Biết chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình.. Biết các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I- LỚP 11
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức, kỹ năng:
1.1 Khái niệm lập trình và NNLT
1.1.1 Biết về khái niệm lập trình
1.1.2 Hiểu khả năng của NNLT bậc cao, phân biệt được với ngôn ngữ máy và hợp ngữ
1.1.3 Hiểu ý nghĩa và nhiệm vụ của chương trình dịch
1.1.4 Biết 3 thành phần cơ bản của NNLT
1.1.5 Biết các khái niệm tên, tên chuẩn, tên dành riêng, hằng và biến
1.1.6 Biết các quy định cụ thể về tên, hằng và biến trong một NNLT cụ thể
1.2 Cấu trúc chương trình
1.2.1 Biết cấu trúc của một chương trình: Cấu trúc chung và các thành phần
1.2.2 Biết chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình
1.3 Biến và khai báo biến
1.3.1 Biết được một số kiểu dữ liệu chuẩn: nguyên, ký tự, logic, thực
1.3.2 Hiểu được cách khai báo biến
1.4 Phép toán, biểu thức và câu lệnh gán
1.4.1 Biết các khái niệm: phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn
1.4.2 Biết các khái niệm: biểu thức quan hệ, biểu thức logic
1.4.3 Hiểu câu lệnh gán
1.5 Các thủ tục chuẩn vào ra đơn giản:
1.5.1 Biết các lệnh vào/ra đơn giản để nhập thông tin từ bàn phím và đưa thông tin ra màn hình
1.6 Chương trình đầu tiên:
1.6.1 Biết các bước: soạn thảo, dịch, thực hiện và hiệu chỉnh chương trình
1.6.2 Biết một số công cụ của môi trường Turbo Pascal
1.7 Cấu trúc rẽ nhánh
1.7.1 Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán
1.7.2 Hiểu câu lệnh rẽ nhánh (dạng thiếu và dạng đủ)
1.7.3 Hiểu câu lệnh ghép
2 Thái độ: Nghiêm túc, tập trung.
B HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Trắc nghiệm 30%: 6 câu;
Tự luận 70%: (Viết rẽ nhánh để tính giá trị của biểu thức:10%;
Đọc hiểu chương trình để tìm ra lỗi cú pháp và ý nghĩa của các lệnh:15%; Viết chương trình giải quyết bài toán thực tiễn: 45%)
C MA TRẬN ĐỀ
Trắc nghiệm :
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết (cấp độ 1)
Thông hiểu (cấp độ 2)
Vận dụng Cấp độ thấp (cấp độ 3)
Cấp độ cao (cấp độ 4)
Biến và khai báo biến 1.3.1; 1.3.2 1.3.2
Số câu : 2
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ 5%
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm:
Phép toán, biểu thức và câu lệnh
gán
1.4.1; 1.4.2;
1.4.3
1.4.1; 1.4.2
Trang 2Số câu : 3
Số điểm: 1
Tỉ lệ 10 %
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu:
Số điểm:
Cấu trúc rẽ nhánh 1.7.1; 1.7.2;
1.7.3
1.7.2
Số câu : 1
Số điểm: 0.5
Tỉ lệ 15 %
Số câu:
Số điểm:
Số câu: 1
Số điểm: 0.5
Số câu:
Số điểm:
Số câu:
Số điểm: Tổng số câu : 6
Số điểm: 3
Tỉ lệ 30 %
Số câu:2
Số điểm: 10%
Số câu: 3
Số điểm: 15%
Số câu: 1
Số điểm: 5%
Số câu:
Số điểm:
Phần tự luận :
Tự luận 70%: (Viết rẽ nhánh để tính giá trị của biểu thức:10%; 1.7.2
Đọc hiểu chương trình để tìm ra lỗi cú pháp và ý nghĩa của các lệnh:15%; 1.4.3, 1.5.1
Viết chương trình giải quyết bài toán thực tiễn: 45%.
D ĐỀ KIỂM TRA(Có đính kèm đề)
E THỐNG KÊ KẾT QUẢ KIỂM TRA