1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài giảng môn học Lịch sử lớp 7 - Bài tập thể tích khối đa diện

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 118,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5: giải bài toán 6 bằng cách khác GV gợi ý dựng hình lăng trụ tam giác 5’ V Củng cố toàn bài 5’ + Nắm vững các công thức thể tích + Khi tính thể tích của khối chóp tam giác t[r]

Trang 1

Ngày soạn BÀI TẬP THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

Số tiết : 2

I)Mục tiêu :

1- Về kiến thức :

* Biết cách tính thể tích của một số khối đa diện : Khối chóp, khối lăng trụ …

* Biết cách tính tỉ số thể tích của hai khối đa diện

2- Về kỹ năng:

* Sử dụng thành thạo công thức tính thể tích và kỹ năng tính toán

* Phân chia khối đa diện

3- Về tư duy và thái độ

* Rèn luyện trí tưởng tượng hình học không gian Tư duy lôgic

* Rèn luyện tính tích cực của học sinh

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

1-Giáo viên : Bảng phụ , thước kẻ , phấn trắng , phấn màu

2-Học sinh : Thước kẻ , giấy

III) Phương pháp : Gợi mở và vấn đáp

IV) Tiến trình bài học

1- Ổn định tổ chức : Điểm danh

2- Kiểm tra bài cũ : Nêu công thức tính thể tích của khối chóp và khối lăng trụ , khối hộp chữ nhật , khối lập phương (5’)

3- Bài mới

Hoạt động 1 :

Bài tập 1 /25(sgk) Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

15’

H1: Nêu công thức tính thể

tích của khối tứ diện ?

H2: Xác định chân đường

cao của tứ diện ?

* Chỉnh sửa và hoàn thiện

lời giải

* Trả lời các câu hỏi của giáo viên nêu

* Học sinh lên bảng giải

A

B D H

C

 Hạ đường cao AH

 VABCD = SBCD.AH

3

1

 Vì ABCD là tứ diện đều nên H là tâm của tam giác BCD

Lop7.net

Trang 2

H là trọng tâm

 Do đó BH =

3

3

a

 AH2 = a2 – BH2 = a2

3 2

 VABCD = a3

12 2

Hoạt động2:

Bài tập 3/25(sgk) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Tính tỉ số thể tích của khối hộp đó và thể tích

của khối tứ diện

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

25’

Đặt V1 =VACB’D’

V= thể tích của khối hộp

H1: Dựa vào hình vẽ các em

cho biết khối hộp đã được

chia thành bao nhiêu khối

tứ diện , hãy kể tên các khối

tứ diện đó ?

H2: Có thể tính tỉ số ?

1

V V

H3: Có thể tính Vtheo V1

được không ?

H4: Có nhận xét gì về thể

tích của các khối tứ diện

D’ADC , B’ABC,

AA’B’D’,CB’C’D’

*Trả lời câu hỏi của GV

* Suy luận

V = VD’ADC + VB’ABC

+VAA’B’D’+ VCB’C’D’ + V1

* Suy luận

VD’ADC = VB’ABC = VAA’B’D’

= VCB’C’D’ = V

6 1

* Dẫn đến :

V = 3V1

D C

A B

C’

D’

A’ Gọi V1 = VACB’D’ B’

V là thể tích hình hộp

S là diện tích ABCD

h là chiều cao

V = VD’ADC + VB’ABC

+VAA’B’D’+ VCB’C’D’ + V1

VD’ADC = VB’ABC = VAA’B’D’ = VCB’C’D’= S h V

6

1 2

3

n ên : V V V V

3

1 6

4

1   

V ậy : 3

1

V V

Hoạt động 3:

Lop7.net

Trang 3

Bài tập 5/26(sgk) Cho tam giác ABC vuông cân ở A AB = a Trên đường thẳng qua C và vuông

góc với (ABC) lấy diểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua C vuông góc với BD cắt BD tại F và cắt AD tại E Tính thể tích khối tứ diện CDEF

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

20’ H1: Xác định mp qua C

vuông góc với BD

H2: CM : BD(CEF)

H3: Tính VDCEF bằng cách

nào?

* Dựa vào kết quả bài tập 5

hoặc tính trực tiếp

H4: Dựa vào bài 5 lập tỉ số

nào?

H5: dựa vào yếu tố nào để

tính được các tỉ số

DB

DF

&

DA

DE

H5: Tính thể tích của khối

tứ diện DCBA

* GV sửa và hoàn chỉnh lời

giải

* Trả lời câu hỏi GV

* xác định mp cần dựng là (CEF)

* vận dụng kết quả bài tập 5

* Tính tỉ số :

DCAB

CDEF

V V

* học sinh trả lời các câu hỏi và lên bảng tính các tỉ

số

* học sinh tính VDCBA

D F

E

B C A

Dựng CFBD (1) dựng CEAD

ta có :

CA BA

CD BA

(2)

CE BA ADC

Từ (1) và (2) (CFE) BD

DB

DF DA DE

DB

DF DA

DE DC

DC V

V DCAB CDEF

*  ADC vuông cân tại C có

E là trung điểm AD

CE  

2

1

DA DE 

*

3 a a a a

DC AC

AB

DC BC

DB

2 2 2

2 2

2

2 2

2

*  CDBvuông tại C có BD

CF 

(4) 3

1 a 3

a DB

DC DB DF

DC DB DF

2

2 2 2 2

Từ (3) và (4)

6

1 DB

DF DA

*

6

a S

DC 3

1

VDCBA  ABC  3 Lop7.net

Trang 4

Hoạt đông4:

Bài tập 6/26(sgk) Cho hai đường thẳng chéo nhau d và d’ đoạn thẳng AB có độ dài a trượt trên d

đoạn thẳng CD có độ dài b trượt trên d’ Chứng minh rằng khối tứ diện ABCD có thể tích không đổi

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

15’ * Gợi ý:

Tạo sự liên quan của giả

thiết bằng cách dựng

hình bình hành BDCE

trong mp (BCD)

H1: Có nhận xét gì về

VABCD và VABED?

H2: Xác định góc giữa hai

đường d và d’

* Chú ý GV giải thích

^

ABE

sin()sin

H3: Xác định chiều cao của

khối tứ diện CABE

* Chỉnh sửa và hoàn thiện

bài giải của HS

* Trả lời các câu hỏi của

GV đặt ra:

+ Suy diễn để dẫn đến

VABCD = VABEC

+ Gọi HS lên bảng và giải

A d

B D

E C d’

* Gọi h là khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau d và d’

* là góc giữa d và d’  không đổi

* Trong (BCD) dựng hình bình hành BDCE

* VABCD=VABEC

* Vì d’//BE (d,^d')(AB,BE)

Và h là khoảng cách từ d’đến mp(ABE) h không đổi

3

1

VABEC  ABE = AB BE sin h

2

1 3

 abh sin 

6 1

* VABCD  abh sin 

6 1 Không đổi

Hoạt động 5: giải bài toán 6 bằng cách khác ( GV gợi ý dựng hình lăng trụ tam giác ) (5’)

V) Củng cố toàn bài (5’)

+ Nắm vững các công thức thể tích

+ Khi tính thể tích của khối chóp tam giác ta cần xác định mặt đáy và chiều cao để bài toán đơn giản hơn

+ Khi tính tỉ số thể tích giữa hai khối ta có thể tính trực tiếp hoặc tính gián tiếp

Lop7.net

Trang 5

VI) Bài tập về nhà :

Bài1: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A , AC = b , góc

ACB = 60o Đường thẳng BC’ tạo với mp (AA’C’C) một góc 30o

1) Tính độ dài đoạn thẳng AC’

2) Tính thể tích của khối lăng trụ

Bài2: Hãy chia một khối tứ diện thành hai khối tứ diện sao cho tỉ số thể tích của hai khối tứ diện

này bằng một số k > 0 cho trước

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w