TẬP

Trang 15

Bài 1: Viết chương trình nhập 10 số nguyên và

in các số nguyên dương ra màn hình

Var

a: array [1 10] of integer;

i: integer;

Begin

For i:=1 to 10 do Begin

write (‘nhap phan tu thu’,i,’=‘);

readln(a[i]);

End;

For i:=1 to 10 do

if a[i] > 0 then writeln(a[i]);

Readln;

End.

Trang 16

Bài 2: Viết chương trình nhập 10 số nguyên và

in các số chẵn ra màn hình

Var

a: array [1 10] of integer;

i: integer;

Begin

For i:=1 to 10 do Begin

write (‘nhap phan tu thu’,i,’=‘);

readln(a[i]);

End;

For i:=1 to 10 do

if a[i] mod 2 = 0 then writeln(a[i]);

Readln;

End.

Ngày đăng: 04/02/2021, 19:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w