4.Biết được sự biểu hiện triệu chứng thiếu Kali ,Nito, Phôt pho của cây.. 10.Giải thích các cơ chế hấp thụ khoáng của cây trồng.[r]
Trang 1MA TRẬN THI CUỐI KÌ 2020 MÔN SINH 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 20 câu trắc nghiệm( 6 ĐIỂM) + 6 câu tự luận(4 ĐIỂM) Chủ đề
Đơn vị kiến
thức
Mức độ nhận thức
Trao đổi
nước ở thực
vật
1,2 Trình bày được đặc điển các con đường thoát hơi nước qua lá?
3.Nêu được ý nghĩa của thoát hơi nước đối với cây trồng
4.Biết được sự biểu hiện triệu chứng thiếu Kali ,Nito, Phôt pho của cây
10.Giải thích các cơ chế hấp thụ khoáng của cây trồng
19.Giải thích các cơ chế vận chuyển các chất trong cây
20.Giải thích sự đóng mở khí khổng theo biến đổi của nhiệt độ
Số câu: 7
25% của tổng
= 2.5 điểm
Số câu: 4 50% của HÀNG = 1.2 điểm
Số câu: 1
10 % của HÀNG = 0.3 điểm
Số câu: 2 40% của HÀNG = 1 điểm
Số câu:0 0% của HÀNG = 0 điểm
Trao đổi
khoáng và
nito ở thực
vật
5.Kể được tên các nguyên tố đại lượng, vi lượng 11.Giải thích quá trình phản nitrat hóa trong đất
12.Giải thích vai trò một
số nguyên tố khoáng đối với thực vật
21.Giải thích nguyên nhân cây trồng bị chết khi thay đổi môi trường
24.Giải thích vì sao khi bón phân quá nhiều thì cây
chết
Số câu: 5
17% của tổng
= 1.7 điểm
Số câu: 1
45 % của HÀNG = 0.3 điểm Số câu: 235 % của HÀNG = 0.8
điểm
Số câu: 1
10 % của HÀNG = 0.3 điểm Số câu: 110% của HÀNG = 0.3
điểm
Quang hợp
và hô hấp ở
thực vật
6.Nêu được đối tượng, vùng phân bố của các loại thực vật c3,c4, CAM
7.Nêu được vai trò của quang hợp với năng suất của cây trồng?
8.Trình bày được quá trình phân giải kị khí
13,14.Phân biệt vai trò của quang hợp và hô hấp 15.Phân biệt các nhóm thực vật
16.Phân biệt được sản phẩm đầu tiên của các quá trình quang hợp
17.Phân biệt vai trò các tia sáng đối với quang hợp
22.Giải thích vì sao lá cây
có màu xanh
25,26.Giải thích được các phương pháp bảo quản nông sản
Trang 242% của tổng
= 4.2 điểm
23 % của HÀNG = 0.9 điểm 30 % của HÀNG = 1.5
điểm
7 % của HÀNG = 0.3 điểm 40 % của HÀNG = 1.5
điểm
Tiêu hóa ở
động vật
9.Trình bày được cấu tạo các
bộ phận trong ống tiêu hóa động vật
18.Phân biệt các bộ phận trong ống tiêu hóa người
23.Phân biệt được cấu tạo ống tiêu hóa của thú ăn thịt
và thú ăn thực vật
Số câu: 3
16% của tổng
= 1.6 điểm
Số câu: 1
50 % của HÀNG = 0.3 điểm
Số câu: 1
50 % của HÀNG = 0.3 điểm
Số câu: 1
1 % của HÀNG = 1 điểm
Số câu: 0
0 % của HÀNG = 0 điểm
Tổng số câu:
Tổng số
Tỉ lệ %:
100%