Câu 3: Một vật rơi không vận tốc ban đầu từ độ cao h xuống đất (được chọn là gốc thế năng),tại vị trí nào thì thế năng của vật bằng động năng?. 7 WA[r]
Trang 1KIỂM TRA 1TIẾT 10 CB Họ và tên:…………
Mơn :VậtLý (45 phút) Lớp:
Câu 1: Một vật trượt khơng vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 10 m, gĩc nghiêng giữa mặt dốc và mặt ngang là 300 Bỏ qua ma
sát Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật ở chân dốc là : A.10 2 / m s B.10m/s C 5 2 / m s D 5 / m s
Câu 2: Lực nào sau đây khơng phải là lực thế.
Câu 3:Một vật rơi khơng vận tốc ban đầu từ độ cao h xuống đất (được chọn là gốc thế năng),tại vị trí nào thì thế năng của
vật bằng động năng? A.2
3h B
1
2h C
1
3h D
1
4h.
Câu 4:Một vật cĩ khối lượng 1kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 10m/s Lấy g = 10 m/s2 Độ biến thiên động lượng của vật sau khi ném 0,5s là: A.5kg.m/s B.-5kg.m/s C.10kg.m/s D.-10kg.m/s
Câu 5: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 6 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây.Lấy g = 10 m/s2 Cơng suất trung bình của lực kéo là: A 5 W B 4 W C 6 W D 7 W
Câu 6: Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng của vận tốc
A.Động lượng B Gia tốc C Động năng D.Xung của lực
Câu 7 Một vật cĩ khối lượng m gắn vào đầu một lị xo đàn hồi cĩ độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định Khi lị xo bị nén
lại một đoạn l (l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:
A Wt= 1
2 k Δll. B Wt= 1
2 k ¿ C Wt=− 1
2 k ¿. D Wt=− 1
2 k Δll.
Câu 8: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nĩ đều thay đổi Khi khối lượng giảm một nữa, vận
tốc tăng gấp đơi thì động năng của tên lửa thay đổi thế nào ?
Câu 9: Đơn vị của xung lượng của lực là :
A kg.m/s B N.s C N.s2 D N/s
Câu 10: Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thơng số:
A áp suất, thể tích, khối lượng B áp suất, nhiệt độ, thể tích
C thể tích, khối lượng, nhiệt độ D áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Câu 11: Quá trình biến đổi trạng thái trong đĩ thể tích được giữ khơng đổi gọi là quá trình:
A Đẳng nhiệt B Đẳng tích C Đẳng áp D Đoạn nhiệt
Câu 12 : Một lượng khí đựng trong 1 xylanh cĩ pitơng chuyển động được các thơng số trạng thái của lượng khí này là : 2 atm ; 15 lít ; 300K Khi pitơng nén khí , áp suất của khí tăng lên 3atm ; thể tích giảm đến 12 lít Xác định nhiệt độ của khí nén
Câu 13: Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa Pit-tơng nén khí trong xilanh xuống cịn 100 cm3 Coi nhiệt độ như khơng đổi Ap suất trong xilanh lúc này là:
A 50.105 Pa B 0,66.105 Pa C 1,5.105 Pa D 3.105 Pa
Câu 14:Một khối khí lí tưởng xác định cĩ áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ khơng đổi thì thể tích
biến đổi một lượng 3 lít Thể tích ban đầu của khối khí đĩ là:
Câu 15:Trên mặt phẳng (p, V) đường đẳng nhiệt là:
A Đường thẳng B Đường parabol C Đường hyperbol D Đường exponient
Bài
với vận tốc đầu 5 m/s Bỏ qua sức cản của khơng khí Lấy g = 10 m/s2
a Tính độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.
b Tính vận tốc của vật tại thời điểm vật cĩ động năng bằng thế năng.
c Tìm cơ năng tồn phần của vật, biết khối lượng của vật là m = 200 g.
Bài tốn2: Một vật cĩ khối lượng m trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10m Gĩc nghiêng so với mặt phẳng
nằm ngang α=450 Coi ma sát trên trên mặt phẳng nghiêng khơng đáng kể.
a.Tính gia tốc của vật trên mặt phẳng nghiêng.
b.khi đến chân dốc vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát 0,1.Lấy g=10m/s2 Tính vận tốc tại chân dốc và quãng đường ma vật đi được trên mặt phẳng ngang đến khi dừng lại.
Đ/Á
Trang 2…… HẾT……