1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề kiểm tra chương I: Căn bậc hai. Căn bậc ba

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 298,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Căn bậc hai của 9 là:. A.[r]

Trang 1

Câu 1: Căn bậc hai của 9 là:

A x 5

2

2

2

2

81a (với a<0) là:

9 49 là:

A 10

100

2 1  là:

A 2 1  B  ( 2 1)  C 2 1  D  ( 2 1) 

II Phần tự luận:

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a) 2 3  27  3 ; b)  4 3  2 5  3  60 ; c)  2  2

3  5  3  5

xx  = 6

x Q

a Rút gọn Q b o ánh với

( ab )( bc )( ca )  8 a b c

Trang 2

Câu 1: Căn bậc hai của 36 là:

A x 7

3

3

3

3

25b (với b< 0) là:

9 49 là:

A 10

49

2 1  là:

A 2 1  B  ( 2 1)  C 2 1  D  ( 2 1) 

II Phần tự luận:

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a) 2 5  45  80 ; b)  3 5  2 3  5  60 ; c)   2 2

x Q

a Rút gọn Q b o ánh với

( xy )( yz )( zx )  8 x y z

Trang 3

Câu 1: Căn bậc hai của 25 là :

A x 5

2

2

2

2

 

49a (với a<0) là:

9 49 là:

A 100

100

3  2 là:

II Phần tự luận:

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a) 2  8  32 ; b)  4 3  2 5  3  60 ; c)   2 2

2  5  2  5

xx  = 6

a Q

a Rút gọn Q b o ánh với

( ab )( bc )( ca )  8 a b c

Trang 4

Câu 1: Căn bậc hai của 64 là :

A x 7

3

3

3

3

 

16b (với b< 0) là:

9 49 là:

A 8

49

3  2 là:

II Phần tự luận:

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a) 2 5  45  80 ; b)  2 3 3 5   5  60 ; c)   2 2

xx  = 3

a P

a Rút gọn P b o ánh P với

( xy )( yz )( zx )  8 x y z

Ngày đăng: 04/02/2021, 18:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w