1. Trang chủ
  2. » Toán

Bài tập vật lý 10_HK1

75 59 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 653,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị vận tốc thời gian của hai vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo chiều dương trong trường hợp sau:?. - Vật một chuyển động thẳng nhanh dần đều[r]

Trang 1

3 Nêu định nghĩa hệ qui chiếu

B.Câu hỏi định lượng:

1 Chuyển động cơ là

A.sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

B.sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

C.sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

D.sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian

2 Một vật xem là chất điểm khi kích thước của nó

A.rất nhỏ so với con người B.rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo

C.rất nhỏ so với vật mốc D.rất lớn so với quãng đường ngắn

3 Trường hợp nào dưới đây có thể xem vật là chất điểm?

A.chuyển động tự quay của Trái Đất B.Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

C.Xe chở khách đang chạy trong bến D.Viên đạn đang bay trong không khí

4 Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm?

A.Máy bay trong quá trình cất cánh

B.Máy bay trong quá trình hạ cánh

C.Máy bay đang bay từ Cần Thơ ra Hà Nội

D.Máy bay đang đi vòng trên đường băng

5 Có thể xác định chính xác vị trí của vật khi có

A.thước đo và đường đi B.thước đo và vật mốc

C.đường đi,hướng chuyển động D.thước đo, đường đi,hướng

chuyển động,vật mốc

6 Hệ quy chiếu gồm

A.vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian

B.hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

C.vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ

D.vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

7 Hệ qui chiếu khác hệ toạ độ ở chỗ có thêm

8 Chọn câu phát biểu sai.

A.Hệ quy chiếu dược dùng để xác định vị trí của chất điểm

B.Hệ quy chiếu gồm hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc và đồng hồ đếm thời gian

Trang 2

C.Chuyển động thì có tính tương đối nhưng đứng yên không có tính chất này.

D.Ngay cả quỹ đạo cũng có tính tương đối

9 Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi vật là chất điểm?

A.Trái đất trong chuyển động tự quay quanh mình nó

B.Hai hòn bi lúc va chạm với nhau

C.Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước

D.Giọt nước mưa lúc đang rơi

10 Lúc 15 giờ 30 phút hôm qua,xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ

5,cách Hải Dương 10 km”.Việc xác định vị trí ô tô như trên còn thiếuyếu tố gì ?

C.Thước đo và đồng hồ D Chiều dương trên đường đi

BÀI 2: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

b Vị trí của chất điểm ở thời điểm t = 2 h

c Quãng đường vật đi được sau thời gian 2h

Trang 3

Một vật bắt đầu chuyển động thẳng đều với vận tốc 50 km/h tại điểm B cách A

2 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:

(km,h)Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?

3 Một vật bắt đầu chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h tại điểm B cách A một

khoảng 20 km và chuyển động ra xa A Lập phương trình chuyển động của vật trong

A O

x

(km)

Trang 4

a.Chọn trục tọa độ AB chiều dương hướng từ A đến B, gốc tọa độ tại B.

b.Chọn trục tọa độ AB chiều dương hướng từ A đến B, gốc tọa độ tại A

4 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau

trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54km/h và của ô tô chạy

từ B là 48km/h Chọn A làm mốc, chọn thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốcthời gian và chọn chiều chuyển động của hai ô tô làm chiều dương

a.Viết phương trình chuyển động

b.Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian của hai ô tô trên cùng một hệ trục tọa độ Từ đồ thị,hãy tìm thời điểm và tọa độ hai ô tô gặp nhau

5 Hai ô tô xuất phát cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 10km trên một

đường thẳng qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B Tốc độ của ô tô xuấtphát từ A là 60km/h, của ô tô xuất phát từ B là 40km/h

a.Lấy gốc tọa độ ở A, gốc thời gian là lúc xuất phát, hãy viết công thức tính quãngđường đi được và phương trình chuyển động của hai xe

b.Vẽ thị tọa độ - thời gian của hai xe trên cùng một hệ trục (x, t)

c.Dựa vào đồ thị tọa độ - thời gian để xác định vị trí và thời điểm mà xe A đuổikịp xe B

6 Người đi xe đạp khởi hành ở A và người đi bộ khởi hành ở B cùng lúc và khởi hành

theo hướng từ A sang B Vận tốc người đi xe đạp là v1 = 12km/h, người đi bộ là v2 =5km/h.Biết AB = 14km

a.Họ sẽ gặp nhau sau khi khởi hành bao lâu và cách B bao nhiêu km?

b.Tìm lại kết quả bằng đồ thị

7 Người đi xe đạp khởi hành ở A đuổi theo một người đi bộ khởi hành ở B cùng lúc và

đi theo hướng từ A đến B.Vận tốc người đi xe đạp là 12 km/h, người đi bộ là 5 km/h.Biết AB = 14 km

a.Người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ lúc mấy giờ và ở đâu?

b.Vẽ đồ thị tọa độ của xe đạp và người đi bộ trên cùng một hệ trục

8 Vào lúc 6 h sáng, một chiếc xe xuất phát từ A đi về B với vận tốc không đổi là 20

km/h.Cùng lúc đó , một chiếc xe thứ hai xuất phát từ C nằm trên đoạn thẳng AB cách

A 5 km cũng đi về B với vận tốc là 10 km/h Chọn gốc thời gian lúc 6 h và gốc tọa độtại vị trí A, chiều dương là chiều chuyển động của hai xe.Hãy:

a.Lập phương trình chuyển động của hai xe

b.Xác định thời điểm khi khoảng cách giữa hai xe là 8 km

9 Lúc 6 h sáng một người đi xe đạp đuổi theo một người đi bộ đã đi được 8 km Cả hai

chuyển động thẳng đều với vận tốc lần lượt là 12 km/h và 4 km/h Tìm vị trí và thờiđiểm người đi xe đuổi kịp người đi bộ ?

10 Một xe máy xuất phát từ A lúc 6 giờ và chạy với vận tốc 40km/h để đi đến B Một ô

tô khác xuất phát từ B lúc 8 giờ và chạy với vận tốc 80km/h theo cùng chiều với xemáy Coi chuyển động của xe máy và ô tô là chuyển động thẳng đều, khoảng cáchgiữa A và B là 20km Chọn A làm mốc, chọn mốc thời gian lúc 6 giờ và chiều từ Ađến B làm chiều dương

Trang 5

a.Viết công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động của xemáy và ô tô.

b.Vẽ đồ thị tọa độ - thời gian của xe máy và ô tô trên cùng một hệ trục (x, t)

c.Căn cứ vào đồ thị vẽ được, hãy xác định vị trí và thời điểm ô tô đuổi kịp xe máy.d.Kiểm tra lại kết quả tìm được bằng cách giải phương trình chuyển động của xemáy và ô tô

11 Hai ôtô xuất phát cùng một lúc từ hai điểm A và B cách nhau 20 km, chuyển động

thẳng đều cùng chiều từ A đến B.Vận tốc xe xuất phát từ A là 40 km/h và xe xuấtphát từ B là 30 km/h.Chọn trục tọa độ là đường thẳng qua A và B, chọn gốc thời gianlúc 2 xe xuất phát.Chiều dương từ A đến B, gốc tọa độ tại A

a.Hãy lập phương trình chuyển động của hai xe trên cùng một hệ trục tọa độ.b.Xác định vị trí và thời điểm hai xe gặp nhau

c.Giải lại câu b bằng phương pháp đồ thị

12 Một xe hơi bắt đầu chạy từ thành phố A lúc 7h sáng với tốc độ 60km/h Lúc 8h sáng,

một xe đạp bắt đầu chạy từ thành phố B cách A một khoảng 80km, chạy cùng chiềuvới xe hơi trên cùng đường thẳng Xe hơi đuổi kịp xe đạp lúc 8h30 phút sáng Tìmtốc độ xe đạp

Câu hỏi trắc nghiệm.

1 Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng trong đó

A.vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian

B.độ dời có độ lớn không đổi theo thời gian

C.quãng đường đi được không đổi theo thời gian

D.tọa độ không đổi theo thời gian

2 Chọn phát biểu sai Trong chuyển động thẳng

A.Tốc độ trung bình của chất điểm luôn nhận giá trị dương

B.Vận tốc trung bình của chất điểm là giá trị đại số

C.Nếu chất điểm không đổi chiều chuyển động thì tốc độ trung bình của nó bằng vậntốc trung bình trên đoạn đường đó

D.Nếu độ dời của chất điểm trong một khoảng thời gian bằng không thì vận tốc trungbình cũng bằng không trong khoảng thời gian đó

3 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v Chọn trục tọa độ Ox có phương trùng

với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, vị trí xuất phát cách gốctọa độ O cách một khoảng OA = xo Phương trình chuyển động của vật là

5 Vận tốc của chất điểm chuyển động thẳng đều có

A.độ lớn không đổi và có dấu thay đổi

Trang 6

C.giá trị tính theo hàm bậc nhất của thời gian.

D.Không thay đổi cả về dấu và độ lớn

6 Chuyển động thẳng đều không có tính chất nào?

A.Vận tốc không thay đổi từ khi xuất phát đến lúc dừng lại

B.Vật đi được những quãng đường như nhau trong những khoảng thời gian bằngnhau

C.Quỹ đạo là một đường thẳng

D.Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau

7 Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s Thời gian để

người đó đi hết quãng đường 780m là

A.6min15s B 7min30s C 6min30s D 7min15s

8 Một ô tô từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ô tô đi với tốc độ 50km/h, trong 3 giờ

sau ô tô đi với tốc độ 30km/h Vận tốc trung bình của ô tô trên đoạn đường AB làA.40 km/h B 38 km/h C 46 km/h D 35 km/h

9 Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng đều:

A.v = at B v = vo + at C v = vo D v = vo – at

10 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo theo trục Ox có dạng: x = 5 +

60t (x đo bằng km, t đo bằng h) Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển độngvới vận tốc bằng bao nhiêu?

A.Từ điểm cách O là 5km, với vận tốc 60 km/h

B.Từ điểm cách O là 5km, với vận tốc 12 km/h

C.Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h

D.Từ điểm O, với vận tốc 12 km/h

11 Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây,phương trình nào biểu diễn

chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?

A.x=15+40t (km,h B.x=80-30t (km,h

C.x= -60t (km,h D.x=-60-20t (km,h)

12 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:

x = 4t - 10( x đo bằng km và t đo bằng giờ)Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?

13 Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng và có vận tốc luôn luôn bằng 80

km/h Bến xe nằm ở đầu đoạn thẳng và xe ô tô xuất phát từ một điểm cách bến xe 3

km Chọn bến xe làm vật mốc, chọn thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian vàchọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe

ô tô trên đoạn đường thẳng này là :

A.x = 3 + 80t B.x = 80 – 3t

14 Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = –50 + 20t

(x đo bằng km, t đo bằng h) Quãng đường chuyển động sau 2h là

15 Đồ thị tọa độ – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều là đường thẳng

A.song song với trục tọa độ B.vuông góc với trục tọa độ

C.luôn đi qua gốc tọa độ D.không cần đi qua gốc tọa độ

16 Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15 km trên cùng một đường

thẳng qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B Tốc độ của ô tô xuất phát tại

Trang 7

A là 20 km/h, của ô tô xuất phát tại B là 12 km/h Chọn gốc tọa độ tại A, gốc thời gianlúc xuất phát, phương trình chuyển động của hai xe là

A.xA = 20t; xB = 12t B.xA = 15 + 20t; xB = 12t

C.xA = 20t; xB = 15 + 12t D.xA = 15 + 20t; xB = 15 + 12t

17 Lúc 6h sáng, xe thứ nhất khởi hành từ A về B với vận tốc không đổi là 36 km/h Cùng

lúc đó, xe thứ hai đi từ B về A với vận tốc không đổi là 12 km/h, biết AB = 36 km.Hai xe gặp nhau lúc

18 Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với vận tốc

40 km/h Vận tốc trung bình của xe là

A.v = 34 km/h B v = 35 km/h C v = 30 km/h D v = 40 km/h

19 Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10 (km, h).

Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là

20 Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 2m/ s Vào lúc t = 2s thì vật có toạ độ

x= 5m Phương trình toạ độ của vật là

21 Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10km có 2 ô tô chạy cùng chiều nhau

trên đường thẳng từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54km/h,và của ô tô chạy

từ B là 48km/h.Chọn A làm mốc,chọn thời điểm xuất phát của hai xe làm mốc thờigian và chọn chiều chuyển động của 2 xe là chiều dương.Phương trình chuyển độngcủa các ô tô trên như thế nào ?

A.Ô tô chạy từ A: xA = 54t ; Ô tô chạy từ B:xB = 48t + 10

B.Ô tô chạy từ A: xA = 54t + 10 ; Ô tô chạy từ

B:xB = 48t

C.Ô tô chạy từ A: xA = 54t ; Ô tô chạy từ B:xB = 48t - 10

D.Ô tô chạy từ A: xA = - 54t ; Ô tô chạy từ B:xB = 48t

22 Trên hình là đồ thị tọa độ-thời gian của một vật chuyển

động thẳng.Cho biết kết luận nào sau đây là sai?

A.Toạ độ ban đầu của vật là xo = 10m

B.Trong 5 giây đầu tiên vật đi được 25m

C.Vật đi theo chiều dương của trục toạ độ

D.Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật ở cách gốc toạ

độ 10m

23 Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là :

A.Một đường thẳng

B.Một đường thẳng xiên góc

C.Một đường thẳng song song trục hoành ot

D.Một đường thẳng song song trục tung ov

24 Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng của vật chuyển động thẳng đều?

25 x(m)

5 t(s)

b)

Trang 8

BÀI 3: CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

A.Câu hỏi định tính:

1 Chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều là gì?

2 Viết công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh, chậm dần đều Nói rõ dấu

của các đại lượng trong công thức

3 Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh, chậm dần đều có đặc điểm gì? Gia tốc được

đo bằng đơn vị gì? Chiều của véc tơ gia tốc của các chuyển động này có đặc điểm gì?

4 Viết công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh, chậm dần

đều Nói rõ dấu các đại lượng trong công thức Quãng đường đi được trong cácchuyển động này phụ thuộc vào thời gian theo hàm số dạng gì?

5 Viết phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần

đều Thiết lập công thức tính gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi theo vận tốc vàquãng đường đi được

B.Câu hỏi định lượng:

v = v0 + at => 15 = 0 + 0,2t => t = 75s

Quãng đường đi được:

Ví dụ 2: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh, chạy

chậm dần đều với gia tốc 2m/s2

a Lập phương trình chuyển động của xe

b Lập công thức tính vận tốc tức thời Vẽ đồ thị vận tốc - thời gian

c Tính thời gian để xe dừng hẳn kể từ lúc hãm phanh

Trang 9

Lời giải:

Chọn:

- Chiều dương là chiều chuyển động =>

- Gốc tọa độ tai vị trí bắt đầu hãm phanh => x0 = 0

- Gốc thời gian là lúc ô tô bắt đầu hãm phanh

a Phương trình chuyển động

b Phương trình vận tốc

c Thời gian để xe dừng hẳn Khi xe dừng lai v = 0 => 0 = 15 – 2.t => t = 7,5s

1 Sử dụng các công thức về chuyển động thẳng biến đổi đều để hoàn thành bảng

Trang 10

6 2,1 500

2 Tính gia tốc của chuyển động trong các trường hợp sau:

a.Xe rời bến chuyển động nhanh dần đều.Sau 1 phút, vận tốc đạt 54 km/h

b.Đoàn xe lửa đang chạy với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh và dừng lại sau 10 s.c.Xe đang trong giai đoạn tăng tốc, sau 1 phút vận tốc tăng từ 18 km/h tới 72km/h

3 Một người đi xe đạp lên dốc dài 50 m theo chuyển động thẳng chậm dần đều.Vận

tốc lúc bắt đầu lên dốc là 18 km/h và vận tốc trên đỉnh dốc là 3 m/s.Tính gia tốc vàthời gian lên dốc

4 Một máy bay phản lực khi hạ cánh có vận tốc tiếp đất là 100 m/s Biết rằng để

giảm tốc độ, gia tốc cực đại của máy bay có thể đạt được bằng -5 m/s2

a.Tính thời gian ngắn nhất để máy bay dừng lại hẳn kể từ lúc tiếp đất

b.Hỏi máy bay có thể hạ cánh an toàn trên đường băng dài 0,8 km được không?

5 Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều Sau một phút tàu đạt tốc độ

40km/h

a.Tính gia tốc của đoàn tàu

b.Tính quãng đường mà tàu đi được trong 1 phút đó

c.Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu tàu đạt tốc độ 60km/h?

6 Một ô tô đang chạy thẳng đều với tốc độ 40km/h thì bỗng tăng ga chuyển động

nhanh dần đều Tính gia tốc của xe, biết rằng sau khi chạy được quãng đường 1kmthì ô tô đạt tốc độ 60km/h

7 Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 40km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng

chậm dần đều vào ga Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở ga

a.Tính gia tốc của đoàn tàu

b.Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm phanh

8 Một xe máy đang đi với vận tốc 36km/h bỗng dưng lái xe thấy trước mặt có một

cái hố, cách xe 20m Người ấy phanh gấp và xe đến sát miệng hố thì dừng lại.a.Tính gia tốc của xe

b.Tính thời gian hãm phanh

9 Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 43,2km/h thì hãm phanh, chuyển động thẳng

chậm dần đều để vào ga Sau 2 phút thì tàu dừng lại ở sân ga

a.Tính gia tốc của đoàn tàu

b.Tính quãng đường mà tàu đi được trong thời gian hãm

10 Khi ôtô đang chạy với vận tốc 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe

hãm phanh cho ôtô chạy chậm dần đều Sau khi chạy thêm 125m thì vận tốc ôtôchỉ còn bằng 10 m/s Hãy tính:

a.Gia tốc của ôtô

Trang 11

b.Thời gian ôtô chạy thêm được 125m kể từ khi bắt đầu hãm phanh.

c.Thời gian chuyển động đến khi xe dừng hẳn?

11 Một đoàn tàu đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh.

Tàu chạy chậm dần đều và dừng hẳn sau khi chạy thêm được 200m

a.Tính gia tốc của đoàn tàu

b.Sau 10s kể từ lúc sau khi hãm phanh tàu ở vị trí nào và vận tốc bằng bao nhiêu?c.Sau bao lâu thì tàu dừng lại?

12 a.Một tàu hỏa bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2.Cầnbao nhiêu thời gian để tàu đạt đến vận tốc 36 km/h và trong thời gian đó tàu điđược một quãng đường là bao nhiêu ?

b.Khi đạt đến vận tốc 36 km/h, tàu hỏa chuyển động thẳng đều Tính quãng đường

mà tàu hỏa đi được trong 5 phút kể từ lúc bắt đầu chuyển động

13 Một người đi xe đạp xe lên một cái dốc dài 50m, chuyển động thẳng chậm dần

đều Vận tốc lúc bắt đầu lên dốc là 5 m/s và vận tốc khi đến đỉnh dốc là 1 m/s.Tínhgia tốc và thời gian lên dốc

14 Một xe ô tô rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều và sau 20 s đạt vận tốc 18

km/s Tìm gia tốc của ô tô

15 Một xe đạp chuyển động với vận tốc 9 km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm

đần đều với gia tốc 0,5 m/s2 Hỏi kể từ lúc bắt đầu hãm phanh thì sau bao lâu sẽdừng hẳn ?

16 Một xe chuyển động biến đổi đều với gia tốc 0,25m/s2 Hỏi trong thời gian bao lâuthì vận tốc tăng từ 18km/h tới 72km/h

17 Một xe máy đang đi với vận tốc 54 km/h bỗng người lái xe thấy một cái hố trước

mặt, cách xe 25m Người ấy phanh xe để xe chuyển động chậm dần đều, biết rằngkhi xe đến sát miệng hố thì dừng lại

a.Tính gia tốc của xe

b.Tính thời gian hãm phanh

18 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 12m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng

ga cho ô tô chạy nhanh dần đều Sau 15s, ô tô đạt vận tốc 15m/s

a.Tính gia tốc của ô tô

b.Tính vận tốc của ô tô sau 30 giây kể từ khi tăng ga

c.Tính quãng đường ô tô đi được sau 30 giây kể từ khi tăng ga

19 Khi đang chạy với vận tốc 36km/h thì ô tô bắt đầu chạy xuống dốc Nhưng do bị

mất phanh nên ô tô chạy nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 xuống hết đoạn dốc có

độ dài 960m

a.Tính khoảng thời gian ô tô chạy xuống hết đoạn dốc

b.Tính vận tốc ô tô ở nửa dốc, ở cuối dốc

20 Một ô tô chuyển động nhanh dần đều có vận tốc đầu là 18 km/h Trong giây thứ

năm, vật đi được quãng đường là 5,9m

a.Tính gia tốc của vật

Trang 12

b.Tính quãng đường mà vật đi được sau khoảng thời gian là 10 giây kể từ khi vậtbắt đầu chuyển động.

21 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 15m/s trên một đoạn đường thẳng AB trong 5 phút

thì tại B, người lái xe hãm phanh cho ô tô chạy chậm dần đều Sau khi chạy thêmđược 125m đến C thì vận tốc của ô tô chỉ còn bằng 10m/s

a.Tính gia tốc của ô tô và khoảng thời gian để ô tô chạy trên quãng BC

b.Tính vận tốc trung bình của ô tô trên cả chặng AC

22 Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh.Tàu chạy

chậm dần đều và dừng hẳn sau khi chạy thêm 100 m.Hỏi 3s sau khi hãm phanh tàu

ở vị trí nào, vận tốc bằng bao nhiêu?

23 Một chiếc xe đang chạy với vận tốc 72 km/h thì tài xế bắt đầu hãm phanh Xe bắt

đầu chuyển động chậm dần và dừng lại sau khi đi được đoạn đường 50m.Tìmkhoảng thời gian xe chạy kể từ lúc hãm phanh cho tới khi dừng lại

24 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì tắt máy chuyển động chậm dần

đều, đi thêm 200m thì dừng lại

a.Tính gia tốc của xe và thời gian từ lúc tắt máy cho đến khi dừng lại

b.Kể từ lúc tắt máy, ôtô mất thời gian bao lâu để đi được 100m?

25 Một ôtô đang chạy với vận tốc 36 km/h tại A thì xuống dốc chuyển động nhanh

dần đều với gia tốc 0,1 m/s2, tới chân dốc tại B đạt vận tốc 54 km/h

a.Tìm chiều dài dốc và thời gian đi hết dốc

b.Tại chân dốc xe bắt đầu hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều trênđường nằm ngang và dừng lại tại C sau 10s.Tìm quãng đường mà xe đi được trênđường nằm ngang

26 Phương trình chuyển động của một vật trên đường thẳng là: x = -2.t2 + 10.t + 100(m;s)

a.Lập phương trình vận tốc từ đó tính vận tốc của vật lúc t = 2s

b.vẽ đồ thị vận tốc trên hệ trục (v;t)

c.Tính quãng đường vật đã đi cho đến khi vận tốc là 3m/s

27 Phương trình của 1 vật chuyển động thẳng là: x=80t2+50t+10 (cm;s)

a.Tính gia tốc của chuyển động, vận tốc vật lúc t=1 s

b.Định vị trí vật lúc vận tốc là 130 cm/s

28 Phương trình chuyển động của một chất điểm là : x = t2 – 4t – 5 (cm;s)

a.Xác định x0, v0, a Suy ra loại chuyển động

b.Tính vận tốc lúc t = 1s

29 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình: x 4t 220t (cm,s)

a.Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 2(s) đến t2 5(s) Suy ra vận

tốc trung bình trong khoảng thời gian này

b.Tính vận tốc lúc t = 3(s)

30 Vẽ trong cùng 1 hệ trục tọa độ đồ thị vận tốc của 2 vật chuyển động biến đổi đều:

- Vật thứ nhất: nhanh dần đều có vận tốc đầu là 0, gia tốc 1m/s2

-Vật thứ hai: nhanh dần đều có vận tốc đầu là 2m/s, gia tốc 0,5m/s2

Trang 13

Dựa vào đồ thị, hãy xác định:

a.Sau bao lâu, vận tốc hai vật này sẽ bằng nhau và giá trị của vận tốc đó

b.Đoạn đường mà mỗi vật đi được trong 6s

31 Vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động như sau:x = 25

+ 2t + t2 (với x tính bằng mét và t tình bằng giây)

a Hãy cho biết vận tốc đầu, gia tốc và toạ độ ban đầu của vật

b Hãy viết phương trình đường đi và phương trình vận tốc của vật

c Lúc t = 3s, vật có tọa độ và vận tốc là bao nhiêu ?

32 Một vật chuyển động thẳng biên đổi đều với phương trình chuyển động là:x = 30

-10t + 0,25t2 (với x tính bằng mét và thời gian tính bằng giây) Hỏi lúc t = 30s vật

có vận tốc là bao nhiêu ? Biết rằng trong quá trình chuyển động vật không đổichiều chuyển động

33 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động thẳng là: x

= 20t + 4t2 (Với x tính bằng cm và tính bằng s)

a.Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ t1 = 2s đến t2 = 5s vàvận tốc trung bình trong khoảng thời gian này

b.Tính vận tốc của vật lúc t1 = 2s

34 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, khởi hành lúc t = 0 tại điểm A có tọa độ

xA = -5m đi theo chiều dương với vận tốc 4m/s Khi đến gốc tọa độ O, vận tốc vật

là 6m/s Tính:

a.Gia tốc của chuyển động

b.Thời điểm và vận tốc của vật lúc qua điểm B có tọa độ 16m

35 Lúc t = 0, một thang máy khởi hành từ mặt đất không vận tốc đầu để đi lên theo

đường thẳng đứng tới đỉnh một tháp cao 250m Lúc đầu thang có chuyển độngnhanh dần đều và đạt được vận tốc 20m/s sau khi đi được 50m Kế đó thang máychuyển động đều trong quãng đường 100m và cuối cùng thang máy chuyển độngchậm dần đều và dừng lại ở đỉnh tháp Viết phương trình chuyển động của thangmáy trong ba giai đoạn

36 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần

đều với gia tốc 2,5m/s2

a.Lập công thức tính vận tốc tức thời

b.Tính thời gian để xe dừng hẳn kể từ lúc hãm phanh

c.Vẽ đồ thị vận tốc - thời gian

37 Hãy vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị vận tốc thời gian của hai vật chuyển

động thẳng biến đổi đều theo chiều dương trong trường hợp sau:

- Vật một chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,2m/s2 và vận tốc đầu 36km/h

- Vật một chuyển động thẳng chậm dần đều với gia tốc 0,8m/s2 và vận tốc đầu 15m/s

Từ đồ thị hãy xác định sau bao lâu hai vật có vận tốc bằng nhau và bằng bao nhiêu

Trang 14

39 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc v0, gia tốc a Sau khi điđược quãng đường 10m thì có vận tốc 5m/s, đi thêm quãng đường 37,5m thì vậntốc 10m/s Tính v0 và a.

40 Một vật chuyển động nhanh dần đều đi được những đoạn đường 15m và 33m

trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 3s Xác định vận tốc ban đầu vàgia tốc của vật

41 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình chuyển động như sau:

x = 25 + 2t + t2 (Với x tính bằng mét và t tính bằng giây)

a Hãy cho biết vận tốc đầu, gia tốc và toạ độ ban đầu của vật

b Hãy viết phương trình đường đi và phương trình vận tốc của vật

c Lúc t = 3s, vật có tọa độ và vận tốc là bao nhiêu ?

42 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, lúc t = 0 qua điểm A có tọa độ xA = -5m

đi theo chiều dương với vận tốc 4m/s Khi đến gốc tọa độ O, vận tốc vật là 6m/s.Tính:

a.Gia tốc của chuyển động

b.Thời điểm và vận tốc của vật lúc qua điểm B có tọa độ 16m

c.Vẽ đồ thị vận tốc - thời gian

43 Cho đồ thị vận tốc -thời gian của 1 vật chuyển động như

hình vẽ:

a.Nêu tính chất của mỗi giai đoạn chuyển động

b.Lập các phương trình vận tốc với cùng một gốc thời

gian

c.Tính quãng đường vật đã đi

44 Cho đồ thị vận tốc -thời gian của 3 vật chuyển

45 Cho đồ thị vận tốc 2 ô tô như hình vẽ.

a.Xác định loại chuyển động Lập công thức

tính vận tốc

b.Ý nghĩa giao điểm của hai đồ thị.(Hình 6)

Câu hỏi trắc nghiệm.

1 Điều nào sau đây là phù hợp với đặc điểm của vật chuyển động thẳng biến đổi đều :

Trang 15

A.Vận tốc biến thiên theo thời gian theo quy luật hàm số bậc 2

B.Gia tốc thay đổi theo thời gian

C.Gia tốc là hàm số bấc nhất theo thời gian

D.Vận tốc biến thiên được những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gianbằng nhau bất kỳ

2 Chỉ ra câu sai khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều ?

A.Vận tốc tức thời có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian

B.Gia tốc có độ lớn không đổi

C.Véctơ gia tốc có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc

D.Quãng đường đi được trong những khoảng thời gian như nhau thì bằng nhau

3 Câu nào sai ?Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A.vecto gia tốc ngược chiều với vecto vận tốc

B.vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C.quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

D.Gia tốc là đại lượng không đổi

4 Trong chuyển động biến đổi đều

A.Gia tốc của vật biến đổi đều

B.Độ lớn vận tốc tức thời không đổi

C.Độ lớn vận tốc tức thời luôn tăng đều hoặc giảm đều

D.Vận tốc tức thời luôn dương

5 Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều

A.

2 0

0

2

1

at t v x

s  

B

2 2

0 0

2

1

at t

v x

x  

C

2 0

2

1

at x

x 

D

2 0

0

2

1

at t v x

2 (a và v0 cùng dấu) B

2 0

2 (a và v0 cùng dấu) D x = x0 + v0t +

2

at

2 (a và v0 trái dấu)

Trang 16

10 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thìA.v luôn dương B.a luôn cùng dấu với v.

C.a luôn dương D.a luôn ngược dấu với v

11 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véc tơ gia tốc tức thời có

12 Đồ thị toạ độ thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều là

A.Một đường thẳng xiên góc B.Một đường Parabol

C.Một phần của đường Parabol D.Không xác định được

13 Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều :

A.Gia tốc luôn không đổi B.Gia tốc luôn >0

C.Vận tốc tức thời luôn >0 D.a.v < 0

14 Trong chuyển động thẳng chậm dần đều

A.Gia tốc a < 0

B.Vận tốc tức thời > 0

C.Véc tơ gia tốc luôn cùng chiều véc tơ vận tốc

D.a > 0 nếu chọn chiều dương ngược chiều chuyển động

15 Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

A.Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc

B.Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C.Gia tốc là đại lượng không đổi

D.Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

16 Trong các phương trình sau, phương trình chuyển động thẳng chậm dần đều là

A.x = 10 + 2t + t² B x = t² + 4t – 10 C x = 5t² – 20t + 5 D x = –0,5t – 4

17 Chọn câu sai Chuyển động thẳng biến đổi đều

A.có gia tốc không đổi

B.có vận tốc thay đổi đều đặn

C.gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều

D.có tọa độ thay đổi đều đặn

18 Đối với chuyển động thẳng biến đổi đều,

A.nếu gia tốc có giá trị dương thì chuyển động là nhanh dần đều

B.nếu vận tốc có giá trị dương thì chuyển động là chậm dần đều

C.nếu vận tốc và gia tốc cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều

D.nếu tọa độ đang tăng thì vật đang chuyển động nhanh dần đều

19 Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, tại thời điểm t vật có vận tốc v và gia tốc

a Chọn biểu thức đúng

A.a > 0, v < 0 B a < 0, v > 0 C av < 0 D a < 0, v < 0

20 Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, dấu của gia tốc phụ thuộc vào

A.dấu của vận tốc B thời gian C dấu của tọa độ D chiều dương

21 Phương án nào dưới đây là sai khi nói về chuyển động thẳng chậm dần đều?

Trang 17

A.Vector gia tốc ngược chiều vector vận tốc.

B.Tích số vận tốc và gai tốc lúc đang chuyển động luôn âm

C.Gia tốc phải có giá trị âm

D.Gia tốc có giá trị không đổi

22 Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thìluôn có:

A.a < 0 B a.v > 0 C av < 0 D vo > 0

23 Chọn phát biểu đúng.

A.Chuyển động nhanh dần đều luôn có vận tốc đầu khác không

B.Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều âm, chậm dần đều dương

C.Chuyển động chậm dần đều luôn có vận tốc đầu

D.Gia tốc của chuyển động nhanh dần đều dương, chậm dần đều âm

24 Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng

27 Phương trình chuyển động của một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng:

x = 10 – 10t + 0,2t² (m, s) Phương trình vận tốc của chuyển động này là

A.v = –10 + 0,2t B v = –10 + 0,4t C v = 10 + 0,4t D v = –10 – 0,4t

28 Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc và sau 2s xe đạt vận tốc 54 km/h.

Gia tốc của xe là

A.1 m/s² B 2,5 m/s² C 1,5 m/s² D 2 m/s²

29 Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15m/s thì hãm phanh và chuyển động

chậm dần đều để vào ga Sau 2 min tàu dừng lại Quãng đường mà tàu đi được trongthời gian đó là

30 Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s Sau 5s thì vật

dừng lại Sau 2s đầu vật có vận tốc là

31 Một xe đang chuyển động với vận tốc 36km/h thì hãm phanh và chuyển động thẳng

chậm dần đều Đi được 50m thì xe dừng hẳn Nếu chọn chiều dương là chiều chuyểnđộng của xe thì gia tốc của xe là

Trang 18

A.–2 m/s² B 2 m/s² C –1 m/s² D 1 m/s²

32 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo trục Ox Lúc t = 0, vật qua A (xA = –

5m) theo chiều dương với vận tốc 6m/s Khi đến gốc tọa độ vật có vận tốc 8m/s Giatốc của chuyển động này là

A.1,4 m/s² B 2 m/s² C 2,8 m/s² D 1,2 m/s²

33 Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều không vận tốc ban đầu và đi được quãng

đường s mất thời gian 3s Thời gian vật đi 8/9 đoạn đường cuối là

A 1,0 s B 1,33 s C 2,0 s D 2,67 s

34 Đồ thị nào dưới đây biểu thị chuyển động thẳng biến đổi đều?

A I, II, III B II, III C I D II, IV

35 Hình bên là đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động Đoạn nào ứng với

chuyển động thẳng đều

A.Đoạn OA B.Đoạn BC C.Đoạn CD D.Đoạn AB

36 Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên, đoạn nào

ứng với chuyển động thẳng nhanh dần đều?

37.

38 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đường thẳng theo chiều dương thì hãm

phanh và chuyển động chậm dần đều Cho tới khi dứng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêmđược 100m Gia tốc của ô tô là

A.a = –0,5 m/s² B a = 0,2 m/s² C a = –0,2 m/s² D a = 0,5 m/s²

39 Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng x = 10t + 4t² (m; s) Vận tốc

tức thời của chất điểm lúc t = 2s là

Trang 19

40 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc đầu 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì hãm

phanh, xe chuyển động chậm dần với gia tốc a = –2 m/s² Quãng đường mà ô tô điđược sau thời gian 3 giây là

41 Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1

m/s² Khoảng thời gian để xe đạt vận tốc 36 km/h là

A.t = 360s B t = 200s C t = 300s D t = 100s

42 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1

m/s2.Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là?

44 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì giảm đều tốc độ

cho đến khi dừng lại Biết rằng sau quãng đường 50m, vận tốc giảm

đi còn một nửa Gia tốc và quãng đường từ đó cho đến lúc xe dừnghẳn là

A.a = 3m/s2; s = 66,67m B a = -3m/s2; s = 66,67m

C.a = -6m/s2; s = 66,67m D a = 6m/s2; s = 66,67m

45 Một máy bay chở khách muốn cất cánh được phải chạy trên đường

băng dài 1,8km để đạt được vận tốc 300km/h Máy bay có gia tốckhông đổi tối thiểu là

A 50000km/h2 B 50000m/s2 C 25000km/h2 D 25000m/s2

46 Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều với gia tốc

0,1m/s2 trên đoạn đường 500m, sau đó chuyển động đều Sau 1htàu đi được đoạn đường là

A S = 34,5km B S = 35,5km C S = 36,5km D S = 37,5km

47 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì

người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều.Sau 20s ,ô

tô đạt vận tốc 14m/s.Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từlúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu ?

A a = 0,7 m/s2 ; v = 38 m/s B a = 0,2 m/s2 ; v = 18 m/s

C a = 0,2 m/s2 ; v = 8 m/s D a = 1,4 m/s2 ; v = 66 m/s

48 Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều.Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s

đến 6 m/s Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là?

49 Một đồn tàu đang đi với tốc độ 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều

Sau khi đi thêm được 64m thì tốc độ của nó chỉ còn 21,6km/h Gia tốc của xe vàquãng đường xe đi thêm được kể từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là ?

A.a = 0,5m/s2, s = 100m B.a = -0,5m/s2, s = 110m

C.a = -0,5m/s2, s = 100m D.a = -0,7m/s2, s = 200m

50 Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì

người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều Cho tới

Trang 20

khi dừng hẳn lại thì ô tô đã chạy thêm được 100m.Gia tốc a của ô tô

là bao nhiêu ?

A a = - 0,5 m/s2 B a = 0,2 m/s2 C a = - 0,2 m/s2 D a = 0,5 m/s2

51 Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đểu.Sau 10s,vận tốc ô tô

tăng từ 4m/s lên 6m/s Quãng đường s mà ô tô đã đi được trongkhoảng thời gian này là bao nhiêu ?

A s = 100 m B s = 50 m C s = 25 m D s = 500 m

52 Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần

đều với gia tốc 0,1m/s2.Khoảng thời gian t để xe lửa đạt được vậntốc 36km/h là bao nhiêu ?

A t = 360 s B t = 200 s C t = 300 s D t = 100 s

53 Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì người lái xe

hãm phanh.Ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều và sau 6 giây thìdừng lại.Quãng đường s mà ô tô đã chạy thêm được kể từ lúc hãmphanh là bao nhiêu ?

A s = 45 m B s = 82,6 m C s = 252 m D s = 135 m

54 Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều,khi t = 4s thì x = 3m Khi t = 5s thì x

= 8m và v = 6m/s Gia tốc của chất điểm là :

A 1 m/s2 B 2m/s2 C 3m/s2 D 4m/s2

55 Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu chuyển động nhanh dần

đều Sau 20s ôtô đạt vận tốc 14m/s Sau 40s kể từ lúc tăng tốc, gia tốc và vận tốc củaôtô lần lượt là:

A 0,7 m/s2; 38m/s B 0,2 m/s2; 8m/s

C 1,4 m/s2; 66m/s D 0,2m/s2; 18m/s

56 Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình x

= 2t + 3t2 trong đó x tính bằng m, t tính bằng s Gia tốc; toạ độ vàvận tốc của chất điểm lúc 3s là

A a = 1,5m/s2; x = 33m; v = 6,5m/s B a = 1,5m/s; x =33m; v = 6,5m/s

C a = 3,0m/s2; x = 33m; v = 11m/s D a = 3,0m/s; x

= 33m; v = 11m/s

57 Một chất điểm chuyển động trên trục Ox Phương trình có dạng x= –t2 + 10t + 8 (m,s)(t 0) chất điểm chuyển động

A.Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox

B.Chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

C.Nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox

D.Chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox

58 Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi

hệ thức v = 15 – 8t(m/s) Gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc t = 2slà

A a = 8m/s2; v = - 1m/s B a = 8m/s2; v = 1m/s

C a = - 8m/s2; v = - 1m/s D a = - 8m/s2; v = 1m/s

59 Một vật chuyển động có công thức vận tốc : v=2t+6 (m/s) Quãng đường vật đi được

trong 10s đầu là:

Trang 21

1 Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật khác nhau trong không

khí? Nếu loại bỏ yếu tố ảnh hưởng đó thì các vật sẽ rơi như thế nào?

2 Sự rơi tự do là gì?

3 Nêu các đặc điểm của sự rơi tự do

4 Trong trường hợp nào các vật rơi tự do với cùng một gia tốc g?

5 Viết các công thức tính vận tốc và quãng đường đi được của sự rơi tự do.

B.Câu hỏi định lượng:

Bài tập tự luận

Ví dụ 1: Một vật nặng rơi từ độ cao 30m xuống đất

a Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi chạm đất Lấy g = 10m/s2

b Quãng đường vật đi được trong giây cuối

- Chiều dương thẳng đứng hướng xuống

- Gốc tọa độ tai vị trí thả rơi vật

- Gốc thời gian là lúc bắt đầu thả rơi vật

Quãng đường vật đi trong 1,45s

S1,45 = 1/2gt2 = 10,51m

Quang đường vật đi được trong giây cuối từ

thời điểm t = 1,45 đến khi chạm đất t = 2,45

O

h = 30m

S1,45ΔS

Trang 22

ΔS = h – S1,45 = 30 – 10,51 = 19,49 m

1 Một vật được thả rơi từ độ cao 20 m so với mặt đất.Lấy g = 10m/s2

a.Tìm khoảng thời gian để vật chạm đất

b.Tìm vận tốc ngay khi sắp chạm đất

c.Tìm vận tốc của vật sau khi rơi được 1s.Lúc đó vật còn cách mặt đất bao xa?

2 Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi

chạm đất Lấy g = 10m/s2

3 Thả một hòn đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đến đáy Sau 4s kể từ lúc bắt

đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy Tính chiều sâu của hang Biết vận tốctruyền âm trong không khí là 330m/s Lấy g = 10m/s2

4 Một vật được thả rơi tự do và chạm đất với vận tốc 30m/s Cho g = 10m/s2.Tínha.Thời gian rơi,độ cao thả vật?

b.Trong quá trình rơi, khi vận tốc của vật là 15m/s thì vật còn cách mặt đất bao xa,sau bao lâu nữa thì vật chạm đất?

5 Một vật được thả rơi tự do, khi chạm đất vận tốc của vật là 20m/s Lấy g = 10 m/s2,tính:

a.Thời gian rơi

b.Độ cao thả rơi vật

c.Khi vận tốc của vật là 15 m/s thì vật còn cách mặt đất bao xa,sau bao lâu thì chạmđất?

6 Một vật rơi tự do từ độ cao 45m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2

a.Tính thời gian và vận tốc chạm đất của vật

b.Tính quãng đường vật rơi được trong giây cuối?

7 Thả một hòn đá rơi từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 1s Nếu thả rơi hòn đá từ

độ cao 4h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?

a.Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong:

b.2 giây kể từ lúc thả rơi

c.3 giây kể từ lúc thả rơi

d.Trong giây thứ 3

8 Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ 4 kể từ lúc thả vật.Vận tốc

của vật khi rơi được 3 s là bao nhiêu?

9 Một vật rơi tự do tại nơi có g = 10 m/s2 Thời gian rơi cho đến khi chạm đất là 10s.Hãy tính:

a.Thời gian vật rơi một mét đầu tiên

b.Thời gian vật rơi một mét cuối cùng

10 Một vật rơi tự do Biết thời gian rơi là 15 s Hãy tính thời gian vật rơi trong:

a.10m đầu tiên

b.10m cuối cùng

11 Một vật rơi tự do, trong 2 s cuối đi được 80 m.Tìm thời gian rơi và độ cao thả rơi?

Trang 23

12 Một vật rơi tự do từ độ cao h Biết rằng trong giây cuối vật đi được 30 m.Tính

a.Thời gian rơi của vật

b.Vận tốc chạm đất của vật

13 Thả một hòn sỏi từ trên gác cao xuống đất Trong giây cuối cùng hòn sỏi rơi quãng

đường 15m Tính độ cao của điểm từ đó bắt đầu thả hòn sỏi Lấy

14 Tính khoảng thời gian rơi tự do t của một viên đá Cho biết trong giây cuối cùng

trước khi chạm đất, vật đã rơi được đoạn đường dài 24,5m Lấy

15 Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ tư Trong khoảng thời đó

vận tốc của vật tăng lên bao nhiêu? Lấy

16 Một vật rơi tự do từ độ cao s xuống tới mặt đất Cho biết trong 2s cuối cùng, vật đi

được đoạn đường bằng một phần tư s Hãy tính độ cao s và khoảng thời gian rơi t củavật Lấy .

Câu hỏi trắc nghiệm

1 Chọn đáp án sai.

A.Tại một vị trí xác định ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.B.Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc vo

C.Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi

D.Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều

2 Sự rơi tự do là

A.chuyển động khi không có lực tác dụng

B.chuyển động khi bỏ qua lực cản

C.một dạng chuyển động thẳng đều

D.chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực

3 Tại một nơi ở gần mặt đất, bỏ qua mọi lực cản thì

A.Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ B Vật nhẹ rơi nhanh hơn vật nặng

C.Vật nặng và vật nhẹ rơi như nhau D Các vật rơi với vận tốc không đổi

4 Chuyển động của vật sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi

A.Một mẫu phấn B Một quyển vở C Một chiếc lá D Một sợi chỉ

5 Chọn câu sai

A.Khi rơi tự do mọi vật chuyển động hoàn toàn như nhau

B.Vật rơi tự do không chịu sức cản của không khí

C.Chuyển động của người nhảy dù là rơi tự do

D.Mọi vật chuyển động gần mặt đất đều chịu gia tốc rơi tự do

6 Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do ?

A.Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất

B.Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi

C.Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cao xuống đất

D.Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không

7 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các

vật?

A.Chuyển động theo phương thẳng đứng,chiều từ trên xuống

B.Chuyển động thẳng,nhanh dần đều

Trang 24

C.Tại một nơi và ở gần mặt đất ,mọi vật rơi tự do như nhau.

D.Lúc t = 0 thí v ¹ 0

8 Chọn phát biểu sai về chuyển động rơi tự do.

A.Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B.Là chuyển động thẳng, nhanh dần đều

C.Tại một nơi ở gần mặt đất, gia tốc rơi của mọi vật là như nhau

D.Ở thời điểm ban đầu, vận tốc của vật khác không

9 Chọn phát biểu sai.

A.Sự rơi tự do là sự rơi của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B.Đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên vận tốc rơi tự do là gia tốc trọng trường.C.Công thức vận tốc của chuyển động rơi tự do là v = vo + gt với vo ≠ 0

D.Trong khi rơi tự do, vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật chạm đất

10 Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do?

A.Chuyển động đều B Gia tốc không đổi

C.Chiều từ trên xuống D Phương thẳng đứng

11 Một vật được thả từ một độ cao nào đó Khi độ cao tăng lên 2 lần

thì thời gian rơi sẽ ?

A.Tăng 2 lần B.Tăng 4 lần C.Giảm 2 lần D.Giảm 4 lần

12 Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao h1 và h2 Biết khoảng thời gian rơi của vật

thứ nhất dài gấp đôi khoảng thời gian rơi của của vật thứ hai Tỷ số các độ cao h1/h2

là bao nhiêu?

13 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất Cho g = 10 m/s² Thời gian giọt

nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?

14 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất Cho g = 10 m/s² Thời gian giọt

nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?

15 Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất Trong giây cuối cùng viên bi rơi được

45m Lấy g = 10 m/s² Chiều cao của tháp là

16 Một vật được thả rơi từ độ cao 4,9m so với mặt đất Cho g = 10 m/s² Vận tốc của vật

khi chạm đất là

A.9,8m/s B 9,9m/s C 1,0m/s D 9,6m/s

17 Một hòn đá được thả rơi tự do trong thời gian t thì chạm đất Biết trong giây cuối cùng

nó rơi được quãng đường 34,3m Lấy g = 9,8 m/s² Thời gian t là

18 Một vật được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc trọng trường bằng g = 9,8 m/s² Quãng

đường mà vật đi được trong giây thứ tư bằng

A.34,3 m B 44,1 m C 78,4 m D 122,5 m

19 Hai viên bi A và B được thả rơi ở cùng một nơi và tại cùng một độ cao Viên bi A

được thả trước viên bi B đúng 0,5s Lấy g = 9,8 m/s² Khoảng cách giữa hai viên bikhi viên bi B rơi được 1s là

A.6,125m B 11,025m C 3,675m D 4,900m

20 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?

A.Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới

Trang 25

B.Chuyển động nhanh dần đều.

C.Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau

D.Công thức tính vận tốc v = gt²

21 Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s² thì tốc độ trung bình của vật chuyển động rơi

tự do từ độ cao h = 20 m tới mặt đất sẽ là

22 Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng

thời gian 0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là

2 Nêu đặc điểm của véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều.

3 Viết công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài trong chuyển động tròn đều.

4 Chu kỳ của chuyển động tròn đều là gì? Viết công thức liên hệ giữa chu kì và tốc độ

góc ?

5 Tần số của chuyển động tròn đều là gì? Viết công thức liên hệ giữa chu kì và tần số ?

6 Nêu những đặc điểm và viết công thức tính gia tốc trong chuyển động tròn đều ? B.Câu hỏi định lượng.

Bài tập tự luận.

7 Một cánh quạt quay với tần số 400 vòng/phút, cánh quạt dài 0,8m Tính tốc độ dài và

tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt

8 Một bánh xe có bán kính 60 cm quay đều 100 vòng trong 2 s.Tìm:

a Chu kỳ, tần số, tốc độ góc

b Tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe

9 Một bánh xe có bán kính 40 cm quay đều 80 vòng trong 4 s Tìm:

a Chu kỳ, tần số, tốc độ góc

b Tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe

10 Một điểm trên vành bánh xe có đường kính 80cm đang quay đều 60 vòng/phút.Tính:

chu kỳ, tốc độ góc, tốc độ dài và gia tốc hướng tâm của điểm đó

11 Một vật chuyển động theo cung tròn bán kính 50 m với vận tốc 36 km/h Tính

a Tốc độ góc

Trang 26

b Gia tốc hướng tâm.

12 Một đồng hồ treo tường có kim phút dài 10cm, kim giờ dài 8cm Cho rằng các kim

quay đều Tính tốc độ dài, tốc độ góc của điểm đầu hai kim

13 Một điểm nằm trên vành ngoài của một lốp xe máy cách trục bánh xe 30cm Xe

chuyển động thẳng đều Hỏi bánh xe quay bao nhiêu vòng thì số chỉ trên đồng hồ tốc

độ của xe sẽ nhảy một số ứng vơi 1km

14 Chiếc tàu thủy neo tại một điểm trên đường xích đạo Hãy tính tốc độ góc và tốc độ

dài của tàu đối với trục quay của Trái Đất Biết bán kính Trái Đất là 6400km

15 Mặt Trăng quay một vòng quanh Trái Đất mất 27 ngày – đêm Tính tốc độ góc của

Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

16 Một vệ tinh nhân tạo ở độ cao 250km bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo tròn Chu

kỳ quay của vệ tinh là 88 phút Tính tốc độ góc và gia tốc hướng tâm của vệ tinh.Cho bán kính Trái đất là 6400km

17 Một vật được buộc vào đầu của một sợi dây dài 80 cm Dây được quay tròn và cứ sau

thời gian 2s vật quay được một vòng

a Tính thời gian khi bán kính qũy đạo quét được một góc 600

b Tính gia tốc hướng tâm của vật

Câu hỏi trắc nghiệm

1 Hãy chỉ ra câu sai Chuyển động tròn đều là chuyển động có

A.Quỹ đạo là đường tròn B Tốc độ dài không đổi

C.Tốc độ góc không đổi D Vectơ gia tốc không đổi

2 Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn

đều có

A.Độ lớn không thay đổi B Phương tiếp tuyến quỹ đạo

C.Chiều luôn hướng vào tâm quỹ đạo D Độ lớn

3 Các công thức liên hệ giữa vận tốc dài v với vận tốc góc ω, và gia tốc hướng tâm với

tốc độ dài trong chuyển động tròn đều là

A.v = ωr, a = v²r B v = ω/r, a = v²/r C v = ωr, a = v²/r D v = ωr, a = v/r

4 Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số

f trong chuyển động tròn đều là

A.ω = 2π/T và ω = 2πf B.ω = 2πT và ω = 2πf

C.ω = 2πT và ω = 2π/f D.ω = 2π/T và ω = 2π/f

5 Trong chuyển động tròn đều vectơ vận tốc có

A.Phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo

B.Có độ lớn thay đổi và có phương trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo

C.Có độ lớn không đổi và có phương trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo

D.Có độ lớn không đổi và có phương trùng với bán kính của quỹ đạo

6 Câu nào đúng?

A.Tốc độ dài trong chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo

B.Tốc độ góc trong chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

C.Với ω cho trước, gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

D.Gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào lực tác dụng

7 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

Trang 27

A.Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang tăng hoặc giảm tốc độ.

B.Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời

C.Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều

D.Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện

8 Trong các chuyển động tròn đều

A.với cùng bán kính, chuyển động có chu kỳ lớn hơn thì vận tốc dài lớn hơn

B.chuyển động có chu kỳ nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn

C.chuyển động có tần số lớn hơn thì chu kỳ nhỏ hơn

D.với cùng chu kỳ, chuyển động có bán kính nhỏ hơn thì vận tốc góc nhỏ hơn

9 Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm Xe chạy với vận tốc 10m/s Vận

tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe so với trục bánh xe là

A.10 rad/s B 20 rad/s C 30 rad /s D 40 rad/s

10 Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục tự quay của Trái Đất là

A.7,27.10–4 rad/s B 7,27.10–5 rad/s C 6,20.10–6 rad/s D 5,42.10–5 rad/s

11 Một đĩa tròn bán kính 30cm quay đều quanh trục đối xứng một vòng hết đúng 0,2

giây Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa là

A.v = 62,8 m/s B v = 3,14 m/s C v = 628 m/s D v = 6,28 m/s

12 Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

A.Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quay ổn định

B.Chuyển động của một mắc xích xe đạp khi xe chạy đều trên đường

C.Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi vừa bật điện

D.Chuyển động của con lắc đồng hồ

13 Chọn câu SAI Chuyển động tròn đều có

A.quỹ đạo là một đường tròn B.tốc độ góc không đổi

C.Tốc độ dài không đổi D.vector gia tốc không đổi

14 Vector gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều không có đặc điểm nào?

A.luôn hướng vào tâm của quỹ đạo B có độ lớn không đổi

C.có hướng không đổi D do lực hướng tâm gây ra

15 Trong chuyển động tròn đều của một chất điểm, gia tốc tức thời

A.hướng vào tâm của quỹ đạo

B.đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốC

C.có giá trị càng lớn nếu bán kính quỹ đạo càng lớn khi tốc độ dài không đổi

D.có giá trị càng nhỏ nếu bán kính quỹ đạo càng lớn khi tốc độ góc không đổi

16 Chọn phương án sai.

A.Chất điểm chuyển động tròn đều quay một vòng mất thời gian là một chu kỳ

B.Số vòng quay trong một chu kỳ gọi là tần số quay

C.Tần số quay tỉ lệ nghịch với chu kỳ quay

D.Chu kỳ quay càng nhỏ thì tốc độ góc càng lớn

17 Chọn phương án sai khi nói về một đĩa tròn quay đều quanh tâm của nó.

A.Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều quanh tâm

B.Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng một chu kỳ

C.Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng một tốc độ góc

D.Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với tốc độ dài như nhau

18 Chọn phát biểu đúng.

A.Gia tốc trong chuyển động tròn đều là đại lượng vô hướng và có giá trị không đổi

Trang 28

B.Vector vận tốc tức thời của chuyển động tròn đều là vector đơn vị vì có độ lớnkhông đổi.

C.Trong chuyển động tròn đều phương của vector vận tốc trùng với bán kính của quỹđạo tại điểm đó

D.Trong chuyển động tròn đều phương của vector vận tốc tức thời vuông góc với bánkính của quỹ đạo tại điểm đó

19 Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chuyển động tròn đều là

A v = ωr B v = ω²r C ω = v²/r D ω = vr

20 Xét một chất điểm chuyển động tròn đều Chu kỳ của chất điểm thay đổi thế nào nếu

tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?

A Giảm đi 4 lần B Không thay đổi C Tăng lên 4 lần D Tăng lên 2 lần

21 Tốc độ dài của một chất điểm chuyển động tròn đều thay đổi thế nào nếu đồng thời

tăng tần số và bán kính quỹ đạo lên 2 lần?

A Tăng lên 4 lần B Giảm đi 4 lần C Không thay đổi D Không xác định

22 Gia tốc hướng tâm của một chất điểm chuyển động tròn đều thay đổi thế nào nếu tăng

tốc độ góc lên 3 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?

A Tăng 3/4 lần B Tăng 9/4 lần C Tăng 9/2 lần D Giảm 3/2 lần

23 Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu lần

nếu tốc độ dài giảm đi 2 lần và bán kính quỹ đạo giảm 2 lần?

A Giảm đi 4 lần B Giảm đi 2 lần C Tăng lên 2 lần D Không thay đổi

24 Bánh xe máy có bán kính từ trục quay đến điểm trên vành bánh xe là 60 cm Xe

chuyển động thẳng đều Khi đồng hồ tốc độ của xe nhảy 1,5 số ứng với 1,5km thì sốvòng mà bánh xe đã quay là

25 Tốc độ góc của kim giây là

A π/20 (rad/s) B π/30 (rad/s) C π/60 (rad/s) D π/15 (rad/s)

26 Một quạt trần quay với tốc độ 300 vòng/ phút Cánh quạt dài 0,75m Tốc độ dài của

một điểm ở đầu cánh quạt là

A 23,6 m/s B 225 m/s C 15,3 m/s D 40 m/s

27 Tốc độ góc của kim giờ là

A 3600π (rad/s) B π/21600 (rad/s) C π/3600 (rad/s) D π/86400 (rad/s)

28 Một đĩa tròn quay đều quanh trục của nó Hai điểm M và N nằm trên đĩa có khoảng

cách đến tâm đĩa là rM = 2rN Tỷ số các tốc độ dài của M so với của điểm N là

29 Chiều dài của kim phút một đồng hồ là 20cm, của kim giờ là 15cm Tỷ số tốc độ dài

của đầu kim phút so với đầu kim giờ là

30 Hai vật chuyển động tròn đều Trong cùng một khoảng thời gian, vật thứ nhất chuyển

động được 5 vòng thì vật thứ hai chuyển động được 6 vòng Biết bán kính quỹ đạocủa vật thứ nhất gấp đôi bán kính quỹ đạo của vật thứ hai Tỷ số gia tốc hướng tâm a1: a2 bằng

A 25 : 36 B 5 : 6 C 25 : 18 D 25 : 72

31 Một xe máy chuyển động trên cung tròn bán kính 200 m với vận tốc không đổi là 36

km/h Gia tốc hướng tâm của xe có giá trị

A 6,48 m/s² B 0,90 m/s² C 0,50 m/s² D 0,18 m/s²

Trang 29

32 Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quét được góc π/3 trong thời gian 0,2s.

Biết bán kính quỹ đạo là 50 cm Chu kỳ chuyển động của vật là

33 Một đĩa tròn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó.Đĩa quay

1 vòng hết đúng 0,2s.Hỏi tốc độ dài v của một điểm nằm trên mépđĩa bằng bao nhiêu ?

A v = 62,8 m/s B v = 3,14 m/s C v = 628 m/s D v = 6,28 m/s

34 Biết khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng là 3,84.108m, chu kỳcủa Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là 27,32 ngày Gia tốc của MặtTrăng trong chuyển động quay quanh Trái Đất là

A.aht = 2,72.10-3m/s2 B aht = 0,20 10

-3m/s2

C.aht = 1,85.10-4m/s2 D aht = 1,72.10

-3m/s2

35 Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần

số 5 vòng/phút.Khoảng cách từ chổ người ngồi đến trục quay củachiếc đu là 3m.Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu ?

A.aht = 8,2 m/s2 B aht» 2,96.102 m/s2

36 Một chất điểm chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính

0,4m biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây Hãy xác định giatốc hướng tâm của nó

A.395,3m/s2 B.128,9m/s2 C.569,24m/s2 D.394,4m/s2

37 Vệ tinh nhân tạo của Trái Đất ở độ cao 300km bay với vận tốc

7,9km/s Coi chuyển động là tròn đều; bán kính Trái Đất bằng6400km Tốc độ góc; chu kỳ và tần số của nó lần lượt là

A. = 0,26rad/s; T = 238,6s; f = 4,19.10-3Hz

B. = 0,26rad/s; f = 238,6s; T = 4,19.10-3Hz

C. = 1,18.10-3rad/s; f = 5329s; T = 1,88.10-4Hz

D. = 1,18.10-3rad/s; T = 5329s; f = 1,88.10-4Hz

38 Trong chuyển động tự quay quanh trục của trái đất coi là chuyển

động tròn đều Bán kính trái đất 6400 km Tốc độ dài của một điểm

ở vĩ độ 450 bắc là:

A.3 km/s B.330 m/s C.466,7 m/s D.439 m/s

BÀI 6: TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC

A.Câu hỏi định tính

1 Trình bày công thức cộng vận tốc trong các trường hợp:

a Các chuyển động cùng phương, cùng chiều

b Các chuyển động cùng phương, ngược chiều

Trang 30

2 Chọn câu khẳng định đúng? Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy:

A Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh TráiĐất

B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời

D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất

3 Nêu một số ví dụ về tính tương đối của quỹ đạo và tính tương đối của vận tốc của

chuyển động

B.Câu hỏi định lượng

Bài tập tự luận.

4 Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10km Một khúc

gỗ trôi theo dòng sông, sau 1 phút trôi được 100/3 m Tính vận tốc của thuyền buồm

so với nước ?

5 Một ô tô A chạy đều trên một đường thẳng với vận tốc 40km/h Một ô tô B đuổi theo

ô tô A với vận tốc 60km/h Xác định vận tốc của ô tô B đối với ô tô A và của ô tô Ađối với ô tô B

6 A ngồi trên một toa tàu chuyển động với vận tốc 15km/h đang rời ga B ngồi trên một

toa tàu khác chuyển động với vận tốc 10km/h đang vào ga Hai đường tàu song songvới nhau Tính vận tốc của B đối với A

7 Một ca nô chạy thẳng đều xuôi theo dòng từ bến A đến bến B cách nhau 36km mất 1

giờ 30 phút Vận tốc của do dòng chảy là 6km/h

a Tính vận tốc của ca nô đối với dòng chảy

b Tính khoảng thời gian ngắn nhất để ca nô chạy ngược dòng chảy từ bến B trở vềbến A

8 Một ca nô chạy xuôi dòng sông mất 2 giờ để chạy thẳng đều từ bến A ở thượng lưu

tới bến B ở hạ lưu và phải mất 3 giờ khi chạy ngược lại từ bến B về đến bến A Chorằng vận tốc của ca nô đối với dòng nước là 30km/h

a Tính khoảng cách giữa hai bến A và B

b Tính vận tốc của dòng nước đối với bờ sông

9 Một chiếc ca nô chạy thẳng đều xuôi theo dòng chảy từ bến A đến bến B phải mất 2

giờ và chạy ngược lại từ B về A mất 3 giờ Hỏi nếu ca nô bị tắt máy và thả trôi theodòng nước chảy thì phải mất bao nhiêu thời gian để trôi từ A về B

10 Hai xe cùng chuyển động trên đường thẳng với vận tốc xe thứ nhất là 60 km/h, xe thứ

hai là 40 km/h.Tìm vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ hai trong hai trường hợpsau:

a Hai xe chuyển động cùng chiều

b Hai xe chuyển động ngược chiều

Câu hỏi trắc nghiệm

Trang 31

1 Trạng thái đứng yên hay chuyển động có tính tương đối vì trạng thái chuyển động

A.được quan sát ở nhiều thời điểm khác nhau

B.được xác định bởi nhiều người quan sát khác nhau

C.không ổn định, đang đứng yên chuyển thành chuyển động hoặc ngược lại

D.được quan sát trong nhiều hệ quy chiếu khác nhau

2 Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi được 10 km Tính vận

tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc dòng nước là 2 km/h

A.8 km/h B 10 km/h C 12 km/h D 20 km/h

3 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h

đối với dòng nướC Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h Vận tốc

v của thuyền đối với bờ sông là

A.v = 8,0 km/h B v = 5,0 km/h C v = 6,7 km/h D v = 6,3 km/h

4 Một người lái đò chèo đò qua một con sông rộng 400m Muốn cho đò đi theo đường

AB vuông góc với bờ sông, người ấy phải luôn hướng con đò theo hướng AC Đòsang sông mất một thời gian 8 phút 20 giây, vận tốc của dòng nước so với bờ sông là0,6 m/s Vận tốc của con đò so với dòng nước là

A.1 m/s B 5 m/s C 1,6 m/s D 0,2 m/s

5 Một hành khách ngồi trên toa tàu A, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu B bên cạnh và gạch

lát sân ga đều chuyển động như nhau Nếu lấy vật mốc là nhà ga thì

A.Cả hai tàu đều đứng yên B Tàu B đứng yên, tàu A chạy

C.Tàu A đứng yên, tàu B chạy D Cả hai tàu đều chạy

6 Đứng ở Trái Đất ta sẽ thấy

A.Mặt Trời đứng yên và Trái Đất quay quanh Mặt Trời

B.Mặt Trăng quay quanh Trái Đất và Mặt Trời quay quanh Mặt Trăng

C.Mặt Trăng đứng yên và Mặt Trời quay quanh Trái Đất

D.Mặt Trời và Mặt Trời quay quanh Trái Đất

7 Vật thứ nhất chuyển động với vận tốc v1 vật thứ hai chuyển động với vận tốc v2 Gọi21

v là vận tốc của vật thứ hai so với vật thứ nhất Biểu thức đúng là

v là vận tốc của vật thứ hai so với vật thứ nhất Chọn câu sai.

A.v21 có độ lớn cực đại khi v1 và v2 cùng chiều

B.v21 có độ lớn cực đại khi v1 và v2 ngược chiều

C.v21 có thể có chiều của v1 hoặc có chiều của v2

D.v21 có thể có độ lớn bằng độ lớn v1 hoặc bằng độ lớn v2

10 Một chiếc thuyền xuôi dòng với vận tốc 30 km/h, vận tốc của dòng nước là 5 km/h.

Vận tốc của thuyền so với nước là

A 25 km/h B 35 km/h C 20 km/h D 15 km/h

11 Muốn một vật từ một máy bay đang bay trên trời rơi thẳng đứng xuống mặt đất thì

Trang 32

A.ném vật ngược chiều bay với vận tốc bằng vận tốc máy bay.

B.ném vật theo phương vuông góc với hướng bay với vận tốc bất kỳ

C.ném vật lên phía trước máy bay với vận tốc bằng vận tốc máy bay

D.thả vật rơi tự do từ thân máy bay

12 Một xuồng máy chạy xuôi dòng từ A đến B mất 2h A cách B 18km Nước chảy với

tốc độ 3km/h Vận tốc của xuồng máy đối với nước là

13 Ô tô thứ nhất chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h, ô tô thứ hai đuổi theo ô tô

thứ nhất với vận tốc 54km/h Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai ô tô.Vận tốc của ô tô thứ hai so với ô tô thứ nhất là

A.18 km/h B –18 km/h C 90 km/h D –90 km/h

14 Từ trên một ô tô đang chuyển động với vận tốc 28,8km/h, ném một hòn đá với vận tốc

6m/s so với ô tô Vận tốc của hòn đá so với đất có độ lớn bằng bao nhiêu nếu hòn đáđược ném cùng chiều với chiều chuyển động của ô tô?

15 Một chiếc xà lan đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h Một người đi từ

mũi đến lái xà lan với vận tốc 6km/h so với xà lan Biết chiều dài của xà lan là 90m.Quãng đường mà người đó đi được so với bờ trong lúc di chuyển bằng

16 Hai ô tô chuyển động thẳng đều trên hai đường thẳng vuông góc nhau Ô tô thứ nhất

chuyển động theo hướng Nam với vận tốc 57,6 km/h, ô tô thứ hai chuyển động theohướng Tây với vận tốc 12m/s Độ lớn vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ hai là

17 Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng với vận tốc 14km/h so

với mặt nước Nước chảy với vận tốc 9km/h so với bờ Vận tốc củathuyền so với bờ là

A.v = 14km/h B v = 21km/h C v = 9km/h D v = 5km/h

18 Hai bến sông A và B cách nhau 18km theo đường thẳng Vận tốc

của một canô khi nước không chảy là 16,2km/h và vận tốc của dòngnước so với bờ sông là 1,5m/s Thời gian để canô đi từ A đến B rồi trởlại ngay từ B về A là

A.t = 2,2h B t = 2,5h C t = 3,3h D t = 2,24h

19 Hai bến sông A và B cùng nằm trên một bờ sông cách nhau 18

km.Cho biết vận tốc ca nô đối với nước là 16,2km/h và vận tốc củanước đối với bờ sông là 5,4km/h.Hỏi khoảng thời gian t để một ca nôchạy xuôi dòng từ A đến B rồi chạy ngược dòng trở về A bằng baonhiêu ?

A.t = 1 giờ 40 phút B t » 1 giờ 20 phút

C.t = 2 giờ 30 phút D t = 2giờ 10 phút

20 Một người lái xuồng máy dự định mở máy cho xuồng chạy ngang

con sông rộng 240m, mũi xuồng luôn vuông góc với bờ sông nhưng

do nước chảy nên xuồng sang đến bờ bên kia tại một điểm cách bến

dự định 180m và mất 1min Vận tốc của xuồng so với bờ sông làA.v = 3m/s B v = 4m/s C v = 5m/s D v = 7m/s

Trang 33

CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

BÀI 9: TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA MỘT

Câu hỏi trắc nghiệm.

1 Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

A.hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không

B.hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số

C.vật chuyển động với gia tốc không đổi

D.vật đứng yên

2 Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định,

đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m Vật đứng yên cânbằng Khi đó

A.vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

B.vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây

C.vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không D.vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây

3 Chọn phát biểu đúng

A.Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc trònđều

B.Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng

C.Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động

D.Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bịbiến dạng

4 Hai lực trực đối cân bằng là

A.tác dụng vào cùng một vật

B.không bằng nhau về độ lớn

C.bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá

D.có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau

Trang 34

5 Hai lực cân bằng không thể có

A.cùng hướng B cùng phương C cùng giá D cùng độ lớn

6 Gọi F1 , F2 là độ lớn của hai lực thành phần, F là độ lớn hợp lực của chúng Câu nàosau đây là đúng?

A.F không bao giờ nhỏ hơn cả F1 và F2

B.F không bao giờ bằng F1 hoặc F2

C.F luôn luôn lớn hơn cả F1 và F2

D.Trong mọi trường hợp: F F1 2  F F F1 2

7 Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào

có thể là độ lớn của hợp lực?

8 Lực có môđun 30N có thể là hợp lực của hai lực nào?

A.12N, 12N B 16N, 10N C 16N, 46N D 16N, 50N

9 Hai lực vuông góc với nhau có các độ lớn là 3N và 4N Hợp lực của chúng tạo với hai

lực này các góc bao nhiêu? (lấy tròn tới độ)

Trang 35

19 Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6 N, 8 N và 10 N Góc giữa hai lực

22 Một vật được treo như hình vẽ Biết vật có

P = 80 N, α = 30˚.Lực căng của dây là bao

nhiêu?

23 Một quả cầu có khối lượng 1,5kg được treo vào tường nhờ một sợi

dây Dây hợp với tường góc α = 450 Cho g = 9,8 m/s2 Bỏ qua masát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Lực ép của quả cầu

lên tường là

24 Một quả cầu có khối lượng 2,5kg được treo vào tường nhờ

một sợi dây Dây hợp với tường góc α= 600 Cho g = 9,8

m/s2 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Lực căng

T của dây treo là

25 Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng

nghiêng bởi một sợi dây song song với đường

1 Phát biểu định luật I Newton Quán tính là gì? Cho ví dụ.

2 Phát biểu và viết biểu thức định luật II Newton.

3 Nêu định nghĩa và các tính chất của khối lượng.

4 Trọng lượng của vật là gì? Viết công thức tính trọng lực tác dụng lên vật.

5 Phát biểu và viết biểu thức của định luật III Newton

Trang 36

B.Câu hỏi định lượng:

Bài tập tự luận

Ví dụ :Tác dụng vào vật nặng 2kg đang nằm yên bằng một lực 4N Sau 2s kể từ lúc

chịu tác dụng của lực vật đi được quãng đường là bao nhiêu và vận tốc đạt đượckhi đó ?

Lời giải:

Ban đầu vật đứng yên => v0 = 0

Định luật luật 2 Newton :

Vận tốc sau thời gian t = 2s : v = v0 + at = 4 m/s

7 Một vật có khối lượng 8kg trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc

2m/s2 Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?

8 Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật

đi được 80cm trong 0,5s Gia tốc của vật và hợp lực tác dụng vào nó là bao nhiêu?

9 Một vật có khối lượng 50 kg, bắt đầu chuyển động n hanh dần đều, sau khi đi được

200 m thì có vận tốc là 20 m/s.Tính lực tác dụng vào vật

10 Một vật chuyển động với gia tốc 0,2m/s2 dưới tác dụng của một lực 40N Vật đó sẽ chuyển động với gia tốc bao nhiêu nếu lực tác dụng là 60N

11 Một quả bóng khối lượng 0,5kg đang nằm yên trên mặt đất Một cầu thủ đá quả bóng

với một lực 250N Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,02s Hỏi quả bóng bay với tốc độ bằng bao nhiêu?

12 Tác dụng vào vật có khối lượng 4kg đang nằm yên một lực 20N Sau 2s kể từ lúc

chịu tác dụng của lực vật đi được quãng đường là bao nhiêu và vận tốc đạt được khi

đó ?

13 Một chiếc xe có khối lượng m = 2000kg đang chuyển động thì hãm phanh và dừng

lại sau đó 3s Tìm quãng đường vật đó đi thêm được kể từ lúc hãm phanh Biết lực hãm là 4000N

14 Một xe lăn có khối lượng m = 1kg đang nằm yên trên mặt bàn nhẵn nằm ngang Tác

dụng vào xe một lực F nằm ngang thì xe đi được quãng đường s = 2,5m trong thời gian t

15 Nếu đặt thêm lên xe một vật có khối lượng m’= 0,25kg thì xe chỉ đi được quãng

đường s’ bao nhiêu trong thời gian t Bỏ qua ma sát

16 Một lực F truyền cho vật khối lượng m2 một gia tốc 6m/s2, truyền cho vật có khối lượng m2 một gia tốc 4m/s2 Nếu đem ghép hai vật đó lại thành một vật thì lực đó truyền cho vật ghép một gia tốc là bao nhiêu ?

17 Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s2 Khi ô tô có chở hàng hoá thì khởi hành với gia tốc 0,2m/s2.Hãy tính khối lượng của hàng hoá Biết hợp lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau

Trang 37

18 Dưới tác dụng của lực F có độ lớn 10N, một vật đang đứng yên và chuyển động với

gia tốc 1m/s

a.Tính khối lượng của vật đó

b Sau 2s chuyển động, lực thôi tác dụng Tính khoảng cách từ vật tới điểm bắt đầuchuyển động nếu vật tiếp tục chuyển động thẳng đều thêm 3s nữa

19 Một quả bóng khối lượng 200g bay với vận tốc 15m/s đến đập vuông góc vào tường

rồi bật trở lại theo phương cũ với cùng vận tốc Thời gian va chạm giữa bóng và tường là 0,05s Tính lực của tường tác dụng lên quả bóng

20 Một lực có độ lớn 1N tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg lúc đầu đứng yên,

trong khoảng thời gian 2s Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu?

21 Một vật có khối lượng 200 g bắt đầu chuyển động nhanh dần đều và đi được quãng

đường 100 cm trong 5 s

a Tính lực kéo, biết lực cản bằng 0,02 N

b Sau quãng đường ấy, lực kéo phải bằng bao nhiêu để cho vật chuyển động thẳng đều

22 Tác dụng vào vật có khối lượng 4kg đang nằm yên một lực 20N Sau 2s kể từ lúc

chịu tác dụng của lực vật đi được quãng đường là bao nhiêu và vận tốc đạt được khi

đó ?

23 Một chiếc xe có khối lượng m = 2000kg đang chuyển động thì hãm phanh và dừng

lại sau đó 3s.Tìm quãng đường vật đó đi thêm được kể từ lúc hãm phanh Biết lực hãm là 4000N

24 Một xe lăn có khối lượng m = 1kg đang nằm yên trên mặt bàn nhẵn nằm ngang Tác

dụng vào xe một lực F nằm ngang thì xe đi được quãng đường s = 2,5m trong thời gian t Nếu đặt thêm lên xe một vật có khối lượng m’= 0,25kg thì xe chỉ đi được quãng đường s’ bao nhiêu trong thời gian t Bỏ qua ma sát

25 Một lực F truyền cho vật khối lượng m2 một gia tốc 6m/s2, truyền cho vật có khối lượng m2 một gia tốc 4m/s2 Nếu đem ghép hai vật đó lại thành một vật thì lực đó truyền cho vật ghép một gia tốc là bao nhiêu ?

26 Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s2 Khi ô tô có chở hàng hoá thì khởi hành với gia tốc 0,2m/s2.Hãy tính khối lượng của hàng hoá Biết hợp lực tác dụng vào ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau

27 Hai quả bóng ép sát vào nhau trên mặt phẳng nằm ngang Khi buông tay, quả bóng

một lăn được quãng đường 16m, quả bóng hai lăn được quãng đường 9m rồi dừng lại So sánh khối lượng của hai quả bóng

28 Dưới tác dụng của lực F có độ lớn 10N, một vật đang đứng yên và chuyển động với

Ngày đăng: 03/02/2021, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w