1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CV so 2344 SGDDT-GDMN ve viec huong dan bao cao so ket hoc ki I nam hoc 2010-2011.doc

8 567 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo sơ kết học kỳ I năm học 2010-2011
Tác giả UBND Tỉnh Điện Biên Sở Giáo dục và Đào tạo
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Tỉnh Điện Biên
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Điện Biên Phủ
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 646 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Việc vận dụng tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh trong công tác chăm sóc giáo dục trẻ của CBQL và giáo viên công nhân viên trong các cơ sở GDMN như thế nào?. - Số lớp mẫu giáo 5 tuổi và công

Trang 1

UBND TINH DIEN BIEN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập ~ Tw do - Hạnh phức

Sé 2444 SGDDT-GDMN Điện Biên Phủ, ngày 6 tháng 12 năm 2010

V/v: Hướng dẫn báo cáo sơ kết

hoc ky I nam hoc 2010 -2011

Kính gửi: Phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thị xã, thành phó

Thực hiện Chỉ thị số 3399/2010/CT-BGDĐT ngày 16/8/2010 của Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục chuyên nghiệp năm học 2010-2011;

Căn cứ Quyết định số 2091/2010/QĐ-BGDĐT, ngày 25/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2009-2010 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và GDTX.;

Căn cứ công văn số 4945 /BGDĐT-GDMN ngày 18/8 /2010 của Bộ Giáo

dục và Đào tạo; công văn số 1672/SGDĐT-GDMN ngày 23/8/2010 về hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDMN năm học 2010-201 1;

Để đánh giá kết quả việc thực hiện nhiệm vụ học kỳ I năm học 2010 - 2011,

đề ra phương hướng nhiệm vụ học kỳ IH, Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn các

phòng Giáo dục và Đào tạo báo cáo sơ kết học kỳ I với nội dung như sau:

PHAN MOT: BAO CAO SO KET HOC KY I NAM HỌC 2010 -2011

I.Đặc điểm tình hình

1 Thuận lợi

2 Khó khăn

Nêu tình hình nỗi bật về thuận lợi, khó khăn của cơ sở có tác động tới việc

II Kết quả thực hiện nhiệm vụ học kỳ I năm học 2010 -2011

1 Đánh giá công tác chỉ đạo, triển khai tổ chức thực hiện cuộc vận động và phong trào thi đua trong ngành

Hình thức tổ chức, số lượng CBGV tham gia học tập bồi dưỡng, kết quả tham

gia các phong trào ở cơ sở ? Việc vận dụng tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh trong

công tác chăm sóc giáo dục trẻ của CBQL và giáo viên công nhân viên trong các cơ

sở GDMN như thế nào?

- Tổ chức cuộc vận động “Hai không” đối với giáo dục mầm non: Nêu rõ nội

dung đã đạt được và những hạn chế, khó khăn vướng mắc trong việc thực hiện chống bệnh thành tích và chống tiêu cực trong GDMN? Số cán bộ giáo viên công nhân viên vi

phạm đạo đức nhà giáo, việc xử lý vi phạm theo thâm quyền như thế nào?

- Việc triển khai phong trào xây dựng “Trường học thân thiện, học sinh tích cực” tại các đơn vị ? Nội dung, hình thức, kết quả đã đạt được, những hạn chế, khó

khăn vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện |

2 Công tác phát triển số lượng

- Những biện pháp chính để phát triển số lượng? Nêu nhận xét, so sánh với cùng kỳ năm học trước (tăng, giảm về số trường, lớp, số trẻ ở các độ tuổi, nêu rõ ly

|

Trang 2

- Số lớp mẫu giáo 5 tuổi và công tác tăng cường tiếng Việt chuẩn bị cho trẻ

vào học lớp 1Tiéu học, các chương trình được sử dụng cho độ tuổi 5 tuổi ở cơ sở

như thế nào? ( chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 5-6 tuổi; chương trình 26 tuần; chương trình lớp ghép )

- Số trẻ mẫu giáo 5 tuổi đến trường và số trẻ mẫu giáo 5 tuổi diện dân tộc thiểu số Tỷ lệ trẻ đi học chuyên cần ở độ tuổi này ?

- Việc chỉ đạo, triển khai xây dượng trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia, số

trường mầm non được công nhận trong năm học và kinh phí đầu tư xây dựng trường chuẩn Quốc gia

3 Chat lượng chăm sóc giáo dục trẻ

Công tác chỉ đạo, nội dung, hình thức, biện pháp và kết quả tổ chức thực hiện:

- Tổ chức cho trẻ ăn bán trú: Số trường, số trẻ được tổ chức ăn bán trú ? so sánh tăng, giảm so với cùng kỳ năm học trước, nguyên nhân 2

- Công tác đảm bảo an toàn, phòng chống dịch bệnh, chăm sóc vé sinh, đinh dưỡng và an toàn thực phẩm, việc triển khai đưa nội dung giáo dục và bảo vệ môi

trường trong trường mầm non lý lệ suy dinh dưỡng của trẻ ( so sánh tăng, giảm so với đầu năm học và cùng kỳ với năm học trước? nguyên nhân )

- Đánh giá việc tô chức thực hiện chương trình CSGD trẻ hiện hành tại cơ sở;

việc thực hiện Quy chế nuôi dạy trẻ; việc xây dựng môi trường học tập theo hướng

đôi mới hình thức tổ chức; việc đầu tư CSVC, thiết bị, đồ dùng, đồ chơi

- Các nội dung giáo dục khác: Giáo dục an toàn giao thông: triển khai img dụng công nghệ thông tin; giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật, phòng chống HIV/AIDS trong giáo dục mầm non

- Tổng số: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên? trong đó số được biên chế?

Số cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên mới được tuyên dụng đợt Ï của năm học ?

- Việc thực hiện chế độ chính sách cho cán bộ quản lý và giáo viên tại cơ sở

- Đánh giá chất lượng các hoạt động của các tổ chức trong trường mầm non

- Công tác bồi dưỡng chuyên môn, chuyên đề cho cán bộ, giáo viên

5 Tăng cường đầu tư CSVC, Thiết bị, đồ dùng đồ chơi đảm bảo yêu cầu chăm Sóc giáo dục trẻ

Công tác quản lý, chỉ đạo, các biện pháp thực hiện và kết quả đạt được về đầu

tư cơ sở vật chật, đô dùng, đồ chơi trang thiệt bị theo Thông tư số 02/2010/TT-

BGDĐT ngày 11/02/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành danh mục Đồ din >

A

- D6 choi - Thiét bj dạy học tôi thiểu dùng cho giáo dục mầm non và Quyết định số

3141/QD-BGD ĐT ngày 30 tháng 7 năm 2010 về Ban hành Tiêu chuẩn kỹ thuật Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tôi thiểu dùng cho giáo dục mầm non để đáp ứng được yêu câu thực hiện chương trình giáo dục mâm non mới

6 Công tác chỉ đạo thực hiện phổ biến kiến thức chăm sóc giáo dục trẻ cho các

bậc cha mẹ và cộng đồng

Nội dung, hình thức, biện pháp: kết quả đạt được trong quá trình thực hiện,

việc phôi hợp vói các ban ngành, đoàn thể tại địa phương, những thuân lợi, khó khăn trong quá trình thực hiện,

7 Thực hiện công bằng trong giáo dục, công tác hòa nhập trẻ khuyết tật

Trang 3

Việc triển khai thực hiện các qui định tại Quyết định số 23/2006/QĐ-

BGDDT về giáo dục hòa nhập trẻ khuyết tật, các biện pháp và kết quả đạt được ?

8 Công tác xây dựng trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

Công tác quản lý, chỉ đạo, triển khai thực hiện kế hoạch xây dựng trường

chuẩn Quốc gia tại các đơn vị? kết quả đạt được? nguyên nhân?

7 Triển khai thực hiện Đề án pho cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi, các chương trình dự án PTTT; BHTE,

- Việc triển khai thực hiện các Quyết định, Đề án phát triển GDMN của Trung

ương và địa phương tại các đơn vị, việc triển khai các chương trình dự án BHTE,

PTTTT ( tại các huyện tham gia chương trình dự án ) những thuận lợi và khó khăn

- Kết quả thực hiện công tác xã hội hóa giáo dục

8 Công tác quản lý, thanh tra, kiểm tra

Triển khai các văn bản quản lý, công tác thanh tra, kiểm tra, công tác thực

hiện cải cách hành chính: Nội dung; hình thức; kết quả ? Việc thực hiện hỗ sơ quản

lý GDMN; công tác thông tin, báo cáo

9 Tình hình triển khai thực hiện Quy chế công khai tại cơ sở Báo cáo đánh giá kêt quả về công tác chỉ đạo, triển khai thực hiện Quy chê công khai theo Thông tư 09/TT-BGDĐT ngày 07/5/2009

HI Phương hướng nhiệm vụ học kỳ II năm học 2010 -2011

IV Những kiến nghị, đề nghị

PHAN HAI: BIEU MAU THONG KE

1 Biéu m4u bdo cdo

Báo cáo thống kê giữa năm học 2010-2011 gồm 3 biểu ( theo mẫu gửi kèm )

-_ BiểuI: Phát triển số lượng và chất lượng

- _ Biểu H:Thống kê đội ngũ và cơ sở vật chất, tài chính

- Biểu HI: Ứng dụng công nghệ thông tin trong GDMN

2 Thời điểm báo cáo

Các đơn vị cần ghi rõ thời điểm báo cáo theo thời gian: ngày/ tháng/năm Ví

dụ thời điểm báo cáo sơ kết học kỳ I: 25/12/2010

3 Yêu cầu chất lượng báo cáo thống kê

Báo cáo thống kê cần điền day đủ số liệu theo nội dung yêu cầu, các số liệu

cần chính xác và phải được thống nhất với số liệu tai phần mềm EMIS ( phòng Kế

hoạch- Tài chính sở Giáo dục và Dao tao da chi dao, hướng dẫn báo cáo tại công văn

Nhận được công văn hướng dẫn, Sở Giáo dục và Đào tạo đề nghị phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.Thời gian nộp báo cáo sơ kết học kỳ I, báo cáo thong kê giữa năm gửi về Sở Giáo dục và Đào

tạo ( phòng GDMN ) chậm nhất vào 25/12/2010

Nơi nhận

ĐÓ

- Trang Website Sở Giáo dục;

- Lưu VT-GDMN

Ÿ TAY GIAMpô8É

P.H0GiA#i Ð0ẸC

Trang 4

THONG KE SO LIEU GIAO DUC MAM NON

Giira nam hoc 2010 - 2011 (Kèm theo công văn số: 5500/BGDĐT-GDMN, ngày 07 thang = năm 2 It 0 cua B 9 Gido a duc va Dao rao)

BIEU 1: PHAT TRIEN SO LUQNG VÀ ‹ CHAT TƯỢNG

J PHAT TRIEN SO LUONG

Nhà trẻ

tong non

số |

tông b Nhóm trẻ độc

- Nhóm, lớp tư thục (trong mục

Trong đó: Nhóm, lop tu được

3 Trẻ em

Trong | Cô

tông | Dân l

số | Tư thục

Bán nêu có

Trẻ dân tộc thi

Trẻ

Trẻ dân tộc thi

Trẻ

TTrẻ dân

Trẻ kh

Trẻ

Trẻ dân tộc thi

Trẻ dân tộc thi

Trẻ kh

em 5:-tu Tr

Tré

Trẻ dân tộc thi

Trẻ kh tật

Trang 5

3.2 Tré em dén trường, nhóm, lớp chưa có QĐ thành lập Gồm a+b

b Mẫu giáo

3.3 Số trẻ được chăm sóc giáo dục thông qua tuyên

truyén trong cong dong

lượng trẻ đến trường

I] CHAT LUONG CHAM SOC GIAO DUC

1 So tré d an dưới mọi hình thức

as \

b Mãi

2 Theo dõi sức khoẻ

2.1 Sô trẻ được khám sức khoẻ định kỳ: Trẻ nhà trẻ

Trẻ

2.2 Sô trẻ duoc theo d6i BD phat trién cân Tré nha

‘Tré 1

2.3 Sô trẻ DD thé nhẹ cân: Trẻ nhà trẻ

2.4.86 tré có cân cao hơn tuôi: Trẻ nhà trẻ

Trẻ 2.3 Số trẻ được theo đối bi lêu cao: Trẻ nhà trẻ

Trẻ i

2.6 Sô trẻ bị suy DD CÒI: Trẻ nhà trẻ

Trẻ

3.1 Ch trình GDMN

Chia Ta: - Nha tré

- M láo 5 tuéi

c Sô nhóm, lớp học 2

Trong đỏ: nhóm, lớp bản trú

nhóm, Ì bản trú

Chia ra: - Trẻ nhà trẻ:

- Trẻ i

- tré MG 5Š tuôi

,2 Ch trình CSŒD

- Nhà trẻ

- Riêng M

3 Chương trình khác:

Ch trình 26

rong đó: trình 26 có nội

b Sô lớp thực hiện ch trình 36

c Sô lớp MG 3 i

d Sé lép MG ghép 2 độ tuổi:

m atb

gồm suy DD vừa và nặng _-

CT cải cách và đổi

HT tô chức GD

ban hành

cụ thê thực hiện CT nào

hỉ cụ thể ghép độ tuổi nào

thực hiện chương trình

?

Ghỉ ch (1,2) Nhóm, lớp lẻ nơi chưa đủ điều kiện thành lập trường theo quy định của Điều lệ trường mầm non

(3) Dành cho trẻ dân tộc thiểu số

Trang 6

BIEU 2 DOI NGU VA CO SO VAT CHAT, TAI CHiNH

L, GV-NV; T6 chite chính trị, xã hội, đoàn thể

L; giáo viên và nhân viên (t(ât cả các hình Người m: Í{.1+1.2+1.3

a Biên

b Trình độ CM: Đạt chuân trở lên

Trong đó: Trên

a Cán bộ Sở GD-ĐT

b Cán bộ Phòng GD-ĐT

c Cán bộ QL nhóm, MN

Trong đó -CBOL dân

- CBOL tự thục Trình độ CM: Đạt trở lên

Trong đó: Trên Biên nhà nước

Dân tộc thi

Trình độ CM: Đạt chuân trở lên

Trong đó: Trên c

Bién NN

Dân tộc thi

Giáo viên lớp MG § tuôi

Giáo viên dân

Giáo viên tư th

Trinh d6 CM:

Bién NN

Dân tộc thi

Nhân viên dân

Nhân viên tư thục

2 Bảo mẫu

3 Tô chức chính xã hội, đoàn th

a Tô chức Đảng (đã thành lập ri

viên

b Tô chức công đoàn cơ sở

Đoàn viên

c Ban đại diện cha mẹ

HH Cơ sở vật chât, tai chinh (Tinh dén truéng, nhém, Iép c6 Quyét định)

NỘI DUN

1 Tông số phòng: Học: == Ble: Phone

a ‘Phong hoc kién c cô 5 2) "

b Phong hoc ban kiên cỗ (3) "

Trang 7

tong |c.P tam

học còn thi

2 Sö trường có đủ nước

`

3.T g nhà vệ sinh (trong (trường, nhó

- S6 nha VS dat

- S6 nha VS con thiéu so với

4, San choi

Tro : San choi cé thi

5 Số trường có nhà

T

Trong đó: dat

6.1 Nhom, đủ theo

T TS: MG 5 tuôi

Số CBQL và GV biết CNTT: - CBQL

- Giáo viên

a.N sach

Trong tông| 7ÿ J@ trong tổng số NSNN chỉ cho GD | BGDĐT-BNT-BTC

8.2 Cha me HS don

8.3 Các n khác

Ghi chú (1) Bao gồm cả văn thư, kế toán, thủ quỹ, y tế, bảo vệ và phục vụ

(2) Phòng hoc cấp 3 trở lên

(3) Phòng học cấp 4 cũ

(4) Nhà dân, đình chùa, trường tiểu học, THCS, cơ quan quân đội

(5)Theo Quyết định số 14/2008/QD-BGDDT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non

và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh

(6) Nhà bếp đạt chuẩn theo Điều lệ trường mầm non

(7) Được công nhận mới và báo cáo lần đầu

Ngày thang nam 20

Trang 8

Biéu 3

BAO CAO KET QUA

THYUC HIEN UNG DUNG CONG NGHE THONG TIN TRONG GIAO DUC MAM NON

1 | Tong sé trường mầm non

1.1 | Số trường MN đã có máy vi tính

1.2 | Số trường có máy vi tính cho CB,GV sử dụng

1.3 | Số trường có máy vi tính cho trẻ sử dụng

1.4 | Số trường MN có nối mạng Internet

1.5 | Số trường triển khai các phần mềm ƯDCNTT (Kismart;

Nutrikids, phần mềm quản lý và đinh dưỡng MN )

2 | Số lượng máy vỉ tính

2.1 | Tổng số máy vi tính trương trường mầm non

2.2 | Số máy vi tính đùng trong công tác quản lý

2.3 | Số máy vi tính cho trẻ sử dụng

2.4 | Số máy thực hiện chương trình Kismart; Nutrikids

2.5 | Số máy thực hiện phần mềm quản lý và dinh dưỡng MN

3 _ | Số lượng các phần mềm đã được sử dụng

3.1 | Phần mềm chương trình Kismart; Nutrikids

3.2 _| Các phần mềm chương trình khác đã ứng dụng |

4 _| Tinh hinh CBQL,GV, CNV được ĐT, BD về tin hoc Trình độ (A, B,C)

4.1 | Tổng số cán bộ quản lý ( Số người )

4.2 | Tổng số giáo viên ( Số người) -

4.3 | Tổng số nhân viên ( Số người )

4.4 | Số CB, GV, CNV đã được tập huấn Internet ?

Ngày tháng — năm 2010

Ngày đăng: 31/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w