Một bình thông nhau gồm hai nhánh A và B, thông đáy với nhau, cùng chứa nước, áp suất của chất lỏng tác dụng lên đáy hai nhánh là.. Tác dụng lên hai nhánh có thể bằng nhau.[r]
Trang 1Trường THCS Liên Châu ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Vật lý 8 - Thời gian làm bài: 45 phút
- *****
-Thiết kế ma trận đề kiểm tra
Tên
chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Lực
- hai
lực cân
bằng -
quán
tính
1 Nhận biết được đặc
điểm của hai lực cân
bằng
2 Giải thích được
hiện tượng quán tính
3 nhận biết
và giải thích được
sự suất hiện lực ma sát
Số câu
Số
Tên
chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
2.Áp
suất -
bình
thông
nhau -
lực đẩy
Acsime
t
1 Nêu và nhận biết
được bình thông
nhau
2 Nêu được áp lực,
áp suất và đơn vị đo
áp suất
3 Mô tả hiện tượng chứng
tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, khí quyển
4 Mô tả được hiện tượng tốn tại lực đẩy ác
si mét
5 Vận dụng công thức tính
áp suất tác dụng lên vật
Số câu
hỏi 1(C4) 1 (C6) 1 (C7) 1 (C5) (C8)1 (C9)1 1 (C10) 7
Số
8,5 (85%)
Trang 2NĂM HỌC 2016 - 2017 Môn: Vật lý 8 - Thời gian làm bài: 45 phút
- *****
-ĐỀ BÀI
I Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
1 Hai lực được gọi là cân bằng khi :
A Cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn
B Cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn
C Cùng phương, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật
D Cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật, phương nằm trên một đường thẳng, chiều ngược nhau
2 Xe ô tô đang chuyển động đột ngột dừng lại, hành khách trong xe bị
A Xô người về phía trước B Nghiêng người sang phía trái
C Nghiêng người sang phía phải D Ngiêng người về phía sau
3 Một ô tô khi khởi hành cần một lực kéo 1000N, nhưng khi đã chuyển động thẳng đều trên đường thì chỉ cần một lực kéo 3000N Độ lớn của lực ma sát khi bánh xe lăn đều trên đường là.
A 1000N B 13000N C 3000N D 7000N
4 Một bình thông nhau gồm hai nhánh A và B, thông đáy với nhau, cùng chứa nước, áp suất của chất lỏng tác dụng lên đáy hai nhánh là
C tác dụng lên nhánh B lớn hơn D Tác dụng lên hai nhánh có thể bằng nhau
5 Áp lực của gió tác dụng trung bình lên một cách buồm là 7200N Khi đó cánh buồm chịu một áp suất là P = 360N/m 2 Diện tích của cánh buồm là
A 20m2 B 200m2 C 150m2 D 10m2
6 Càng lên cao áp suất khí quyển càng
C không thay đổi D Có thể tăng cũng và cũng có thể giảm
II Bài tập:
7 Một bình hình trụ cao 50cm đựng đầy nước, phía trên có một pittông mỏng, nhẹ Người ta ấn
lên pittong một lực F = 10N Tính áp suất tác dụng lên đáy bình , biết TLR của nước là
10000N/m3 diện tích pittong là 10cm2
8 Một người đi xe đạp trên con đường gồm ba đoạn: Đoạn đường thứ nhất dài 10km đi hết 30p với
vận tốc v1 ; đoạn đường thứ hai xe đi với vận tốc v2 = 1,5v1 hết 15p; đoạn đường còn lại dài 15km với vận tốc v3 = 32 v2 Tính vận tốc trung bình của xe trên mỗi quãng đường và trên cả quãng đường?
9 Viết công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động nêu tên và đơn vị các đại lượng có mặt
trong công thức.?
-Đáp số và thang điểm
KT HKI lý 8
Trang 3Phần I: ( 3đ) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5đ
1: D 2:A 3: C 4: A 5 A 6 B
Phần II: ( 7đ)
7 (2,5đ) áp suất do chất lỏng tác dụng lên đáy bình là: P1 = d.h = 10000.0,5 = 5000 N/m2 (0,75đ)
áp suất do pittong tác dụng xuống mặt nước và được nước truyền đi nguyên vẹn xuống đáy bình:
10
0 , 001=10000 N /m
2 (0,75đ)
áp suất tổng cộng tác dụng xuống đáy bình P = P1 + P2 = 15000 N/m2 (1đ)
8 (3,5đ)
Vận tốc của người đi xe trên quãng đường thứ nhất là: v1=s1
t1=
10 0,5=20 km/h (0,5đ)
Quãng đường thứ hai dài là S2 = v2 t2 = 1,5.v1 t2 = 7,5 km (0,5đ)
Vận tốc trung bình trên quãng đường thứ 2 là v2 = 1,5v1 = 30km/h (0,5đ)
Thời gian xe đi trên quãng đường thứ 3 là: t3=s3
v3=
15 3
2 30=0 , 75 h (0,5đ)
Vận tốc trung bình trên quãng đường thứ 3 là v3 = 32 v2 = 20km/h (0,5đ)
Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là vtb=21, 67 km/h (1đ)
9 (1đ) Công thức tính vận tốc trung bình v= t s1+s2+s3+
1+t2+t3+ (0,5đ)
Trong đó: S1 ; S2; S3 là các quãng đường chuyển động, đơn vị mét (m) (0,25đ)
t1; t2; t3 là các thời gian chuyển động, đơn vị giây (s) (0,2đ)